Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14277:2024
ISO 16995:2015
NHIÊN LIỆU SINH HỌC RẮN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA, NATRI VÀ KALI TAN TRONG NƯỚC
Solid biofuels - Determination of the water soluble chloride, sodium and potassium content
Lời nói đầu
TCVN 14277:2024 hoàn toàn tương đương với ISO 16995:2015.
TCVN 14277:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC238 Nhiên liệu sinh học rắn biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Các nguyên tố clo, natri và kali có trong nhiên liệu sinh học rắn có thể gây ảnh hưởng đáng kể đến việc sử dụng như ăn mòn, bám cặn, tạo xỉ trong lò nung. Ngoài ra, chúng cũng gây ảnh hưởng đến sự phát thải các khí từ quá trình nhiệt.
Hàm lượng clo trong nhiên liệu sinh học rắn chủ yếu tồn tại dưới dạng muối vô cơ tan trong nước như natri và kali clorua hoặc các dạng trao đổi ion khác. Việc xác định hàm lượng clorua tan trong nước là một cách thay thế và là phương pháp đơn giản để thu được thông tin về hàm lượng clo trong nhiên liệu sinh học rắn. Tuy nhiên, hàm lượng clorua tan trong nước không phải là hàm lượng clo tổng trong nhiên liệu.
Trong nhiên liệu sinh học rắn natri và kali có thể tồn tại dạng muối và khoáng chất. Muối của các nguyên tố này được chiết cùng với nước và dễ dàng bay hơi trong quá trình chuyển hóa nhiệt. Thông qua việc xác định hàm lượng natri và kali tan trong nước, có thể ước lượng được mức độ ăn mòn của các nguyên tố liên quan đến các vấn đề về bám cặn, tạo xỉ tiềm ẩn. Đối với một số nhiên liệu sinh học như rơm, kinh nghiệm đã cho thấy rằng hàm lượng natri và kali tan trong nước tương ứng với hàm lượng các nguyên tố tổng. Tuy nhiên, hàm lượng natri và kali tan trong nước không phải là hàm lượng các nguyên tố tổng.
NHIÊN LIỆU SINH HỌC RẮN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA, NATRI VÀ KALI TAN TRONG NƯỚC
Solid biofuels - Determination of the water soluble chloride, sodium and potassium content
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng clorua, natri và kali tan trong nước có trong nhiên liệu sinh học rắn bằng phương pháp chiết cùng với nước trong bình chứa kín, sau đó định lượng chúng bằng các kỹ thuật phân tích khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6196-1 (ISO 9964-1) Chất lượng nước - Xác định natri và kali - Phần 1: Xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 6196-2 (ISO 9964-2) Chất lượng nước - Xác định natri và kali - Phần 2: Xác định kali bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 6196-3 (ISO 9964-3) Chất lượng nước - Xác định natri và kali - Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
TCVN 6494-1 (ISO 10304-1) Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc ký lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan
TCVN 6665 (ISO 1
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13887-2:2023 (ISO 18134-2:2017) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phần 2: Tổng hàm lượng ẩm - Phương pháp đơn giản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13885:2023 (ISO 16948:2015) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng cacbon, hydro và nitơ tổng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13886:2023 (ISO 16994:2016) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh và clo tổng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14400:2025 (ASTM D3338/D3338M-20a) về Nhiên liệu hàng không - Phương pháp tính nhiệt trị cháy thực
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14401:2025 (ASTM D5001-23) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định độ bôi trơn bằng thiết bị đánh giá khả năng bôi trơn viên bi trên xy lanh (BOCLE)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14402:2025 (ASTM D5452-23) về Nhiên liệu hàng không - Xác định tạp chất dạng hạt bằng phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14403:2025 (ASTM D5972-23) về Nhiên liệu hàng không - Xác định điểm băng (Phương pháp chuyển pha tự động)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14405:2025 (ASTM D7872-13) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định nồng độ phụ gia giảm trở lực đường ống
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14406:2025 (ASTM D8073-22) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước cỡ nhỏ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14404:2025 (ASTM D7224-23) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không loại kerosin có chứa phụ gia - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước xách tay
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-1:1996 (ISO 9964/1 : 1993 (E)) về chất lượng nước - xác định natri và kali - phần 1 - xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-3:2000 (ISO 9964-3 : 1993) về chất lượng nước - xác định natri và kali - Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-2:1996 (ISO 9964/2:1993 (E)) về chất lượng nước - xác định natri và kali - Phần 2: Xác định kali bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6665:2011 (ISO 11885:2007) về chất lượng nước - Xác định nguyên tố chọn lọc bằng phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng (ICP-OES)
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) về Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10861:2019 (ISO 21748:2017) về Hướng dẫn sử dụng ước lượng độ lặp lại, độ tái lập và độ đúng trong đánh giá độ không đảm bảo đo
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13884:2023 (ISO 14780:2017 With Amendment 1:2019) về Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu thử
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13887-2:2023 (ISO 18134-2:2017) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phần 2: Tổng hàm lượng ẩm - Phương pháp đơn giản
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13885:2023 (ISO 16948:2015) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng cacbon, hydro và nitơ tổng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13887-3:2023 (ISO 18134-3:2023) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13886:2023 (ISO 16994:2016) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh và clo tổng
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14400:2025 (ASTM D3338/D3338M-20a) về Nhiên liệu hàng không - Phương pháp tính nhiệt trị cháy thực
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14401:2025 (ASTM D5001-23) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định độ bôi trơn bằng thiết bị đánh giá khả năng bôi trơn viên bi trên xy lanh (BOCLE)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14402:2025 (ASTM D5452-23) về Nhiên liệu hàng không - Xác định tạp chất dạng hạt bằng phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14403:2025 (ASTM D5972-23) về Nhiên liệu hàng không - Xác định điểm băng (Phương pháp chuyển pha tự động)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14405:2025 (ASTM D7872-13) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định nồng độ phụ gia giảm trở lực đường ống
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14406:2025 (ASTM D8073-22) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước cỡ nhỏ
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14404:2025 (ASTM D7224-23) về Nhiên liệu tuốc bin hàng không loại kerosin có chứa phụ gia - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước xách tay
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14277:2024 (ISO 16995:2015) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng clorua, natri và kali tan trong nước
- Số hiệu: TCVN14277:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
