Điều 10 Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 10. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
1. Thủ tướng Chính phủ:
a) Quyết định đầu tư vốn để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ sau khi Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
b) Quyết định chủ trương về mức vốn đầu tư bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ từ nguồn lợi nhuận sau thuế được để lại; từ nguồn ngân sách nhà nước có giá trị từ 5.000 tỷ đồng trở lên, trừ các trường hợp quy định tại điểm a khoản này và điểm b khoản 2 Điều này.
2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:
a) Đầu tư bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ từ nguồn ngân sách nhà nước sau khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;
b) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn ngân sách địa phương và không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
c) Các trường hợp đầu tư bổ sung vốn khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này.
3. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định đầu tư bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ;
b) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn lợi nhuận sau thuế được để lại sau khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;
c) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn tài sản công là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước đã xác định đối tượng thụ hưởng và được tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
d) Đầu tư vốn nhà nước từ nguồn quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Số hiệu: 366/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 6. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 7. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 9. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 10. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 11. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 12. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 13. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 14. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 16. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 17. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 18. Chiến lược phát triển của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 19. Kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp
- Điều 20. Xác định lại vốn điều lệ của doanh nghiệp
- Điều 21. Huy động vốn của doanh nghiệp
- Điều 22. Cho vay vốn của doanh nghiệp
- Điều 23. Bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp
- Điều 24. Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp
- Điều 25. Mua, thuê mua, bán tài sản cố định
- Điều 26. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 27. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 28. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 29. Phân phối lợi nhuận sau thuế
- Điều 30. Cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
