Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14232:2024
QUY PHẠM THỰC HÀNH VỆ SINH ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RAU QUẢ ĐÓNG HỘP
Code of hygienic practice for canned fruit and vegetable products
Lời nói đầu
TCVN 14232:2024 được xây dựng trên cơ sở tham khảo CAC/RCP 2-1969 (sửa đổi năm 2011) Code of hygienic practice for canned fruit and vegetable products;
TCVN 14232:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
TCVN 14232:2024 so với CAC/RCP 2-1969 (sửa đổi năm 2011) có thay đổi về biên tập cụ thể như sau:
| CAC/RCP 2-1969 (sửa đổi năm 2011) | TCVN 14232:2024 |
| Section I - Scope | 1 Phạm vi áp dụng |
| Section II - Definitions | 2 Thuật ngữ và định nghĩa |
| Section III - Raw material requirements | 3 Yêu cầu về nguyên liệu |
| A Environmental sanitation in growing and food production areas | 3.1 Vệ sinh môi trường trong khu vực trồng trọt và sản xuất thực phẩm |
| B Sanitary harvesting and production of raw food materials | 3.2 Thu hoạch và chế biến nguyên vật liệu thực phẩm hợp vệ sinh |
| C Transportation | 3.3 Vận chuyển |
| Section IV - Plant facilities and operating requirements | 4 Cơ sở vật chất của nhà xưởng và yêu cầu vận hành |
| A Plant construction and layout | 4.1 Xây dựng và bố trí nhà xưởng |
| B Equipment and utensils | 4.2 Thiết bị và dụng cụ |
| c Hygienic operating requirements | 4.3 Yêu cầu vận hành hợp vệ sinh |
| D Operating practices and production requirements | 4.4 Yêu cầu thực hành sơ chế và chế biến |
| E Sanitation control programme | 4.5 Chương trình kiểm soát hợp vệ sinh |
| F Laboratory control procedures | 4.6 Quy trình kiểm soát phòng thử nghiệm |
| Section V - End product specifications | 5 Yêu cầu đối với thành phẩm |
QUY PHẠM THỰC HÀNH VỆ SINH ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RAU QUẢ ĐÓNG HỘP
Code of hygienic practice for canned fruit and vegetable products
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm rau quả được đóng gói trong hộp chứa được hàn kín và xử lý nhiệt trước hoặc sau khi được đổ đầy vào hộp chứa.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Được hàn kín (hermetically sealed)
Được
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12363:2018 (ISO 18744:2016) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện và đếm Cryptosporidium và Giardia trong rau tươi ăn lá và quả mọng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12827:2023 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14235:2024 về Thực phẩm - Xác định gluten thủy phân từng phần trong sản phẩm lên men có nguồn gốc từ ngũ cốc và đậu đỗ - Phương pháp ELISA cạnh tranh R5
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14255:2024 (ISO 13302:2003) về Phân tích cảm quan - Phương pháp đánh giá sự biến đổi hương vị của thực phẩm do bao bì
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-6:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 6: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu bằng sử dụng túi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-7:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 7: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào chất mô phỏng thực phẩm dạng nước bằng sử dụng túi
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-8:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 8: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu bằng cách điền đầy
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-10:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 10: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu (phương pháp thay thế trong trường hợp không chiết được hoàn toàn)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-11:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 11: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào hỗn hợp triglyexrit tổng hợp mang đồng vị đánh dấu C
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-12:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 12: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm tại nhiệt độ thấp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 về Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14435:2025 (BS EN 17250:2020) về Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong gia vị, cam thảo, cacao và sản phẩm cacao bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột ái lực miễn nhiễm (IAC) và sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC–FLD)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14436:2025 (BS EN 17279:2019) về Thực phẩm - Phương pháp sàng lọc aflatoxin B1, deoxynivalenol, fumonisin B1 và B2, ochratoxin A, T-2 toxin, HT-2 toxin và zearalenon trong thực phẩm (không bao gồm thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ) bằng sắc ký lỏng - Hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14437:2025 (PD CEN/TS 16621:2014) về Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC-FD)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14438:2025 (BS EN 16619:2015) về Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký khí - khối phổ (GC-MS)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14439:2025 (BS EN 17521:2021) về Thực phẩm - Xác định độc tố alternaria trong cà chua, lúa mì và hạt hướng dương bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột chiết pha rắn (SPE) và sắc ký lỏng hiệu năng cao - Hai lần khối phổ (HPLC MS/MS)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12363:2018 (ISO 18744:2016) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện và đếm Cryptosporidium và Giardia trong rau tươi ăn lá và quả mọng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12827:2023 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14235:2024 về Thực phẩm - Xác định gluten thủy phân từng phần trong sản phẩm lên men có nguồn gốc từ ngũ cốc và đậu đỗ - Phương pháp ELISA cạnh tranh R5
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14255:2024 (ISO 13302:2003) về Phân tích cảm quan - Phương pháp đánh giá sự biến đổi hương vị của thực phẩm do bao bì
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-6:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 6: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu bằng sử dụng túi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-7:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 7: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào chất mô phỏng thực phẩm dạng nước bằng sử dụng túi
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-8:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 8: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu bằng cách điền đầy
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-10:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 10: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu (phương pháp thay thế trong trường hợp không chiết được hoàn toàn)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-11:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 11: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào hỗn hợp triglyexrit tổng hợp mang đồng vị đánh dấu C
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12273-12:2020 về Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 12: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm tại nhiệt độ thấp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 về Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14435:2025 (BS EN 17250:2020) về Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong gia vị, cam thảo, cacao và sản phẩm cacao bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột ái lực miễn nhiễm (IAC) và sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC–FLD)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14436:2025 (BS EN 17279:2019) về Thực phẩm - Phương pháp sàng lọc aflatoxin B1, deoxynivalenol, fumonisin B1 và B2, ochratoxin A, T-2 toxin, HT-2 toxin và zearalenon trong thực phẩm (không bao gồm thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ) bằng sắc ký lỏng - Hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14437:2025 (PD CEN/TS 16621:2014) về Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC-FD)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14438:2025 (BS EN 16619:2015) về Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký khí - khối phổ (GC-MS)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14439:2025 (BS EN 17521:2021) về Thực phẩm - Xác định độc tố alternaria trong cà chua, lúa mì và hạt hướng dương bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột chiết pha rắn (SPE) và sắc ký lỏng hiệu năng cao - Hai lần khối phổ (HPLC MS/MS)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14232:2024 về Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sản phẩm rau quả đóng hộp
- Số hiệu: TCVN14232:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
