Điều 8 Thông tư 91/2025/TT-BCA quy định về thẩm định thiết kế, thi công đóng mới, hoán cải và đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Điều 8. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế phương tiện thủy
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với trường hợp phương tiện thủy đóng mới, hoán cải, gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định thiết kế của đơn vị thiết kế;
b) Bản phô tô hợp đồng về việc thiết kế đóng mới, hoán cải phương tiện thủy của Công an các đơn vị, địa phương;
c) Hồ sơ thiết kế (03 bộ chính), gồm: bản tính, bản vẽ, thuyết minh và các tài liệu kỹ thuật (nếu có) theo quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho phương tiện thủy.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với trường hợp phương tiện thủy nhập khẩu, gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định thiết kế của đơn vị thiết kế kèm cam kết thiết kế lập hồ sơ là đúng với thực tế phương tiện thủy, phương tiện thủy đã được bổ sung lắp đặt trang thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam;
b) Bản phô tô hợp đồng về việc thiết kế lập hồ sơ phương tiện thủy của Công an các đơn vị, địa phương;
c) Hồ sơ thiết kế (03 bộ chính), gồm: bản tính, bản vẽ, thuyết minh và các tài liệu kỹ thuật (nếu có) theo quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho phương tiện thủy;
d) Hồ sơ xác định tuổi của phương tiện thủy (nếu đủ điều kiện xác định);
đ) Tờ khai hàng hóa nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
e) Các biên bản khảo sát, kiểm tra phương tiện thủy để thiết kế lập hồ sơ;
g) Các tài liệu kỹ thuật của tổ chức nước ngoài cấp cho phương tiện thủy (nếu có).
Thông tư 91/2025/TT-BCA quy định về thẩm định thiết kế, thi công đóng mới, hoán cải và đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
- Số hiệu: 91/2025/TT-BCA
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 23/09/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Lương Tam Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 1489 đến số 1490
- Ngày hiệu lực: 07/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 5. Cán bộ làm nhiệm vụ đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 6. Biểu mẫu phục vụ công tác đăng ký, đăng kiểm
- Điều 7. Quản lý và sử dụng biểu mẫu đăng ký, đăng kiểm
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 9. Nội dung thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 10. Trình tự thẩm định thiết kế, cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với phương tiện thủy đóng mới, hoán cải
- Điều 11. Trình tự cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với phương tiện thủy nhập khẩu
- Điều 12. Thời hạn thẩm định thiết kế, cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 13. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 14. Giám sát thi công đóng mới, hoán cải phương tiện thủy
- Điều 15. Thi công đóng mới, hoán cải phương tiện thủy
- Điều 16. Hội đồng thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 17. Giải quyết các trường hợp cụ thể
- Điều 18. Cơ quan đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 19. Thẩm quyền ký các loại giấy tờ về đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 20. Hồ sơ đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 21. Trình tự thực hiện đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 22. Giải quyết một số trường hợp cụ thể
- Điều 23. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy, sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy
- Điều 24. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy
- Điều 25. Thời hạn đăng kiểm, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy
- Điều 26. Quản lý hồ sơ đăng kiểm
- Điều 27. Cơ quan đăng ký phương tiện thủy
- Điều 28. Hồ sơ đăng ký phương tiện thủy
- Điều 29. Cấp đổi, cấp lại Giấy đăng ký phương tiện thủy
- Điều 30. Trình tự thực hiện đăng ký phương tiện thủy
- Điều 31. Tên, biển hiệu và biển số đăng ký phương tiện thủy
- Điều 32. Thời hạn giải quyết đăng ký phương tiện thủy
- Điều 33. Thu hồi Giấy đăng ký phương tiện thủy và xóa tên trong sổ theo dõi đăng ký phương tiện thủy
- Điều 34. Quản lý hồ sơ đăng ký
