- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6414:1998 về Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7132:2002 về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-18:2005 (EN 00101:1991) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-17:2005 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hệ số ma sát do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-15:2005 (ISO 10545-15:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-14:2005 (ISO 10545-14:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-13:2005 (ISO 10545-13:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền hoá học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-12:2005 (ISO 10545-12:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ bền băng giá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-11:2005 (ISO 10545-11:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-10:2005 (ISO 10545-10:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-9:2005 (ISO 10545-9:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-8:2005 (ISO 10545-8:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-7:2005 (ISO 10545-7:1996) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-6:2005 (ISO 10545-6:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-5:2005 (ISO 10545-5:1996) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-4:2005 (ISO 10545-4:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-3:2005 (ISO 10545-3:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-2:2005 (ISO 10545-2:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-1:2005 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
GẠCH GỐM ỐP LÁT ĐÙN DẺO - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Extruded ceramic floor and wall tiles - Specifications
Tiêu chuẩn này áp dụng cho gạch gốm có phủ men hoặc không phủ men, được tạo hình bằng phương pháp đùn dẻo, thuộc nhóm A theo TCVN 7132 : 2002 , có độ hút nước E ≤ 3 % (AI), 3 % < E ≤ 6 % (AIIa), 6 % < E ≤ 10 % (AIIb) và E > 10 % (AIII) dùng để ốp và lát các công trình xây dựng.
TCVN 6414 : 1998 Gạch gốm ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6415-1 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm.
TCVN 6415-2 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt.
TCVN 6415-3 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích.
TCVN 6415-4 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy.
TCVN 6415-5 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi.
TCVN 6415-6 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men.
TCVN 6415-7 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men.
TCVN 6415-8 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài.
TCVN 6415-9 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt.
TCVN 6415-10 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm.
TCVN 6415-11 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men.
TCVN 6415-12 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ bền băng giá.
TCVN 6415-13 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền hóa học.
TCVN 6415-14 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn.
TCVN 6415-15 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men.
TCVN 6415-17 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hệ số ma sát.
TCVN 6415-18 : 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs.
TCVN 7132 : 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn.
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa theo TCVN 7132 : 2002 , và
3.1. Gạch chẻ (split tiles)
Gạch được cắt chia tạm thời từ một viên mộc nguyên trong quá trình tạo hình đùn dẻo và sau khi nung được tách thành hai hoặc nhiều viên.
3.2. Gạch đơn (tiles)
Gạch được tạo hình đùn dẻo thành từng băng (dải) và cắt rời thành từng viên riêng biệt. Bề mặt của sản phẩm có thể nhẵn, mài bóng hoặc trang trí hoa văn.
4. Hình dạng và kích thước cơ bản
4.1. Hình dạng
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo có hình dạng được mô tả ở Hình 1 và Hình 2.

Hình 1 - Mô tả hình dạng gạch chẻ

Hình 2 - Mô tả hình dạng gạch đơn
4.2. Kích thước cơ bản
Kích thước cơ bản của sản phẩm được quy định ở Bảng 1.
Bảng 1 - Kích thước cơ bản
Kích thước tính bằng milimét
Kích thước cạnh bên danh nghĩa (a x b) | Hình vuông | Hình chữ nhật |
100 x 100 150 x 150 200 x 200 250 x 250 300 x 300 400 x 400 | 200 x 300 280 x 140 260 x 130 250 x 125 220 x 110 200 x 100 200 x 50 | |
Chiều dày danh nghĩa (d) | Do nhà sản xuất quy định | |
CHÚ THÍCH: Có thể sản xuất các sản phẩm có kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng, nhưng sai lệnh kích thước theo Bảng 2. | ||
5.1. Sai lệnh cho phép về kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt của sản phẩm phải phù hợp với quy định ở Bảng 2.
5.2. Các chỉ tiêu cơ, lý, hóa của sản phẩm (gạch đơn và gạch chẻ) phải phù hợp với quy định ở Bảng 3.
6.1. Việc lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm theo TCVN 6415-1 : 2005 .
6.2. Xác định kích thước và chất lượng bề mặt theo TCVN 6415-2 : 2005 .
6.3. Xác định các chỉ tiêu chất lượng cơ, lý, hóa của gạch gốm ốp lát đùn dẻo theo các phần tương ứng của TCVN 6415 : 2005 quy định ở Bảng 3.
7. Ghi nhãn, bao gói, bảo quản và vận chuyển
7.1. Ghi nhãn
Theo TCVN 7132 : 2002 .
7.2. Bao gói, bảo quản, vận chuyển
Theo TCVN 6414 : 1998 .
Bảng 2 - Mức sai lệnh giới hạn về kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt
Tên chỉ tiêu | AI E ≤ 3% | AIIa 3% < E ≤ 6% | AIIb 6% < E ≤ 10% | AIII E > 10 | ||||
Kích thước và chất lượng bề mặt | Gạch chẻ | Gạch đơn | Gạch chẻ | Gạch đơn | Gạch chẻ | Gạch đơn | Gạch chẻ | Gạch đơn |
1. Chiều dài và chiều rộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sai lệch kích thước trung bình của mỗi viên gạch (2 hoặc 4 cạnh) so với kích thước làm việc tương ứng, |
|
|
|
|
|
|
|
|
% không lớn hơn | ± 1,25 | ± 2,0 | ± 1,5 | ± 2,0 | ± 2,0 | ± 2,0 | ± 2,0 | ± 2,0 |
và mm, không lớn hơn | ± 2 | ± 4 | ± 2 | ± 4 | ± 2 | ± 4 | ± 2 | ± 4 |
- Sai lệch kích thước trung bình của mỗi viên gạch so với kích thước trung bình của tổ mẫu 10 viên (20 hoặc 40 cạnh), %, không lớn hơn | ± 1,25 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 |
2. Chiều dày |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sai lệch chiều dày trung bình của mỗi viên mẫu so với chiều dày làm việc tương ứng, %, không lớn hơn | ± 10 | ± 10 | ± 10 | ± 10 | ± 10 | ± 10 | ± 10 | ± 10 |
3. Độ thẳng cạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sai lệch lớn nhất của độ thẳng cạnh so với kích thước làm việc tương ứng, %, không lớn hơn | ± 0,5 | ± 0,6 | ± 1,0 | ± 0,6 | ± 1,0 | ± 1,0 | ± 1,0 | ± 1,0 |
4. Độ vuông góc 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sai lệch lớn nhất của độ vuông góc so với kích thước làm việc tương ứng, %, không lớn hơn | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 |
5. Độ phẳng mặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cong trung tâm: sai lệch lớn nhất ở vị trí trung tâm so với chiều dài đường chéo, %, không lớn hơn | ± 0,5 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 |
- Cong cạnh mép: sai lệch lớn nhất ở vị trí giữa cạnh mép so với kích thước cạnh đó, %, không lớn hơn | ± 0,5 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 | ± 1,0 | ± 1,5 |
- Vênh góc: sai lệch lớn nhất ở vị trí góc với chiều dài đường chéo, %, không lớn hơn | ± 0,8 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 | ± 1,5 |
6. Chất lượng bề mặt 2) |
| |||||||
Diện tích bề mặt quan sát không có khuyết tật trông thấy, %, không nhỏ hơn | 95 | |||||||
CHÚ THÍCH: 1) Không áp dụng cho các loại gạch có hình dạng cong. 2) Sự thay đổi màu chút ít so với mẫu chuẩn do quá trình nung và các chấm màu có chủ ý trang trí sẽ không bị coi là khuyết tật. | ||||||||
Bảng 3 - Các chỉ tiêu cơ, lý, hóa của gạch ốp lát đùn dẻo
Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử TCVN 6415:2005 | |||
AI E≤3% | AIIa 3% | AIIb 6% | AIII E>10% | ||
1. Độ hút nước, % khối lượng |
|
|
|
| Phần 3 |
- Trung bình | E<3,0 | 3% | 6% | E>10 |
|
- Của từng mẫu, không lớn hơn | 3,3 | 6,5 | 11 | - |
|
2. Độ bền uốn, N/mm2 |
|
|
|
| Phần 4 |
- Trung bình, không nhỏ hơn | 23 | 20 | 17,5 | 8 |
|
- Của từng mẫu, không nhỏ hơn | 18 | 18 | 15 | 7 |
|
3. Độ chịu mài mòn |
|
|
|
|
|
- Độ chịu mài mòn sâu đối với gạch không phủ men, tính bằng lượng vật liệu bị hao hụt khi mài mòn, mm3, không lớn hơn | 275 | 393 | 649 | 2365 | Phần 6 |
- Độ chịu mài mòn đối với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật (cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV hoặc cấp V) | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất | Phần 7 |
4. Độ cứng vạch bề mặt, thang Mohs |
|
|
|
| Phần 18 |
- Gạch phủ men, không nhỏ hơn | 5 | 5 | 4 | 4 |
|
- Gạch không phủ men, không nhỏ hơn | 6 | 6 | 5 | 4 |
|
5. Hệ số giãn nở nhiệt dài |
|
|
|
|
|
Từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 oC, 10-6/oC, không lớn hơn | 10 | 10 | 10 | 10 | Phần 8 |
6. Độ bền sốc nhiệt của gạch phủ men | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Phần 9 |
7. Độ bền rạn men của gạch phủ men 1) | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Đạt yêu cầu | Phần 11 |
8. Độ bền băng giá 3) | - | - | - | - | Phần 12 |
9. Hệ số ma sát của gạch lát nền3) | - | - | - | - | Phần 17 |
10. Hệ số giãn nở ẩm, mm/m, không lớn hơn | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | Phần 10 |
11. Độ bền va đập 3) | - | - | - | - | Phần 5 |
12. Khả năng tẩy màu bám bẩn |
|
|
|
| Phần 14 |
- Gạch phủ men, không nhỏ hơn | cấp 3 | cấp 3 | cấp 3 | cấp 3 |
|
- Gạch không phủ men 3) | - | - | - | - |
|
13. Độ bền hóa 2) |
|
|
|
| Phần 13 |
- Bền đối với các loại axit và kiềm nồng độ thấp | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất | Công bố của nhà sản xuất |
|
- Bền đối với các loại axit và kiềm nồng độ cao 3) | - | - | - | - |
|
- Bền đối với các loại muối bể bơi và hóa chất dân dụng |
|
|
|
|
|
. Gạch phủ men, không thấp hơn | GB | GB | GB | GB |
|
. Gạch không phủ men, không thấp hơn | UB | UB | UB | UB |
|
14. Độ thôi chì và cadimi 3) | - | - | - | - | Phần 15 |
CHÚ THÍCH: 1) Trường hợp bề mặt men được trang trí bằng lớp men rạn theo chủ ý của nhà sản xuất thì không quy định độ bền rạn men. 2) Nếu màu sắc thay đổi so với mẫu ban đầu thì không bị coi là ăn mòn hóa học. 3) Chỉ thử khi có yêu cầu. | |||||
- 1Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 111:1983 về gạch trang trí đất sét nung
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4710:1989 về gạch chịu lửa samôt
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1450:1986 về gạch rỗng đất sét nung
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1451:1986 về gạch đặc đất sét nung
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2118:1994 về gạch canxi silicat - yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 246:1986 về gạch xây - phương pháp xác định độ bền nén
- 7Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 85:1981 về gạch lát lá dừa
- 8Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 86:1981 về gạch chịu axit
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6477:1999 về gạch Blốc bê tông do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4760:1989 (ST SEV 1648-79) về Vật liệu gốm kỹ thuật điện - Phương pháp xác định giới hạn bền kéo do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-2:2008 (ISO 13007-2 : 2005) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 2: Phương pháp thử vữa, keo dán gạch
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-1:2008 (ISO 13007-1 : 2004) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-4:2008 (ISO 13007-4 : 2005) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 4: Phương pháp thử vữa, keo chít mạch
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-3:2008 (ISO 13007-3 : 2004) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415:1998 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6883:2001 về Gạch gốm ốp lát - Gạch granit - Yêu cầu kỹ thuật
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6884:2001 về Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp - Yêu cầu kỹ thuật
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7745:2007 về Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-4:2016 (ISO 10545-4:2014) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-2:2016 (ISO 10545-2:1995) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-9:2016 (ISO 10545-9:2013) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-11:2016 (ISO 10545-11:1994) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-16:2016 (ISO 10545-16:2010) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu
- 1Quyết định 162/2006/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Gạch gốm ốp lát do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 111:1983 về gạch trang trí đất sét nung
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4710:1989 về gạch chịu lửa samôt
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1450:1986 về gạch rỗng đất sét nung
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1451:1986 về gạch đặc đất sét nung
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2118:1994 về gạch canxi silicat - yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 246:1986 về gạch xây - phương pháp xác định độ bền nén
- 8Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 85:1981 về gạch lát lá dừa
- 9Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 86:1981 về gạch chịu axit
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6477:1999 về gạch Blốc bê tông do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4760:1989 (ST SEV 1648-79) về Vật liệu gốm kỹ thuật điện - Phương pháp xác định giới hạn bền kéo do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-2:2008 (ISO 13007-2 : 2005) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 2: Phương pháp thử vữa, keo dán gạch
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-1:2008 (ISO 13007-1 : 2004) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-4:2008 (ISO 13007-4 : 2005) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 4: Phương pháp thử vữa, keo chít mạch
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-3:2008 (ISO 13007-3 : 2004) về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415:1998 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6414:1998 về Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7132:2002 về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6883:2001 về Gạch gốm ốp lát - Gạch granit - Yêu cầu kỹ thuật
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6884:2001 về Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp - Yêu cầu kỹ thuật
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-18:2005 (EN 00101:1991) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-17:2005 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hệ số ma sát do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-15:2005 (ISO 10545-15:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-14:2005 (ISO 10545-14:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-13:2005 (ISO 10545-13:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền hoá học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-12:2005 (ISO 10545-12:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ bền băng giá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-11:2005 (ISO 10545-11:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 28Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-10:2005 (ISO 10545-10:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-9:2005 (ISO 10545-9:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 30Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-8:2005 (ISO 10545-8:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 31Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-7:2005 (ISO 10545-7:1996) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 32Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-6:2005 (ISO 10545-6:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 33Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-5:2005 (ISO 10545-5:1996) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 34Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-4:2005 (ISO 10545-4:1994) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 35Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-3:2005 (ISO 10545-3:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 36Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-2:2005 (ISO 10545-2:1995) về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 37Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-1:2005 về Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7745:2007 về Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-4:2016 (ISO 10545-4:2014) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-2:2016 (ISO 10545-2:1995) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-9:2016 (ISO 10545-9:2013) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-11:2016 (ISO 10545-11:1994) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-16:2016 (ISO 10545-16:2010) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13113:2020 (ISO 13006:2018) về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7483:2005 về gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: TCVN7483:2005
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 09/02/2006
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 21/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
