Điều 22 Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 22. Cho vay vốn của doanh nghiệp
1. Việc cho vay vốn của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
2. Trừ các khoản cho vay vốn cổ đông theo giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài; các khoản cho vay lại, chuyển nợ vay, hợp đồng cam kết chuyển nợ vay của doanh nghiệp nhà nước cho các công ty con, công ty liên kết, các pháp nhân khác trong trường hợp không được các tổ chức cho vay hoặc bên bảo lãnh cho vay đồng ý chuyển đổi chủ thể vay, doanh nghiệp cho công ty do doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ vay vốn khi công ty đáp ứng các điều kiện sau:
a) Hoạt động trong lĩnh vực phù hợp với chiến lược phát triển của công ty mẹ;
b) Có phương án vay vốn, sử dụng vốn vay khả thi trên cơ sở thẩm định hiệu quả của phương án vay vốn.
c) Có biện pháp bảo đảm tiền vay theo pháp luật dân sự hoặc biện pháp bảo đảm khác trong trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư khi cho công ty do doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ tại nước ngoài vay vốn.
3. Doanh nghiệp cho vay phải bảo đảm:
a) Tỷ lệ nợ phải trả (bao gồm cả các khoản bảo lãnh) trên vốn chủ sở hữu thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và Điều 21 của Nghị định này.
b) Nguồn lực tài chính để thực hiện nhiệm vụ do đại diện chủ sở hữu nhà nước giao và các nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
4. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty:
a) Quyết định cho vay đối với công ty do doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ theo đúng quy định tại Nghị định này và các pháp luật có liên quan; theo đúng thẩm quyền; chịu trách nhiệm về việc thu hồi đầy đủ, đúng hạn vốn cho vay.
b) Ban hành quy chế nội bộ về cho vay vốn.
c) Tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình tài chính, việc sử dụng vốn vay, việc trả nợ của công ty do doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.
d) Có biện pháp phòng ngừa, xử lý nợ xấu phát sinh.
Nghị định 366/2025/NĐ-CP về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Số hiệu: 366/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 6. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 7. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 8. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 9. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 10. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 11. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 12. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 13. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 14. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước
- Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 16. Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 17. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại doanh nghiệp chưa có vốn nhà nước
- Điều 18. Chiến lược phát triển của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 19. Kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp
- Điều 20. Xác định lại vốn điều lệ của doanh nghiệp
- Điều 21. Huy động vốn của doanh nghiệp
- Điều 22. Cho vay vốn của doanh nghiệp
- Điều 23. Bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp
- Điều 24. Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp
- Điều 25. Mua, thuê mua, bán tài sản cố định
- Điều 26. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 27. Chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 28. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 29. Phân phối lợi nhuận sau thuế
- Điều 30. Cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
