Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12984:2020 về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với LNG thương mại quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật cốt lõi và phương pháp xác định chất lượng đối với sản phẩm LNG lưu thông trên thị trường Việt Nam. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở để kiểm soát chất lượng, đảm bảo an toàn trong hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu, tồn trữ và phân phối khí thiên nhiên hóa lỏng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, chế biến, nhập khẩu, tồn trữ, vận chuyển, phân phối và kinh doanh khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) thương mại dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh tập trung vào việc thiết lập các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử nghiệm tương ứng để đánh giá tính chuẩn xác của sản phẩm.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 12984:2020 thiết lập nền tảng pháp lý kỹ thuật, định nghĩa và các yêu cầu chung đối với LNG thương mại, cụ thể bao gồm:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng: Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với sản phẩm khí thiên nhiên hóa lỏng thương mại. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại khí hóa lỏng khác không thuộc nhóm khí thiên nhiên hoặc LNG đã qua pha trộn không đúng quy chuẩn thương mại thông thường.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Liệt kê hệ thống các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (như ISO, ASTM, GPA) liên quan đến phương pháp lấy mẫu, xác định thành phần hóa học, tính toán nhiệt trị và các đặc tính vật lý của LNG. Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ bắt buộc và được áp dụng phiên bản mới nhất khi có sự thay đổi.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa: Định nghĩa chi tiết các khái niệm chuyên ngành để thống nhất cách hiểu và áp dụng, bao gồm:
- Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG): Khí thiên nhiên đã được hóa lỏng ở nhiệt độ âm sâu (khoảng -162 độ C) sau khi đã loại bỏ hầu hết các tạp chất.
- LNG thương mại: Sản phẩm LNG đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu để có thể giao dịch, mua bán và sử dụng an toàn trên thị trường.
- Trị số methane (Methane Number): Chỉ số đặc trưng cho khả năng chống kích nổ của nhiên liệu khí trong động cơ đốt trong.
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật chung: Quy định các nguyên tắc cơ bản về trạng thái, độ sạch và tính đồng nhất của LNG thương mại. Sản phẩm không được chứa các tạp chất cơ học, nước tự do hoặc các chất gây ăn mòn vượt quá giới hạn cho phép nhằm bảo vệ hệ thống đường ống dẫn, bồn chứa và thiết bị của người sử dụng cuối cùng.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12984:2020 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố. Các bên tham gia vào chuỗi cung ứng LNG thương mại có trách nhiệm tuân thủ các quy định kỹ thuật và phương pháp thử được nêu trong tiêu chuẩn này để đảm bảo tính đồng bộ và an toàn cho toàn bộ hệ thống năng lượng quốc gia.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 12984:2020
Liquefied natural gas (LNG) - Technical requirements and suitable testing methods for LNG
Lời nói đầu
TCVN 12984:2020 thay thế TCVN 8610:2010. Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Tính chất chung của LNG.
TCVN 12984:2020 xây dựng trên cơ sở EN ISO 16903:2015.
TCVN 12984:2020 do Bộ Công thương tổ chức biên soạn và đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố.
KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) - CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ PHÙ HỢP ĐỐI VỚI LNG THƯƠNG MẠI
Liquefied natural gas (LNG) - Technical requirements and suitable testing methods for LNG
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), phương pháp thử đối với LNG thương mại và các vật liệu được sử dụng trong công nghiệp LNG. Tiêu chuẩn cũng đưa ra hướng dẫn về các biện pháp bảo đảm an toàn và sức khỏe khi làm việc với LNG. Tiêu chuẩn này áp dụng trong công tác thiết kế hoặc vận hành các công trình LNG.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 8611:2010 (EN 1473), Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Thiết kế hệ thống trên bờ.
TCVN 9797:2013 (ASTM D 4888 -06), Khí thiên nhiên - xác định hơi nước bằng ống detector nhuộm màu.
TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12), Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí và quang hóa.
TCVN 12047-4:2017 (ISO 6974-4:2000), Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 4: xác định nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon c1 đến c5 và c6 đối với hệ thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột
TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-98), Nhiên liệu dạng khí - Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối.
TCVN 9794:2013 (ASTM D 1945 - 03), Khí thiên nhiên - Phương pháp phân tích bằng sắc ký khí
NFPA 59A, Standard for the production, storage, and handing of liquefied natural gas (Tiêu chuẩn về sản xuất, tồn chứa và vận chuyển khí thiên nhiên hóa lỏng).
ISO 6568:1981, Natural gas - Simple analysis by gas chromatography (Tiêu chuẩn khí thiên nhiên - phân tích đơn giản bằng sắc ký khí)
ISO 6578:2017, Refrigerated hydrocarbon liquids - static measurement - Calculation procedure (Tiêu chuẩn Chất lỏng hydrocacbon lạnh - đo đếm ở trạng thái tĩnh - quy trình tính toán).
ISO 8310:2012, Refrigerated hydrocarbon and non-petroleum based liquefied gaseous fuels - General requirements for automatic tank thermometers on board marine carriers and floating storage (Tiêu chuẩn hydrocacbon lạnh và nhiên liệu khí hóa lỏng - yêu cầu chung với nhiệt kế tự động trên phương tiện vận tải đường biển và kho chứa nổi).
ASTM D4810, Standard test method for hydrogen sulfide in natural gas using length of stain detector tubes (Tiêu chuẩn về phương pháp thử xác định hdro sulfide trong khí thiên nhiên bằng ống detector nhuộm màu).
ASTM D2504-88, Standard test method noncondensable gases In C2 and lighter hydrocacbon products by gas chromatography (Tiêu chuẩn về phương pháp thử với khí không ngưng tụ trong C2 và các sản phẩm hydrocacbon nhẹ hơn bằng sắc ký khí).
ASTM D6350, Standard test method for mercury sampling and analysis in natural gas by atomic fluorescence spectroscopy (Tiêu chuẩn về phương pháp thử với mẫu thủy ng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016) về Khí thiên nhiên - Phương pháp tính nhiệt trị, khối lượng riêng, tỷ khối và chỉ số Wobbe từ thành phần
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12799:2019 (ISO 8943:2007) về Lưu chất hydrocacbon nhẹ được làm lạnh - Lấy mẫu khí thiên nhiên hóa lỏng - Phương pháp liên tục và gián đoạn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12801:2019 (ISO/TR 22302:2014) về Khí thiên nhiên - Phương pháp tính trị số metan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8612:2023 (ISO 16904:2016) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập LNG cho hệ thống kho cảng trên bờ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8616:2023 về Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) - Yêu cầu trong sản xuất, tồn chứa và xử lý
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8617:2023 về Khí thiên nhiên (NG) - Hệ thống nhiên liệu cho phương tiện giao thông
- 1Quyết định 2785/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Khí thiên nhiên hóa lỏng và Chất lỏng Hydrocacbon nhẹ làm lạnh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8611:2010 về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Thiết kế hệ thống trên bờ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8610:2010 (EN 1160:1997) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Tính chất chung của LNG
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9794:2013 (ASTM D 1945 – 03) về Khí thiên nhiên – Phương pháp phân tích bằng sắc ký khí
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9797:2013 (ASTM D 4888 - 06) về Khí thiên nhiên – Xác định hơi nước bằng ống detector nhuộm màu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10142:2013 (ASTM D 5504-12) về Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí và quang hóa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12047-4:2017 (ISO 6974-4:2000) về Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 4: Xác định nitơ, cacbon dioxit, các hydrocacbon C1 đến C5 và C6+ đối với hệ thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12042:2017 (ISO 24761:2009/ Cor 1:2013) về Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Ngữ cảnh xác thực cho sinh trắc học
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12553:2019 (ASTM D 3588-98) về Nhiên liệu dạng khí – Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12798:2019 (ISO 6976:2016) về Khí thiên nhiên - Phương pháp tính nhiệt trị, khối lượng riêng, tỷ khối và chỉ số Wobbe từ thành phần
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12799:2019 (ISO 8943:2007) về Lưu chất hydrocacbon nhẹ được làm lạnh - Lấy mẫu khí thiên nhiên hóa lỏng - Phương pháp liên tục và gián đoạn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12801:2019 (ISO/TR 22302:2014) về Khí thiên nhiên - Phương pháp tính trị số metan
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8612:2023 (ISO 16904:2016) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập LNG cho hệ thống kho cảng trên bờ
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8616:2023 về Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) - Yêu cầu trong sản xuất, tồn chứa và xử lý
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8617:2023 về Khí thiên nhiên (NG) - Hệ thống nhiên liệu cho phương tiện giao thông
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12984:2020 về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với LNG thương mại
- Số hiệu: TCVN12984:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
