Điều 13 Thông tư 91/2025/TT-BCA quy định về thẩm định thiết kế, thi công đóng mới, hoán cải và đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Điều 13. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy
1. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy bị hỏng, sai thông tin trên Giấy chứng nhận thì được cấp đổi theo quy định. Đơn vị thiết kế hoặc chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Cảnh sát giao thông. Hồ sơ cấp đổi, gồm:
a) Công văn đề nghị đổi Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy. Trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ thì văn bản đề nghị bổ sung họ tên, số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người liên hệ;
b) Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy bị hỏng, sai thông tin.
2. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy bị mất thì được cấp lại theo quy định. Đơn vị làm mất Giấy chứng nhận nộp văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế (nêu rõ lý do mất và cam kết về việc mất Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy) trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Cảnh sát giao thông. Trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ thì văn bản đề nghị bổ sung họ tên, số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người liên hệ.
3. Thời hạn đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thông tư 91/2025/TT-BCA quy định về thẩm định thiết kế, thi công đóng mới, hoán cải và đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
- Số hiệu: 91/2025/TT-BCA
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 23/09/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Lương Tam Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 1489 đến số 1490
- Ngày hiệu lực: 07/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 5. Cán bộ làm nhiệm vụ đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 6. Biểu mẫu phục vụ công tác đăng ký, đăng kiểm
- Điều 7. Quản lý và sử dụng biểu mẫu đăng ký, đăng kiểm
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 9. Nội dung thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 10. Trình tự thẩm định thiết kế, cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với phương tiện thủy đóng mới, hoán cải
- Điều 11. Trình tự cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy đối với phương tiện thủy nhập khẩu
- Điều 12. Thời hạn thẩm định thiết kế, cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 13. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 14. Giám sát thi công đóng mới, hoán cải phương tiện thủy
- Điều 15. Thi công đóng mới, hoán cải phương tiện thủy
- Điều 16. Hội đồng thẩm định thiết kế phương tiện thủy
- Điều 17. Giải quyết các trường hợp cụ thể
- Điều 18. Cơ quan đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 19. Thẩm quyền ký các loại giấy tờ về đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 20. Hồ sơ đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 21. Trình tự thực hiện đăng kiểm phương tiện thủy
- Điều 22. Giải quyết một số trường hợp cụ thể
- Điều 23. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy, sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy
- Điều 24. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy
- Điều 25. Thời hạn đăng kiểm, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy
- Điều 26. Quản lý hồ sơ đăng kiểm
- Điều 27. Cơ quan đăng ký phương tiện thủy
- Điều 28. Hồ sơ đăng ký phương tiện thủy
- Điều 29. Cấp đổi, cấp lại Giấy đăng ký phương tiện thủy
- Điều 30. Trình tự thực hiện đăng ký phương tiện thủy
- Điều 31. Tên, biển hiệu và biển số đăng ký phương tiện thủy
- Điều 32. Thời hạn giải quyết đăng ký phương tiện thủy
- Điều 33. Thu hồi Giấy đăng ký phương tiện thủy và xóa tên trong sổ theo dõi đăng ký phương tiện thủy
- Điều 34. Quản lý hồ sơ đăng ký
