Điều 24 Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 24. Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp
Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các quy định sau:
1. Thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp, trong đó một số trường hợp cụ thể được quy định như sau:
a) Đối với dự án đầu tư thuộc hoạt động dầu khí, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí.
b) Đối với dự án đầu tư, công trình điện lực khẩn cấp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư nhưng không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Điện lực, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định đầu tư dự án sau khi cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt danh mục dự án, chương trình nguồn điện, lưới điện khẩn cấp và giao doanh nghiệp làm chủ đầu tư.
2. Thẩm quyền quyết định đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện như sau:
a) Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định đầu tư đối với từng dự án đầu tư, khoản đầu tư có mức vốn đầu tư không quá 50% vốn chủ sở hữu, hoặc không quá 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu trong trường hợp vốn chủ sở hữu thấp hơn vốn đầu tư của chủ sở hữu, nhưng không quá 15.000 tỷ đồng đối với các doanh nghiệp theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này hoặc không quá 5.000 tỷ đồng đối với các doanh nghiệp khác.
Vốn chủ sở hữu, vốn đầu tư của chủ sở hữu quy định tại điểm này được xác định theo báo cáo tài chính riêng quý hoặc năm của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định đầu tư.
b) Trường hợp dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị lớn hơn mức nêu trên, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định đầu tư sau khi báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt bằng văn bản về mục đích, mức vốn đầu tư, thời gian thực hiện.
Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Số hiệu: 366/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 6. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 7. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 9. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 10. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 11. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 12. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 13. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 14. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 16. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 17. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 18. Chiến lược phát triển của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 19. Kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp
- Điều 20. Xác định lại vốn điều lệ của doanh nghiệp
- Điều 21. Huy động vốn của doanh nghiệp
- Điều 22. Cho vay vốn của doanh nghiệp
- Điều 23. Bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp
- Điều 24. Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp
- Điều 25. Mua, thuê mua, bán tài sản cố định
- Điều 26. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 27. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 28. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 29. Phân phối lợi nhuận sau thuế
- Điều 30. Cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
