Quyết định 09/2001/QĐ-BKHCNMT do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành nhằm mục đích công bố và áp dụng các Tiêu chuẩn Việt Nam trong lĩnh vực thử nghiệm cơ lý vật liệu, đo lường hiệu chuẩn thiết bị và quy chuẩn kỹ thuật cho vật liệu thép không gỉ.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Văn bản này quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng đối với các tổ chức thử nghiệm, phòng thí nghiệm, các cơ sở sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo kim loại và các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam. Đối tượng điều chỉnh trực tiếp bao gồm các thiết bị thử độ cứng, tấm chuẩn độ cứng và các sản phẩm thép không gỉ gia công áp lực.
Nội dung cốt lõi của các Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành
Quyết định tập trung ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được chia thành các phần trọng tâm sau:
1. Phương pháp thử độ cứng (Phần 1)
- Quy định chi tiết phương pháp thử độ cứng Rockwell và Rockwell nông đối với các thang đo tiêu chuẩn bao gồm: A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T.
- Xác định các yêu cầu kỹ thuật về lực thử (lực ban đầu và tổng lực thử), hình dạng và kích thước của mũi đâm (mũi đâm kim cương hình nón hoặc mũi đâm bằng bi thép).
- Hướng dẫn quy trình thực hiện phép thử, giới hạn chiều dày tối thiểu của mẫu thử và cách tính toán, biểu thị kết quả độ cứng thu được sau khi thử nghiệm.
2. Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử độ cứng (Phần 2)
- Đề ra các phương pháp và quy trình kỹ thuật nhằm kiểm định trực tiếp và gián tiếp các máy thử độ cứng Rockwell.
- Kiểm tra sai số cho phép của lực thử áp dụng, hệ thống đo chiều sâu vết đâm và tình trạng hình học của mũi đâm.
- Quy định chu kỳ kiểm định và hiệu chuẩn định kỳ để đảm bảo tính chính xác, độ tin cậy của thiết bị đo lường trong quá trình hoạt động.
3. Hiệu chuẩn tấm chuẩn độ cứng (Phần 3)
- Quy định phương pháp chế tạo và hiệu chuẩn các tấm chuẩn độ cứng dùng để kiểm tra gián tiếp máy thử độ cứng theo các thang đo từ A đến T.
- Xác định các yêu cầu về độ đồng đều độ cứng trên bề mặt tấm chuẩn, độ nhám bề mặt và độ ổn định theo thời gian.
- Thiết lập quy trình chứng nhận và ghi nhãn cho các tấm chuẩn đạt yêu cầu kỹ thuật đo lường.
4. Tiêu chuẩn đối với thép không gỉ gia công áp lực
- Quy định các mác thép không gỉ được chế tạo bằng phương pháp gia công áp lực (như cán nóng, cán nguội, rèn, kéo sợi).
- Xác định các yêu cầu nghiêm ngặt về thành phần hóa học (hàm lượng Cacbon, Crom, Niken và các nguyên tố hợp kim khác) để đảm bảo khả năng chống ăn mòn và cơ tính của vật liệu.
- Quy định các phương pháp thử nghiệm thu, kiểm tra khuyết tật bề mặt và các chỉ tiêu cơ lý bắt buộc trước khi đưa sản phẩm vào lưu thông hoặc sử dụng trong chế tạo công nghiệp.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 09/2001/QĐ-BKHCNMT có hiệu lực thi hành sau khi ban hành, là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các phòng thử nghiệm và doanh nghiệp sản xuất áp dụng đồng bộ, góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm cơ khí và độ chính xác trong đo lường thử nghiệm tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/2001/QĐ-BKHCNMT | Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2001 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP, ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
QUYẾT ĐỊNH
Nay ban hành kèm theo Quyết định này 26 Tiêu chuẩn Việt Nam; (Danh mục kèm theo).
|
| Bùi Mạnh Hải (Đã ký) |
|
CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 10 tháng 5 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường)
1. TCVN 256-1: 2001 (ISO 6506-1 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell
Phần 1: Phương pháp thử
2. TCVN 256-2: 2001 (ISO 6506-2 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell
Phần 2 : Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
3. TCVN 256-3: 2001 (ISO 6506-3 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell
Phần 3 : Hiệu chuẩn tấm chuẩn
4. TCVN 257-1: 2001 (ISO 6508-1 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell
Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
5. TCVN 257-2: 2001 (ISO 6508-2 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell
Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
(thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
6. TCVN 257-3: 2001 (ISO 6508-3 : 1999)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell
Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
7. TCVN 4398: 2001 (ISO 377 : 1991)
Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính.
8. TCVN 5756 : 2001 (Soát xét lần 1)
Mũ bảo vệ cho người đi mô tô và xe máy
9. TCVN 5801 : 2001 (Soát xét lần 2)
Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông
10. TCVN 6795-1 : 2001 (ISO 5832-1 : 1997)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Vật liệu kim loại
Phần 1: Thép không gỉ gia công áp lực
11. TCVN 6796 : 2001 (ISO 8828 : 1998)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Hướng dẫn bảo quản các vật chỉnh hình
12. TCVN 6797 : 2001 (ISO 9269 : 1998)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Nẹp xương kim loại - Lỗ và rãnh dùng với vít có bề mặt tựa hình côn
13. TCVN 6798 : 2001 (ISO 5636 : 1998)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Nẹp xương kim loại - Các lỗ dùng cho vít có ren không đối xứng và mặt tựa hình cầu
14. TCVN 6799 : 2001 (ISO 8615 : 1991)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Các chi tiết định vị dùng cho đầu xương đùi ở người trưởng thành
15. TCVN 6800 : 2001 (ISO 8827 : 1988)
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Đinh móc có chân song song - Yêu cầu chung
16. TCVN 6801 : 2001 (ISO 7151 : 1988)
Dụng cụ phẫu thuật - Dụng cụ có khớp nối không dùng để cắt - Yêu cầu chung và phương pháp thử
17. TCVN 6802 : 2001 (ISO 9714-1 : 1991)
Dụng cụ khoan chỉnh hình - Mũi khoan, mũi taro và mũi khoét
18. TCVN 6803 : 2001 (ISO 8685 : 1992)
Quặng nhôm - Quy trình lấy mẫu
19. TCVN 6804 : 2001 (ISO 10277 : 1995)
Quặng nhôm - Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ chính xác lấy mẫu
20. TCVN 6805 : 2001 (ISO 102266 : 1991)
Quặng nhôm - Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ lệch lấy mẫu
21. TCVN 6806 : 2001 (ISO 8858 : 1985)
Quặng nhôm - Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ
22. TCVN 6807 : 2001 (ISO 8857 : 1985)
Quặng nhôm - Xác định độ hút ẩm mẫu phân tích - Phương pháp khối lượng
23. TCVN 6808 : 2001 (ISO 9033 : 1989)
Quặng nhôm - Xác định hàm lượng ẩm quặng đống
24. TCVN 6809 : 2001
Quy phạm phân cấp và chế tạo phao neo
25. TCVN ISO/IEC 17020 : 2001 (ISO/IEC 17020 : 1998)
Chuẩn mực chung cho các hoạt động của tổ chức tiến hành giám định
26.TCVN ISO/IEC 17025 : 2001 (ISO/IEC 17025 : 1999)
Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn.
- 1Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 4Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 5Quyết định 2143/1999/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 4Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 5Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 6Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 7Quyết định 2143/1999/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5756:2001 về mũ bảo vệ cho người đi mô tô và xe máy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257-1:2001 (ISO 6508-1 : 1999) về vật liệu kim loại – Thử độ cứng rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO/IEC 17020:2001 (ISO/IEC 17020 : 1998) về Chuẩn mực chung cho các hoạt động của tổ chức tiến hành giám định do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6795-1:2001 (ISO 5832-1:1997) về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Vật liệu kim loại - Phần 1: Thép không gỉ gia công áp lực do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6796:2001 (ISO 8828:1988) về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Hướng dẫn bảo quản các vật chỉnh hình do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6797:2001 (ISO 9269 : 1988) về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Nẹp xương kim loại - Lỗ và rãnh dùng với vít có bề mặt tựa hình côn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6798:2001 (ISO 5636:1988) về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Nẹp xương kim loại - Các lỗ dùng cho vít có ren không đối xứng và mặt tựa hình cầu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6800:2001 (ISO 8827 : 1988) về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Đinh móc có chân song song dùng cho chỉnh hình - Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6801:2001 (ISO 7151:1988) về Dụng cụ phẫu thuật - Dụng cụ có khớp nối không dùng để cắt - Yêu cầu chung và phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6802:2001 (ISO 9714-1:1991) về Dụng cụ khoan chỉnh hình - Mũi khoan, mũi taro và mũi khoét do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6809:2001 về quy phạm phân cấp và chế tạo phao neo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6808:2001 (ISO 9033 : 1989) về Quặng nhôm – Xác định hàm lượng ẩm quặng đồng
Quyết định 09/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- Số hiệu: 09/2001/QĐ-BKHCNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2001
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
- Người ký: Bùi Mạnh Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 24
- Ngày hiệu lực: 25/05/2001
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

