CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1407/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 270/TTr-CP ngày 12/7/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 26 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-CTN ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch nước)
1. | Park Chang Hyeon, sinh ngày 30/11/2007 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: # 168, Yeonbong-ri, Waseo-myeon Sangju-si, Gyeongsangbuk-do | Giới tính: Nam |
2. | Đinh Khắc Duy, sinh ngày 16/6/2016 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 62-3, Sonsil-gil, Ibang-myeon, Changnyeong-gun, Gyeongsangnam-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đường Hương, xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nam |
3. | Trương Nguyễn Dương, sinh ngày 29/9/2002 tại Cà Mau Hiện trú tại: 358, Namsejong-ro, Sejong-si, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp I, xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau | Giới tính: Nam |
4. | Bùi Thị Trang, sinh ngày 05/12/1987 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: Gusungri 14, Nokjin-myeon, Andong-si, Gyeongsangbuk-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tuần Châu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nữ |
5. | Đỗ Tuấn Anh, sinh ngày 16/02/2003 tại Vĩnh Phúc Hiện trú tại: 110-15, Bupyeongbuk-ro, Bupyeongbuk-gu, Incheon Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 4, phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Giới tính: Nam |
6. | Lương Văn Thành Đạt, sinh ngày 11/3/2005 tại Hải Dương Hiện trú tại: 435, Beonyeong-ro, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương | Giới tính: Nam |
7. | Cao Huệ Trang, sinh ngày 18/12/2017 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: 118, Bugok-ri, Jangheung-myeon, Yangju-si, Gyeonggi-do | Giới tính: Nữ |
8. | Phạm Thị Thanh Thảo, sinh ngày 18/7/2006 tại Cần Thơ Hiện trú tại: 157, Daekyang-ro, Yeosu-si, Jeollabuk-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Thới An, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ | Giới tính: Nữ |
9. | Lê Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 16/10/1982 tại Cần Thơ Hiện trú tại: 445, Wangjeong-dong, Namwon-si, Jeollabuk-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Phước 1, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | Giới tính: Nữ |
10. | Lê Kim Hi, sinh ngày 13/6/2006 tại Bắc Giang Hiện trú tại: 3 31, Dongjakdae-ro 33ma-gil, Dongjak-gu, Seoul Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1152 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Giới tính: Nữ |
11. | Lưu Thị Hải Yến, sinh ngày 04/12/2009 tại Bắc Giang Hiện trú tại: 1322-1, Iljuseo-ro, Andeok-myeon, Seogwipo-si, Jeju-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đông, xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang | Giới tính: Nữ |
12. | Nguyễn Phan Anh, sinh ngày 02/5/2008 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 555-3, Ogwan-ri, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nam |
13. | Đỗ Văn Tuấn Anh, sinh ngày 31/8/2002 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 15, Mongnyeon-ro, Gwangsan-gu, Gwangju Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nam |
14. | Nguyễn Thị Cẩm Tiên, sinh ngày 04/11/2000 tại Tây Ninh Hiện trú tại: 12, Sangsajeon-ri, Miro-myeon, Samcheok-si, Gangwon-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Chùa, xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương | Giới tính: Nữ |
15. | Nguyễn Thị Quỳnh Trang, sinh ngày 06/12/1996 tại Hà Nội Hiện trú tại: San 27 Geomo-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
16. | Nguyễn Như Băng, sinh ngày 02/02/2006 tại Cà Mau Hiện trú tại: 22 Haseo-ro 483beon-gil, Buk-gu, Gwangju Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau | Giới tính: Nữ |
17. | Nguyễn Thị Hoa Ngân, sinh ngày 23/02/2008 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: 168 Geyeangmunhwa-ro, Gyeyang-gu, Incheon Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 27, phố Nguyễn Du, khu 3, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nữ |
18. | Bùi Minh Đức, sinh ngày 18/7/2013 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: 12-15 Hannaruro 515beon-gil, Nam-gu, Incheon Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Hoành Bồ, xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Giới tính: Nam
|
19. | Lê Đại Vũ, sinh ngày 23/7/2006 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: #727 Jangrim-dong, Saha-gu, Busan Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nam |
20. | Kim Minh Ân, sinh ngày 04/3/2014 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: 41-10 Wangchonhwasan-gil, Haeri-myeon, Gochang-gun, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thống Nhất, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nữ |
21. | Lại Cảnh Long, sinh ngày 22/8/2009 tại Thái Bình Hiện trú tại: 52, Suin-ro 3247beon-gil, Siheung-si, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Bồ Xuyên, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Giới tính: Nam |
22. | Lại Cảnh Linh, sinh ngày 22/8/2009 tại Thái Bình Hiện trú tại: 52, Suin-ro 3247beon-gil, Siheung-si, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Bồ Xuyên, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Giới tính: Nữ |
23. | Nguyễn Văn Thắng, sinh ngày 18/01/1992 tại Bình Thuận Hiện trú tại: 325 Bonggok-ri, Seonsan-eup, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 67/6, khu phố 9, phường Phước Hội, thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận | Giới tính: Nam |
24. | Nguyễn Minh Khôi, sinh ngày 01/9/2016 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: 7-3, Seonyu 27-gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul | Giới tính: Nam |
25. | Nguyễn Thế Vinh, sinh ngày 07/12/2006 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: 32, Chudong-ro140beon-gil, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Trung Hóa, xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định | Giới tính: Nam |
26. | Nguyễn Hoàng Lan, sinh ngày 28/11/1998 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 20 Yongganam-gil, Jeju-si, Jeju Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã An Thắng, huyện An Lão, TP. Hải Phòng. | Giới tính: Nữ |
- 1Quyết định 747/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 60 công dân đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 2Quyết định 870/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 72 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 3Quyết định 1211/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 1443/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 1445/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với công dân Lee Yu My do Chủ tịch nước ban hành
- 6Quyết định 2222/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 51 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 7Quyết định 347/QĐ-CTN năm 2019 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 1Luật Quốc tịch Việt Nam 2008
- 2Hiến pháp 2013
- 3Quyết định 747/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 60 công dân đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 870/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 72 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 1211/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 6Quyết định 1443/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 7Quyết định 1445/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với công dân Lee Yu My do Chủ tịch nước ban hành
- 8Quyết định 2222/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 51 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- 9Quyết định 347/QĐ-CTN năm 2019 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 27 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
Quyết định 1407/QĐ-CTN năm 2018 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 26 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành
- Số hiệu: 1407/QĐ-CTN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/08/2018
- Nơi ban hành: Chủ tịch nước
- Người ký: Trần Đại Quang
- Ngày công báo: 30/08/2018
- Số công báo: Từ số 889 đến số 890
- Ngày hiệu lực: 14/08/2018
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết