Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14305:2025
ISO/ASTM 52900:2021
SẢN XUẤT BỒI ĐẮP - NGUYÊN TẮC CHUNG - CƠ SỞ VÀ TỪ VỰNG
ADDITIVE MANUFACTURING - GENERAL PRINCIPLES - FUNDAMENTALS AND VOCABULARY
Lời nói đầu
TCVN 14305:2025 hoàn toàn tương đương ISO/ASTM 52900:2021
TCVN 14305:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 261 Sản xuất bồi đắp biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN XUẤT BỒI ĐẮP - NGUYÊN TẮC CHUNG - CƠ SỞ VÀ TỪ VỰNG
ADDITIVE MANUFACTURING - GENERAL PRINCIPLES - FUNDAMENTALS AND VOCABULARY
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này thiết lập và định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng trong công nghệ sản xuất bồi đắp (AM), áp dụng nguyên tắc tạo hình bồi đắp và từ đó tạo thành vật thể ba chiều (3D) bằng cách bồi đắp vật liệu liên tục.
Các thuật ngữ được phân loại theo các lĩnh vực ứng dụng cụ thể.
2 Tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn này không có tài liệu viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1.1
Máy In 3D, danh từ
Máy dùng để in 3D (3.3.1)
3.1.2
Sản xuất bồi đắp, danh từ
AM
Quá trình liên kết các lớp vật liệu để tạo thành các chi tiết (3.9.1) từ dữ liệu mô hình 3D, thường là lớp chồng lên lớp in (3.3.7) trái ngược với các phương pháp sản xuất gia công cắt gọt và tạo hình khác.
CHÚ THÍCH 1: Các thuật ngữ đang được sử dụng bao gồm: chế tạo bồi đắp, quá trình bồi đắp, kỹ thuật bồi đắp, sản xuất lớp bồi đắp, sản xuất theo lớp, chế tạo dạng rắn tự do và chế tạo tự do.
CHÚ THÍCH 2: Ý nghĩa của các phương pháp sản xuất "bồi đắp", “cắt gọt" và "tạo hình" được xem thêm trong Phụ lục B.
3.1.3
Hệ thống bồi đắp, danh từ
Hệ thống sản xuất bồi đắp
Thiết bị sản xuất bồi đắp
Máy móc và thiết bị phụ trợ dùng cho sản xuất bồi đắp (3.1.2).
3.1.4
Máy AM, danh từ
Thuộc phần hệ thống sản xuất bồi đắp (3.1.3) bao gồm phần cứng, phần mềm điều khiển máy, phần mềm cài đặt cần thiết và các phụ kiện ngoại vi cần thiết để hoàn thành một chu kỳ in (3.3.8) cho sản xuất các chi tiết (3.9.1).
3.1.5
Người sử dụng máy AM, danh từ
Người vận hành hoặc tổ chức sử dụng máy AM (3.1.4).
3.1.6
Người vận hành hệ thống AM, danh từ
Người sử dụng hệ thống bồi đắp
Người vận hành hoặc tổ chức sử dụng toàn bộ hệ thống sản xuất bồi đắp (3.1.3) hoặc bất kỳ thành phần nào của hệ thống bồi đắp (3.1.3).
3.1.7
Mặt trước, danh từ
<Của máy: nếu nhà sản xuất máy không gọi cách khác> Phía của máy mà người vận hành đối diện để truy cập vào giao diện người dùng, hoặc cửa sổ xem chính, hoặc cả hai.
3.1.8
Nhà cung cấp vật liệu, danh từ
Nhà cung cấp vật liệu/nguyên liệu đầu vào (3.6.6) để được sử dụng trong một hệ thống sản xuất bồi đắp (3.1.3).
3.1.9
Quá trình nhiều bước,
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14136:2024 về Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14475-2:2025 (ISO 18435-2:2012) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Tích hợp các ứng dụng chẩn đoán, đánh giá năng lực và bảo trì - Phần 2: Mô tả và định nghĩa các phần tử ma trận miền ứng dụng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 (ISO 9001:2015) về Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14136:2024 về Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14475-2:2025 (ISO 18435-2:2012) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Tích hợp các ứng dụng chẩn đoán, đánh giá năng lực và bảo trì - Phần 2: Mô tả và định nghĩa các phần tử ma trận miền ứng dụng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14305:2025 (ISO/ASTM 52900:2021) về Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc chung - Cơ sở và từ vựng
- Số hiệu: TCVN14305:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
