Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14294:2024
ISO 5425:2023
Specifications for use of poly(lactic acid) based filament in additive manufacturing applications
Lời nói đầu
TCVN 14294:2024 hoàn toàn tương đương với ISO 5425:2023.
TCVN 14294:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 61 Chất dẻo biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Poly (lactic axit) (PLA) là vật liệu polyme nhiệt dẻo thường được sử dụng trong sản xuất bồi đắp/in 3D. Tiêu chuẩn này đề cập cụ thể đến những vấn đề sau:
a) quy định các thông số khác nhau như ngoại quan, kích thước, tính chất hóa học và vật lý;
b) tiêu chuẩn này dự kiến sẽ cải thiện việc quản lý chất lượng của filament gốc PLA cho các ứng dụng sản xuất bồi đắp;
c) cung cấp thông tin về quản lý cuối vòng đời, sử dụng nguyên liệu cacbon sinh học tái tạo so với nguyên liệu cacbon hóa thạch, dấu vết cacbon và môi trường, và phương pháp luận của nền kinh tế tuần hoàn.
Tiêu chuẩn này kỳ họng sẽ mang lại lợi ích cho cả người tiêu dùng và ngành công nghiệp. Người tiêu dùng có thể hưởng lợi từ tiêu chuẩn này bằng cách dựa vào thông số kỹ thuật được chuẩn hóa. Tiêu chuẩn này cũng quan trọng đối với sự phát triển và tăng trưởng của ngành công nghiệp vật liệu polyme mới có trách nhiệm với môi trường dựa trên PLA.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC SỬ DỤNG FILAMENT GỐC POLY(LACTIC AXIT) TRONG ỨNG DỤNG SẢN XUẤT BỒI ĐẮP
Specifications for use of poly(lactic acid) based filament in additive manufacturing applications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, quy tắc phát hiện, dán nhãn/ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản sợi đơn gốc poly(lactic axit) (PLA) để sử dụng trong công nghệ sản xuất bồi đắp cụ thể, chẳng hạn như đùn vật liệu (MEX).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sợi đơn gốc PLA dùng cho các ứng dụng sản xuất bồi đắp theo phương pháp đùn vật liệu (MEX).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4501-2 (ISO 527-2), Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
TCVN 6238-3 (ISO 8124-3), An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại
TCVN 9848 (ISO 291), Chất dẻo - Khí quyển tiêu chuẩn cho ổn định và thử nghiệm
TCVN 13151 (ISO 16620) (tất cả các phần), Chất dẻo - Hàm lượng chất gốc sinh học
ISO 1133-1:2022, Plastics - Determination of the melt mass-flow rate (MFR) and the melt volume-flow rate (MVR) of thermo plastics - Part 1: Standard method (Chất dẻo - Xác định tốc độ khối lượng dòng nóng chảy (MFR) và tốc độ thể tích dòng nóng chảy (MVR) của chất dẻo nhiệt d
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12119:2021 về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải và chất thải (ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao) trong các tòa nhà - Ống và phụ tùng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12638:2021 (ISO 4435:2003) về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13798:2023 (ISO 6804:2023) về Ống và hệ ống đầu vào bằng cao su và chất dẻo dùng cho máy giặt và máy rửa bát - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14305:2025 (ISO/ASTM 52900:2021) về Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc chung - Cơ sở và từ vựng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14308:2025 (ISO/ASTM 52904:2019) về Sản xuất bồi đắp - Đặc điểm và hiệu suất quy trình - Thực hành cho quá trình bồi đắp giường bột kim loại để đáp ứng các ứng dụng quan trọng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14309-1:2025 (ISO/ASTM 52911-1:2019) về Sản xuất bồi đắp - Thiết kế - Phần 1: Bồi đắp giường bột kim loại bằng laze
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-3:2011 (ISO 8124-3:2010) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9848:2013 (ISO 291:2008) về Chất dẻo - Khí quyển tiêu chuẩn cho ổn định và thử nghiệm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-2:2014 (ISO 527-2:2012) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12119:2021 về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải và chất thải (ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao) trong các tòa nhà - Ống và phụ tùng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12638:2021 (ISO 4435:2003) về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13798:2023 (ISO 6804:2023) về Ống và hệ ống đầu vào bằng cao su và chất dẻo dùng cho máy giặt và máy rửa bát - Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13114:2020 về Chất dẻo - Chất dẻo có khả năng tạo Compost - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14305:2025 (ISO/ASTM 52900:2021) về Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc chung - Cơ sở và từ vựng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14308:2025 (ISO/ASTM 52904:2019) về Sản xuất bồi đắp - Đặc điểm và hiệu suất quy trình - Thực hành cho quá trình bồi đắp giường bột kim loại để đáp ứng các ứng dụng quan trọng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14309-1:2025 (ISO/ASTM 52911-1:2019) về Sản xuất bồi đắp - Thiết kế - Phần 1: Bồi đắp giường bột kim loại bằng laze
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14294:2024 (ISO 5425:2023) về Quy định kỹ thuật đối với việc sử dụng filament gốc poly (lactic axit) trong ứng dụng sản xuất bồi đắp
- Số hiệu: TCVN14294:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
