Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13230:2025
ISO 11593:2022
RÔ BỐT CHO MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP - HỆ THỐNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG KHÂU TÁC ĐỘNG CUỐI - TỪ VỰNG
Robots for industrial environments - Automatic end effector exchange systems - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 13230:2025 thay thế TCVN 13230:2020.
TCVN 13230:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 11593:2022.
TCVN 13230:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299 Robot biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RÔ BỐT CHO MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP - HỆ THỐNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG KHÂU TÁC ĐỘNG CUỐI - TỪ VỰNG
Robots for industrial environments - Automatic end effector exchange systems - Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ có liên quan đến hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối được sử dụng như một phần của hệ thống rô bốt theo TCVN 13229-2 (ISO 10218-2).
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây:
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1.1
Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối (automatic end-effector exchange system)
Bộ phận ghép nối giữa mặt lắp ghép cơ khí và khâu tác động cuối cho phép thay đổi tự động khâu tác động cuối, bao gồm một bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) và một hoặc nhiều bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3).
Chú thích 1: Còn được gọi là bộ đổi dụng cụ, thiết bị thay đổi nhanh, bộ đổi dụng cụ tự động, bộ đổi dụng cụ rô bốt hoặc bộ ghép nối rô bốt.
3.1.2
Bộ phận gắn trên rô bốt (robot-mounted part)
Một phần của hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối (3.1.1) được gắn vào mặt lắp ghép cơ khí của một tay máy.
Chú thích 1: Cũng được gọi là phía chủ hoặc phía rô bốt.
3.1.3
Bộ phận gắn trên dụng cụ (tool-mounted part)
Một phần của hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối (3.1.1) được gắn vào khâu tác động cuối.
Chú thích 1: Cũng được gọi là phía phụ hoặc phía dụng cụ.
3.1.4
Lắp, động từ (couple, verb)
Lắp bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) với bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3).
3.1.5
Tháo, động từ (uncouple, verb)
Tháo bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) khỏi bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2).
3.1.6
Khóa, động từ (lock, verb)
Kích hoạt các phần tử khóa để cố định bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) vào bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2).
3.1.7
Mở khóa, động từ (unlock, verb)
Kích hoạt các phần tử khóa để cho phép tháo rời bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) khỏi bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3).
3.1.8
Cố định, động từ (dock, verb)
Lắp (3.1.4) và khóa (3.1.6) bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) với <
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13699:2023 (ISO/TR 13309:1995) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hướng dẫn về thiết bị thử và các phương pháp đo trong vận hành để đánh giá tính năng của rô bốt phù hợp với TCVN 13696 (ISO 9283)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14475-3:2025 (ISO 18435-3:2015) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Tích hợp các ứng dụng chẩn đoán, đánh giá năng lực và bảo trì - Phần 3: Phương pháp mô tả tích hợp ứng dụng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (ISO 11593:1996) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng và diễn giải các đặc tính
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13229-2:2020 (ISO 10218-2:2011) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành Rô bốt - Yêu cầu an toàn cho Rô bốt công nghiệp - Phần 2: Hệ thống Rô bốt và sự tích hợp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng tấm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13699:2023 (ISO/TR 13309:1995) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hướng dẫn về thiết bị thử và các phương pháp đo trong vận hành để đánh giá tính năng của rô bốt phù hợp với TCVN 13696 (ISO 9283)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14475-3:2025 (ISO 18435-3:2015) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Tích hợp các ứng dụng chẩn đoán, đánh giá năng lực và bảo trì - Phần 3: Phương pháp mô tả tích hợp ứng dụng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2025 (ISO 11593:2022) về Rô bốt cho môi trường công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN13230:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
