Điều 19 Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 19. Kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp
1. Hàng năm, cùng thời gian xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu giao một số chỉ tiêu định hướng làm cơ sở cho doanh nghiệp xây dựng và ban hành kế hoạch kinh doanh năm tiếp theo, gồm: sản lượng chủ yếu, doanh thu, lợi nhuận trước thuế, nộp ngân sách nhà nước của Công ty mẹ và hợp nhất của Tập đoàn, Tổng công ty, công ty hoặc công ty độc lập. Việc giao chỉ tiêu định hướng hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 của năm giao chỉ tiêu.
2. Việc giao chỉ tiêu định hướng căn cứ vào các nội dung sau:
a) Chỉ tiêu phát triển kinh tế vĩ mô năm tiếp theo của năm giao chỉ tiêu, chiến lược và chỉ tiêu phát triển ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh, chiến lược phát triển của doanh nghiệp;
b) Kết quả sản xuất kinh doanh của năm trước liền kề năm giao chỉ tiêu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 06 tháng đầu năm của năm giao chỉ tiêu;
c) Kết quả phân tích, đánh giá, dự báo tình hình phát triển ngành, nghề, lĩnh vực của các tổ chức nghiên cứu, tư vấn độc lập (nếu có).
3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp bao gồm một số chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
a) Đánh giá tình hình thực hiện của năm trước liền kề;
b) Các chỉ tiêu sản lượng chủ yếu, doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách nhà nước của Công ty mẹ và hợp nhất của Tập đoàn, Tổng công ty, công ty hoặc công ty độc lập;
c) Kế hoạch đầu tư (bao gồm phương án nguồn vốn, nhu cầu sử dụng nguồn Quỹ đầu tư phát triển);
d) Giải pháp thực hiện kế hoạch.
4. Sau khi cơ quan đại diện chủ sở hữu giao chỉ tiêu định hướng và chỉ tiêu để đánh giá doanh nghiệp, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh các nội dung trong kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp (nếu cần) để làm cơ sở thực hiện, báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu để quản lý, giám sát.
Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Số hiệu: 366/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 6. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 7. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 9. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 10. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 11. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 12. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 13. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 14. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 16. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 17. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 18. Chiến lược phát triển của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 19. Kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp
- Điều 20. Xác định lại vốn điều lệ của doanh nghiệp
- Điều 21. Huy động vốn của doanh nghiệp
- Điều 22. Cho vay vốn của doanh nghiệp
- Điều 23. Bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp
- Điều 24. Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp
- Điều 25. Mua, thuê mua, bán tài sản cố định
- Điều 26. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 27. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 28. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 29. Phân phối lợi nhuận sau thuế
- Điều 30. Cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
