Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 4085:2025
THI CÔNG KẾT CẤU KHỐI XÂY - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Execution of masonry structures - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 4085:2025 thay thế TCVN 4085:2011.
TCVN 4085:2025 được xây dựng trên cơ sở tham khảo SP 70.13330.2012 Load-bearing and separating constructions.
TCVN 4085:2025 do Viện Khoa học công nghệ xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Cơ sở tham khảo chính để xây dựng TCVN 4085:2025 là SP 70.13330.2012 Load-bearing and separating constructions (Kết cấu chịu lực và bao che) và bổ sung lần cuối vào năm 2020, trong đó có một số nội dung hài hòa với tiêu chuẩn châu Âu và một số nội dung phù hợp hơn với các loại vật liệu hiện hành.
Trong TCVN 4085:2025 có nhiều điểm mới đáng được quan tâm chú ý, trong đó có cập nhật các tiêu chuẩn quốc gia về vật liệu khối xây như gạch, blốc bê tông các loại trong đó có một số vật liệu mới như bê tông khí chưng áp, blôc bê tông nhẹ polystyrene; vữa xây; thép cốt tại Việt Nam; phân loại các viên xây; cập nhật và điều chỉnh một số thuật ngữ trong tiêu chuẩn cho phù hợp; yêu cầu về chiều cao xây tối đa của các bức tường dạng khối xây đứng tự do, yêu cầu kỹ thuật cho việc gia cường kết cấu khối xây của công trình cải tạo và bị hư hỏng.
Ngoài ra, tiêu chuẩn cũng cập nhật lại các giá trị về độ sai lệch giới hạn cho các loại khối xây.
THI CÔNG KẾT CẤU KHỐI XÂY - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Execution of masonry structures - Technical requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thi công các kết cấu khối xây và khối xây có cốt thép làm từ gạch, blốc (đất sét nung, bê tông) và đá tự nhiên (đá hộc, cưa, đẽo) và vữa xây dựng thông thường trong xây dựng nhà và công trình.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thi công kết cấu khối xây sử dụng vữa mạch mỏng và vữa xi măng polymer.
Khi thi công kết cấu khối xây và khối xây có cốt thép cho các loại kết cấu đặc biệt hoặc ở những nơi có điều kiện đặc biệt, ngoài việc thực hiện theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này, cần xét đến những yêu cầu bổ sung trong các tiêu chuẩn tương ứng phù mà trong đó phản ánh các đặc thù về sự làm việc của các kết cấu hoặc điều kiện làm việc này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1450, Gạch rỗng đất sét nung
TCVN 1451, Gạch đặc đất sét nung
TCVN 1651-1, Thép cốt cho bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn
TCVN 1651-2, Thép cốt cho bê tông- Phần 2: Thép thanh vằn
TCVN 2118, Gạch canxi silicat - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2231, Vôi canxi cho xây dựng
TCVN 2682, Xi măng pooc lăng
TCVN 3121 (tất cả các phần), Vữa xây dựng - Phương pháp thử
TCVN 4314, Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4316, Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
TCVN 4447, Công tác đất - Thi công và nghiệm thu
TCVN 4453, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối- Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4459, Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5573, Thiết kế kết cấu khối xây
TCVN 6052, Giàn giáo thép
TCVN 6067, Xi măng poóc lăng bền sunfat
TCVN 6069, Xi măng pooclăng ít tỏa nhiệt
TCVN 6260, Xi măng pooc lăng hỗn hợp
TCVN 6288 (ISO 10544:1992), Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt
TCVN 6477, Gạch bê tông
TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7712, Xi măng pooclăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
TCVN 7959, Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9342:2012 về Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt - Thi công và nghiệm thu
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7364-6:2018 (ISO 12543-6:2011) về Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14176-2:2024 về Công trình xây dựng - Tổ chức thông tin về công trình xây dựng - Phần 2: Khung phân loại
- 1Quyết định 4647/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Thi công kết cấu khối xây và Thiết kế kết cấu chịu động đất do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6052:1995 về giàn giáo thép
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453:1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4506:1987 về nước cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2118:1994 về gạch canxi silicat - yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1450:2009 về gạch rỗng đất sét nung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6288:1997 (ISO 10544 : 1992) về Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4459:1987 về Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 về Công tác đất - Thi công và nghiệm thu
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9342:2012 về Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt - Thi công và nghiệm thu
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9202:2012 về Xi măng xây trát
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5573:2011 về Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2011 về Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6260:2009 về Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6069:2007 về Xi măng pooclăng ít toả nhiệt
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7712:2013 về Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6477:2016 về Gạch bê tông
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7959:2017 về Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9029:2017 về Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2231:2016 về Vôi canxi cho xây dựng
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6067:2018 về Xi măng poóc lăng bền sulfat
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7364-6:2018 (ISO 12543-6:2011) về Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 về Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 về Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-1:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-2:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-3:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-6:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-8:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-9:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-10:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-11:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-12:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đóng rắn trên nền
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-17:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng ion chloride hòa tan trong nước
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3121-18:2022 về Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4314:2022 về Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8826:2024 về Phụ gia hóa học cho bê tông
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14176-2:2024 về Công trình xây dựng - Tổ chức thông tin về công trình xây dựng - Phần 2: Khung phân loại
- 41Tiêu chuẩn quốc gia 14586:2025 về Hỗn hợp bê tông - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2025 về Thi công kết cấu khối xây - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN4085:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
