Điều 8 Decree No. 258/2025/ND-CP dated October 09, 2025 on parks, green trees, water surfaces
Điều 8. Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hỗ trợ đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bằng các hình thức: tiền mặt (Việt Nam đồng, ngoại tệ hoặc các loại giấy tờ có giá trị quy đổi ra tiền Việt Nam đồng); các loại tài sản, vật chất phù hợp với nhu cầu phát triển công viên, cây xanh, mặt nước; công lao động và các hình thức hỗ trợ khác.
2. Việc hỗ trợ và sử dụng nguồn lực hỗ trợ của tổ chức, cá nhân vào đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước bảo đảm hợp pháp, khách quan, công khai, minh bạch, đúng mục tiêu, mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; tự nguyện, vì lợi ích chung của cộng đồng và xã hội, không vụ lợi.
3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố danh mục các dự án đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước kêu gọi hỗ trợ của tổ chức, cá nhân.
Nội dung thông tin công bố bao gồm: Tên dự án, mục tiêu dự án, địa điểm thực hiện dự án, các chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc, tổng vốn đầu tư, kinh phí dự kiến huy động, các nguyên vật liệu, hiện vật (nếu có), các nguồn vốn đầu tư dự kiến, tiến độ thực hiện.
4. Việc tiếp nhận hỗ trợ của tổ chức, cá nhân vào đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước thực hiện theo các quy định của pháp luật có liên quan. Đơn vị được giao tiếp nhận nguồn hỗ trợ có trách nhiệm thống kê số lượng, quy cách, chất lượng của tài sản, vật chất, công lao động được tổ chức, cá nhân hỗ trợ và tổ chức bảo quản, sử dụng tài sản, vật chất tiếp nhận theo quy định.
Decree No. 258/2025/ND-CP dated October 09, 2025 on parks, green trees, water surfaces
- Số hiệu: 258/2025/ND-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 09/10/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
- Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
- Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị
- Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
- Điều 8. Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
- Điều 9. Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh
- Điều 10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước
- Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên
- Điều 12. Nội quy công viên
- Điều 13. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên
- Điều 14. Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh
- Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị
- Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên
- Điều 17. Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng
- Điều 18. Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên
- Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
- Điều 21. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
- Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng
- Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế
- Điều 24. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng
- Điều 25. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn
- Điều 26. Cây xanh sử dụng công cộng
- Điều 27. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
- Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh
- Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị
- Điều 30. Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng
- Điều 31. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Điều 33. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Điều 34. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
- Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
- Điều 36. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
- Điều 37. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
- Điều 38. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
- Điều 39. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
- Điều 40. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
- Điều 41. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
- Điều 42. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
