CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1113/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Theo đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 383/TTr-CP ngày 10/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 38 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1113/QĐ-CTN ngày 03 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch nước)
1. | Phạm Ngọc Yến, sinh ngày 27/11/1988 tại Bến Tre Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Giấy khai sinh số 27 ngày 22/3/2023 Hiện trú tại: Tokyo to, Sugirami ku, Naritahiga shi 5-8-18, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2434019 cấp ngày 17/9/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Lễ 1, xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre | Giới tính: Nữ |
2. | Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 09/11/1987 tại Đồng Nai Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai sinh số 430 ngày 12/9/1989 Hiện trú tại: Saitama ken, Saitama shi, Minami ku, Shikatebukuro 4-28-20 Vira Nagahori 201 go, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2211471 cấp ngày 18/5/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phương Lâm 2, xã Phú Lâm, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nữ |
3. | Trần Anh Thư, sinh ngày 19/6/1999 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 012 ngày 14/01/2009 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Hadano shi, Kawara machi 1-19-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1709740 cấp ngày 22/5/2014 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
4. | Trần Trung Tín, sinh ngày 09/02/2002 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 013 ngày 14/01/2009 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Hadano shi, Kawara machi 1-19-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2095058 cấp ngày 17/5/2019 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
5. | Phạm Minh Hằng, sinh ngày 23/8/2001 tại Hà Nội Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 133 ngày 03/10/2001 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Tsuzuki ku, Higashiyamata 3-23-3-102, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1941201 cấp ngày 01/5/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P510 B6 khu tập thể Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nữ |
6. | Bùi Thảo Linh, sinh ngày 26/8/2018 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Trích lục ghi chú khai sinh số 883 ngày 04/9/2018 Hiện trú tại: Chiba ken, Choushi shi, Toyosatodai, 1 choume 1044-648, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1963248 cấp ngày 04/9/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
7. | Bùi Nguyễn Ngọc Nhi, sinh ngày 01/11/2013 tại Thái Bình Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Giấy khai sinh số 56 ngày 13/11/2013 Hiện trú tại: Chiba ken, Choushi shi, Toyosatodai, 1 choume 1044-648, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2095207 cấp ngày 27/5/2019 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Đồng Cống, xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | Giới tính: Nữ |
8. | Nguyễn Văn Luật, sinh ngày 15/3/1984 tại Ninh Bình Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình, Giấy khai sinh số 82 ngày 21/7/2014 Hiện trú tại: Gifu ken, Gifu shi, Hanazo cho, 6-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2301435 cấp ngày 28/01/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Nam Giang, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình | Giới tính: Nam |
9. | Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 04/11/2015 tại Hà Nội Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 172 ngày 14/12/2015 Hiện trú tại: Gifu ken, Gifu shi, Hanazo cho, 6-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2301437 cấp ngày 28/01/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nữ |
10. | Nguyễn Đông Hải, sinh ngày 02/8/2012 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Osaka, Nhật Bản, Giấy khai sinh số 152 ngày 26/9/2012 Hiện trú tại: Gifu ken, Gifu shi, Hanazo cho, 6-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: Q00248479 cấp ngày 15/02/2023 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
11. | Nguyễn Tùng Sơn, sinh ngày 28/4/2022 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 1191 ngày 13/6/2022 Hiện trú tại: Gifu ken, Gifu shi, Hanazo cho, 6-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: K0475331 cấp ngày 13/6/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
12. | Trần Hồng Dương, sinh ngày 16/9/1979 tại Hà Nội Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 167 ngày 26/9/1979 Hiện trú tại: Chiba ken, Matsudo shi, Kanegasa ku 408-405, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1964066 cấp ngày 13/7/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 64 Trần Quốc Toản, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nam |
13. | Trần Linh Hòa, sinh ngày 19/10/1981 tại Hải Dương Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh ngày 20/10/1981 Hiện trú tại: Chiba ken, Matsudo shi, Kanegasa ku 408-405, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1964068 cấp ngày 13/7/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 135 Nguyễn Trãi 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương | Giới tính: Nữ |
14. | Trần Tiến Như An, sinh ngày 04/11/2014 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 44 ngày 17/11/2014 Hiện trú tại: Chiba ken, Matsudo shi, Kanegasa ku 408-405, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2096688 cấp ngày 22/7/2019 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
15. | Trần Tiến Yên Đăng, sinh ngày 28/10/2008 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 254 ngày 19/12/2008 Hiện trú tại: Chiba ken, Matsudo shi, Kanegasa ku 408-405, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1964069 cấp 13/7/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
16. | Hồ Vũ Anh Hải, sinh ngày 13/12/1993 tại Thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 99 ngày 25/3/1995 Hiện trú tại: Chiba ken, Funabashi shi, Nishifuna 1-26-4, Yorokobiso 30, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2173517 cấp ngày 17/01/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1504/2 khu phố 2, phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
17. | Đặng Xuân Kiều Châu, sinh ngày 09/01/2003 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 39 ngày 23/8/2012 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Izumiku, Kamiidacho 2670-16-505, Nhật Bản Hộ chiếu số: K0022936 cấp ngày 02/6/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
18. | Lương Văn Tây Xuân, sinh ngày 11/10/1997 tại Long An Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Khánh Hậu, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Giấy khai sinh số 85 ngày 23/7/1998 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yamato shi, Tsuruma 2-6-11-2, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1634393 cấp ngày 15/5/2013 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 104 đường Hoàng Anh, khu phố Thủ Tửu 2, phường Tân Khánh, thành phố Tân An, tỉnh Long An | Giới tính: Nam |
19. | Tô Thanh Kiệt, sinh ngày 28/8/2000 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 10 ngày 26/01/2005 Hiện trú tại: Saitama ken, Soga shi, Hanaguri 3-4-9 Green Kopo 101, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1784735 cấp ngày 14/6/2016 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
20. | Lê Thị Linh, sinh ngày 14/7/1985 tại Bạc Liêu Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Giấy khai sinh số 246 ngày 02/7/2007 Hiện trú tại: Niigata ken, Sanjo shi, Kitamogawa 345, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2096831 cấp ngày 25/4/2019 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 3/94 Bình Thuận 1, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương | Giới tính: Nữ |
21. | Phan Thị Trang, sinh ngày 16/4/1988 tại Bắc Giang Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Giấy khai sinh số 269 ngày 08/7/2010 Hiện trú tại: Saitama ken, Tokorozawa shi, Nishi sayamagaoka 1-2476-21, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2331151 cấp ngày 24/02/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang | Giới tính: Nữ |
22. | Kiều Bảo Anh, sinh ngày 28/3/2018 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Trích lục khai sinh số 420 ngày 19/4/2018 Hiện trú tại: Saitama ken, Tokorozawa shi, Nishi sayamagaoka 1-2476-21, Nhật Bản Hộ chiếu số: Q00097863 cấp ngày 22/12/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
23. | Lê Văn Thắm, sinh ngày 21/6/1989 tại Nghệ An Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, Giấy khai sinh số 31 ngày 28/02/2023 Hiện trú tại: Tokyo to, Kodaira shi, Kihei machi 3-2-9-501, Nhật Bản Hộ chiếu số: C9937249 cấp ngày 02/3/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Giới tính: Nam |
24. | Trần Quý Hợi, sinh ngày 12/10/1983 tại Bắc Giang Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Giấy khai sinh số 62 ngày 31/7/2007 Hiện trú tại: Tokyo to, Katsushika ku, Kosuge 4-14-9-302 Supuringu Paku Ayase, Nhật Bản Hộ chiếu số: C9935551 cấp ngày 19/01/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Đìa, xã Tân Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang | Giới tính: Nam |
25. | Trần Linh Hoa, sinh ngày 14/01/2015 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 43 ngày 15/01/2015 Hiện trú tại: Tokyo to, Katsushika ku, Kosuge 4-14-9-302 Supuringu Paku Ayase, Nhật Bản Hộ chiếu số: C8496674 cấp ngày 04/11/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Đìa, xã Tân Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang | Giới tính: Nữ |
26. | Nguyễn Phúc Thọ, sinh ngày 17/02/1987 tại Bình Định Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Giấy khai sinh 266 ngày 25/02/1987 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Zama shi, Kuriharachuo 5-30-12, Miranda Guran Rumieru 207, Nhật Bản Hộ chiếu số: C9935133 cấp ngày 12/01/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: tổ 3 khu An Ninh, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | Giới tính: Nam |
27. | Phan Tuấn Hưng, sinh ngày 11/11/1985 tại Thanh Hóa Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Giấy khai sinh số 232 ngày 21/9/2020 Hiện trú tại: 2-1-1 Kitakojiya, Ota ku, Tokyo to, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2014172 cấp ngày 12/12/2018 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 36 Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Giới tính: Nam |
28. | Lê Thị Lan, sinh ngày 01/4/1994 tại Phú Thọ Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Giấy khai sinh số 44 ngày 14/4/1994 Hiện trú tại: 2-1-1 Kitakojiya, Ota ku, Tokyo to, Nhật Bản Hộ chiếu số: K0475415 cấp ngày 16/6/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: khu 4 xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | Giới tính: Nữ |
29. | Phan Lê Bảo Khang, sinh ngày 03/02/2020 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Trích lục ghi chú khai sinh số 268 ngày 25/02/2020 Hiện trú tại: 2-1-1 Kitakojiya, Ota ku, Tokyo to, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2174174 cấp ngày 25/02/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
30. | Phan Lê Bảo Phong, sinh ngày 26/11/2021 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 2562 ngày 07/12/2021 Hiện trú tại: 2-1-1 Kitakojiya, Ota ku, Tokyo to, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2469593 cấp ngày 07/12/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
31. | Lê Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 08/9/1991 tại Cà Mau Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường 2, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Giấy khai sinh số 166 ngày 23/9/1991 Hiện trú tại: 162-0041 Tokyo to, Shinjuku ku, Waseda Tsurumaki cho 301, Fami ru I 302, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2242895 cấp ngày 19/8/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 300/3 đường Nguyễn Tri Phương, Phường 1, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
32. | Phan Ngọc Nhi, sinh ngày 08/10/2000 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Trích lục ghi chú khai sinh số 10 ngày 07/01/2019 Hiện trú tại: Saitama ken, Kuki shi Noguki 784-1 Sanhaitsu 201, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2014464 cấp ngày 07/01/2019 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
33. | Phạm Thị Lan Phương, sinh ngày 08/11/1991 tại Hà Nội Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 218 ngày 03/12/1991 Hiện trú tại: 602 BPR Residence Kiyosumi Shirakawa, Shisakawa, 4-2-1, Koto ku, Tokyo to, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2469783 cấp ngày 13/12/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phòng 205B khu tập thể Bộ Xây dựng, 154 Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nữ |
34. | Trần Ngọc Thanh, sinh ngày 05/02/1999 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 24 ngày 15/3/1999 Hiện trú tại: Kanagawan ken, Yokohamashi, Izumiku Kamii Idacho 2670 Ichodanchi 37-206, Nhật Bản Hộ chiếu số: N1784839 cấp ngày 17/5/2016 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nam |
35. | Trương Ngọc Yến, sinh ngày 11/10/1980 tại Thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường 6, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 203 ngày 21/12/2007 Hiện trú tại: Kanagawa ken, Hadano shi, Nishiodake 294-9, Nhật Bản Hộ chiếu số: K0022171 cấp ngày 23/5/2022 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 84 Trần Quí, Phường 6, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
36. | Mai Xuân Ngọc, sinh ngày 06/12/1976 tại Khánh Hòa Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Giấy khai sinh số 196 ngày 01/9/1997 Hiện trú tại: Chiba ken, Yachiyoshi Kano, 1076-52, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2291916 cấp ngày 27/11/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Bình Trung, xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Giới tính: Nam |
37. | Mai Vàng Hà Phương, sinh ngày 10/11/2005 tại Nhật Bản Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, Giấy khai sinh số 62 ngày 07/4/2006 Hiện trú tại: Chiba ken, Yachiyoshi Kano, 1076-52, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2291915 cấp ngày 27/11/2020 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản | Giới tính: Nữ |
38. | Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 10/11/1970 tại Đà Nẵng Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Chính Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Giấy khai sinh số 51 ngày 23/3/1998 Hiện trú tại: Fukushima ken, Onuma gun, Aizumisatomachi, Higashiomata, Azajitokata 4750, Nhật Bản Hộ chiếu số: N2435699 cấp ngày 09/11/2021 tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 138 Thái Thị Bội, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | Giới tính: Nữ |
- 1Quyết định 1067/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 03 công dân hiện đang cư trú tại Hà Lan do Chủ tịch nước ban hành
- 2Quyết định 1068/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 3Quyết định 1069/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với công dân Choi Thiện Phước do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 1351/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 1470/QĐ-CTN năm 2023 cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 36 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 6Quyết định 90/QĐ-CTN năm 2024 cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 24 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 1Luật Quốc tịch Việt Nam 2008
- 2Hiến pháp 2013
- 3Quyết định 1067/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 03 công dân hiện đang cư trú tại Hà Lan do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 1068/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 1069/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với công dân Choi Thiện Phước do Chủ tịch nước ban hành
- 6Quyết định 1351/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 7Quyết định 1470/QĐ-CTN năm 2023 cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 36 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- 8Quyết định 90/QĐ-CTN năm 2024 cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 24 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
Quyết định 1113/QĐ-CTN năm 2023 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 38 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản do Chủ tịch nước ban hành
- Số hiệu: 1113/QĐ-CTN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/10/2023
- Nơi ban hành: Chủ tịch nước
- Người ký: Võ Thị Ánh Xuân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/10/2023
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết