Điều 80 Nghị định 19/2026/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 80. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
1. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và dự án PPP:
a) Theo dõi, kiểm tra sự phù hợp của quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư với quy hoạch, kế hoạch đầu tư trên địa bàn xã theo quy định của pháp luật;
b) Theo dõi, kiểm tra việc chủ đầu tư chấp hành các quy định về: chỉ giới đất đai và sử dụng đất; quy hoạch mặt bằng chi tiết, phương án kiến trúc, xây dựng; xử lý chất thải, bảo vệ môi trường; bồi thường, hỗ trợ và phương án tái định cư; tiến độ, kế hoạch đầu tư;
c) Tình hình triển khai và tiến độ thực hiện các chương trình, dự án;
d) Phát hiện những việc làm xâm hại đến lợi ích của cộng đồng; những tác động tiêu cực của dự án đến môi trường sinh sống của cộng đồng trong quá trình thực hiện đầu tư, vận hành dự án;
đ) Phát hiện những việc làm gây lãng phí, thất thoát vốn, tài sản thuộc dự án;
e) Việc thực hiện công khai, minh bạch trong quá trình đầu tư.
2. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với các dự án đầu tư từ nguồn vốn khác thực hiện theo các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều này.
3. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với các chương trình, dự án đầu tư có nguồn vốn và công sức của cộng đồng, dự án sử dụng ngân sách cấp xã hoặc bằng nguồn tài trợ trực tiếp của các tổ chức, cá nhân cho cấp xã:
a) Thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Theo dõi, kiểm tra việc tuân thủ các quy trình, quy phạm kỹ thuật, định mức và chủng loại vật tư theo quy định; theo dõi, kiểm tra kết quả nghiệm thu và quyết toán công trình.
Nghị định 19/2026/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư
- Số hiệu: 19/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 14/01/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 8. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 9. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
- Điều 10. Thuê tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
- Điều 11. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện
- Điều 12. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
- Điều 13. Hồ sơ trình thẩm định và thủ tục thẩm định
- Điều 14. Hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước và hồ sơ Chính phủ trình Quốc hội
- Điều 15. Nội dung thẩm định
- Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định
- Điều 19. Thủ tục thẩm định
- Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ trình Quốc hội
- Điều 21. Nội dung thẩm định
- Điều 22. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
- Điều 23. Hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ trình Quốc hội
- Điều 24. Nội dung thẩm định
- Điều 25. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ
- Điều 26. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư
- Điều 27. Hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ trình Quốc hội
- Điều 28. Nội dung thẩm định
- Điều 35. Trình tự, hồ sơ, nội dung, thời gian thẩm định, quyết định đầu tư, quyết định điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công
- Điều 36. Hồ sơ, nội dung, thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia theo phương thức đối tác công tư
- Điều 37. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
- Điều 38. Nội dung giám sát của chủ chương trình
- Điều 39. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
- Điều 40. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
- Điều 41. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- Điều 42. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
- Điều 43. Đánh giá chương trình đầu tư công
- Điều 44. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
- Điều 45. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
- Điều 46. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- Điều 47. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- Điều 48. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Điều 49. Đánh giá dự án đầu tư công
- Điều 50. Trách nhiệm giám sát dự án
- Điều 51. Nội dung giám sát của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
- Điều 52. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có thẩm quyền phê duyệt dự án
- Điều 53. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Điều 54. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Điều 55. Đánh giá dự án PPP
- Điều 56. Trách nhiệm giám sát dự án
- Điều 57. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
- Điều 58. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- Điều 59. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
- Điều 60. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 61. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Điều 62. Đánh giá dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
- Điều 63. Trách nhiệm giám sát dự án
- Điều 64. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
- Điều 65. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
- Điều 66. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 67. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Điều 68. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
- Điều 69. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
- Điều 70. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
- Điều 71. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
- Điều 72. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 73. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Điều 74. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
- Điều 75. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
- Điều 76. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
- Điều 77. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
- Điều 78. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
- Điều 79. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
- Điều 80. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
- Điều 81. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
- Điều 82. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 83. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 84. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 85. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 86. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 87. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 88. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 89. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 90. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư
- Điều 91. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
- Điều 92. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 93. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 94. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 95. Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 96. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 97. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
