Điều 5 Nghị định 338/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm
Điều 5. Mức vay
1. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, mức vay tối đa là 10 tỷ đồng và không quá 200 triệu đồng cho 01 người lao động được hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm.
2. Đối với người lao động, mức vay tối đa là 200 triệu đồng.
3. Trường hợp điều kiện kinh tế - xã hội địa phương bảo đảm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức vay tối đa cao hơn mức vay quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đối với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội.
4. Tổng dư nợ các dự án vay vốn với mục đích hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm của cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc người lao động tại Ngân hàng Chính sách xã hội tại cùng một thời điểm không vượt mức cho vay tối đa theo quy định tại khoản 1, khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này.
5. Căn cứ vào nguồn vốn, khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội thỏa thuận thống nhất với đối tượng vay vốn để xem xét, quyết định mức vay cụ thể.
Nghị định 338/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm
- Số hiệu: 338/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 25/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Phạm Thị Thanh Trà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Điều 5. Mức vay
- Điều 6. Thời hạn vay vốn
- Điều 7. Lãi suất vay vốn
- Điều 8. Điều kiện bảo đảm tiền vay
- Điều 9. Hồ sơ vay vốn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Điều 10. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động
- Điều 11. Thủ tục giải quyết vay vốn, xử lý nợ bị rủi ro
- Điều 12. Mức vay
- Điều 13. Điều kiện bảo đảm tiền vay
- Điều 14. Thời hạn vay vốn
- Điều 15. Lãi suất vay vốn
- Điều 16. Hồ sơ vay vốn
- Điều 17. Thủ tục giải quyết vay vốn, xử lý nợ bị rủi ro
- Điều 18. Thông báo chương trình, dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
- Điều 19. Đăng ký tham gia việc làm công
- Điều 20. Lựa chọn người lao động tham gia việc làm công
- Điều 21. Chế độ đối với người lao động tham gia việc làm công tại các chương trình, dự án, hoạt động có nhà thầu
- Điều 22. Tiền công đối với người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia của cộng đồng
- Điều 23. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
- Điều 24. An toàn, vệ sinh lao động của người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
- Điều 25. Nội dung và mức chi hỗ trợ đào tạo nghề
- Điều 26. Điều kiện hỗ trợ đào tạo nghề
- Điều 27. Hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề
- Điều 28. Trình tự, thủ tục hỗ trợ đào tạo nghề
- Điều 29. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề
- Điều 30. Nội dung và mức chi hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Điều 31. Hồ sơ hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Điều 32. Trình tự, thủ tục hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Điều 33. Kinh phí hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
