Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2025 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 8373:2021) về Rô bốt - Từ vựng là văn bản tiêu chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ, định nghĩa sử dụng trong lĩnh vực rô bốt và các thiết bị rô bốt, áp dụng cho cả môi trường công nghiệp và phi công nghiệp.
Phạm vi và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này hướng đến đối tượng là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào hoạt động nghiên cứu, phát triển, thiết kế, sản xuất, tích hợp, vận hành và bảo trì các hệ thống rô bốt. Việc thống nhất thuật ngữ theo tiêu chuẩn quốc tế giúp tạo cơ sở ngôn ngữ kỹ thuật chung, hạn chế sai sót trong giao tiếp kỹ thuật và thương mại quốc tế.
Các nội dung thuật ngữ cốt lõi được quy định
Dựa trên các phần nội dung trích xuất, tiêu chuẩn tập trung làm rõ các khái niệm kỹ thuật quan trọng sau:
- Giới hạn không gian hoạt động của rô bốt: Quy định rõ về phần không gian lớn nhất (khoản 5.13) mà rô bốt có thể tiếp cận. Không gian này bị hạn chế và kiểm soát trực tiếp bởi các thiết bị giới hạn (khoản 6.21). Các thiết bị giới hạn này có chức năng thiết lập các giới hạn không gian nghiêm ngặt, tuyệt đối không cho phép rô bốt vượt qua nhằm bảo đảm an toàn tối đa cho con người và môi trường xung quanh trong quá trình vận hành.
- Chương trình tác vụ (Task program): Định nghĩa về tập hợp các câu lệnh, dữ liệu và chỉ dẫn được lập trình để rô bốt thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc một chuỗi các thao tác công nghệ được chỉ định trước.
- Chương trình điều khiển (Control program): Định nghĩa về hệ thống chương trình chịu trách nhiệm điều hành, kiểm soát hoạt động của các cơ cấu chấp hành, hệ thống truyền động và các chức năng nội tại của rô bốt, làm nền tảng để thực thi các chương trình tác vụ một cách chính xác.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2025 (ISO 8373:2021) được áp dụng kể từ ngày công bố. Do các thông tin chi tiết về cơ quan ban hành và ngày áp dụng cụ thể chưa được cập nhật đầy đủ trong văn bản gốc, người dùng cần tham khảo thêm các quyết định ban hành chính thức từ cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để xác định mốc thời gian áp dụng chính xác nhất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13228:2025
ISO 8373:2021
RÔ BỐT - TỪ VỰNG
ROBOTICS - VOCABULARY
Lời nói đầu
TCVN 13228:2025 thay thế TCVN 13228:2020.
TCVN 13228:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 8373:2021.
TCVN 13228:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299 Robot biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
RÔ BỐT - TỪ VỰNG
ROBOTICS - VOCABULARY
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng liên quan đến rô bốt.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa chung
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây:
3.1
Rô bốt
Cơ cấu dẫn động được lập trình với một mức độ tự động điều khiển (3.2) nhất định để thực hiện chuyển động, thao tác hoặc định vị.
Chú thích 1: Một rô bốt bao gồm hệ thống điều khiển (3.4).
Chú thích 2: Ví dụ về cấu trúc cơ học của rô bốt là các tay máy (4.14), sàn di động (4.16) và rô bốt đeo (4.17).
3.2
Tự động điều khiển
Khả năng thực hiện các nhiệm vụ dự định dưa trên trạng thái hiện tại và cảm nhận, mà không cần sự can thiệp của con người.
Chú thích 1: Đối với một ứng dụng cụ thể, mức độ tự chủ có thể được đánh giá theo chất lượng ra quyết định và tính độc lập với con người. Ví dụ, các số liệu về mức độ tự chủ tồn tại đối với thiết bị điện y tế trong IEC/TR 60601-4-1.
3.3
Công nghệ rô bốt
Hiểu biết về ứng dụng thực tế thường được sử dụng trong thiết kế rô bốt hoặc hệ thống điều khiển của chúng, đặc biệt là để nâng cao mức độ tự động điều khiển (3.2) của chúng.
VÍ DỤ Thuật toán về nhận biết, suy đoán và lập kế hoạch.
3.4
Hệ thống điều khiển
Bộ điều khiển rô bốt
Tập hợp phần cứng, phần mềm thực hiện các chức năng điều khiển logic điều khiển công suất, và các chức năng khác cho phép giám sát, kiểm soát hành vi của rô bốt (3.1), tương tác và giao tiếp với đối tượng khác và con người trong môi trường làm việc.
3.5
Cơ cấu rô bốt
Cơ cấu được thiết kế theo công nghệ rô bốt (3.3), nhưng không đáp ứng được đầy đủ các đặc tính của rô bốt (3.1).
VÍ DỤ Tay máy điều khiển từ xa, thiết bị xúc giác, khâu tác động cuối, khung cơ học không có nguồn điện.
3.6
Rô bốt công nghiệp
Tay máy (4.14) đa năng có thể lập trình lại, được điều khiển tự động, có thể lập trình cho ba hoặc nhiều trục trở lên, có thể cố định tại chỗ hoặc cố định trên sàn di động (4.16) để sử dụng trong các ứng dụng tự động hóa trong môi trường công nghiệp.
Chú thích 1: Rô bốt công nghiệp bao gồm:
- Tay máy, bao gồm cả cơ cấu dẫn động rô bốt (4.1) được điều khiể
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13699:2023 (ISO/TR 13309:1995) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hướng dẫn về thiết bị thử và các phương pháp đo trong vận hành để đánh giá tính năng của rô bốt phù hợp với TCVN 13696 (ISO 9283)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9000:2015
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13229-1:2020 (ISO 10218-1:2011) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho rô bốt công nghiệp - Phần 1: Rô bốt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13229-2:2020 (ISO 10218-2:2011) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành Rô bốt - Yêu cầu an toàn cho Rô bốt công nghiệp - Phần 2: Hệ thống Rô bốt và sự tích hợp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13231:2020 (ISO 13482:2014) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho các rô bốt chăm sóc cá nhân
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng tấm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13697:2023 (ISO 9787:2013) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa độ và thuật ngữ về chuyển động
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13699:2023 (ISO/TR 13309:1995) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hướng dẫn về thiết bị thử và các phương pháp đo trong vận hành để đánh giá tính năng của rô bốt phù hợp với TCVN 13696 (ISO 9283)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2025 (ISO 8373:2021) về Rô bốt - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN13228:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
