Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14432:2025
ISO 21422:2018
SỮA, SẢN PHẨM SỮA, THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN - XÁC ĐỊNH CHLORIDE - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Milk, milk products, infant formula and adult nutritionals - Determination of chloride- Potentiometric titration method
Lời nói đầu
TCVN 14432:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21422:2018*);
TCVN 14432:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA, SẢN PHẨM SỮA, THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN - XÁC ĐỊNH CHLORIDE - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Milk, milk products, infant formula and adult nutritionals - Determination of chloride- Potentiometric titration method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chloride trong sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn bằng chuẩn độ điện thể MPIPIM có dải phân tích từ 0,35 mg chloride/100 g đến 711,6 mg chloride/100 g sản phẩm hoặc các sản phẩm uống liền.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.
4 Nguyên tắc
Chloride được chiết từ mẫu bằng cách trộn trong nước ấm hoặc được phân tích trực tiếp từ các sản phẩm uống liền (RTF). Sau khi kết tủa protein (tùy chọn), các ion chloride được chuẩn độ với dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa bằng phép đo điện thế, sử dụng điện cực bạc để phát hiện điểm kết thúc chuẩn độ.
5 Thuốc thử
5.1 Nước, đã tinh sạch, nhỏ hơn 0,056 mS/cm (lớn hơn 18 MΩ) (EMD Millipore1) Corp., Billerica, MA, USA, hoặc tương đương).
5.2 Natri chloride (NaCl), độ tinh khiết ≥ 99,5 %, chất chuẩn đã được chứng nhận để chuẩn độ, Sigma Aldrich #71387 1) hoặc tương đương.
5.3 Bạc nitrat (AgNO3), đáp ứng quy định phân tích của Dược điển châu Âu (Ph. Eur), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), độ tinh khiết phân tích đạt 99,8 % đến 100,5 %, Sigma-Aldrich 10220 1) hoặc tương đương.
5.4 Kali ferrocyanide trihydrat (K4Fe(CN)6•3H2O), tinh khiết phân tích, thuốc thử của Viện hóa học Mỹ (ACS), thuốc thử theo ISO, thuốc thử theo dược điển châu Âu, độ tinh khiết ≥ 99 %, Sigma-Aldrich # 31524 1) hoặc tương đương.
5.5 Kẽm acetat dihydrat (Zn(CH3COOH)2•2H2O), thuốc thử tinh khiết phân tích, độ tinh khiết ≥ 99,0 %, Sigma Aldrich # 964591) hoặc tương đương.
5.6 Acid nitric (HNO3), độ tinh khiết tối thiểu 65 %, Merck #
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13802:2023 (ISO 16958:2015) về Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định thành phần axit béo - Phương pháp sắc ký khí mao quản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) về Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit cyanuric bằng sắc ký lỏng-hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13805:2023 về Truy xuất nguồn gốc - yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13290:2021 về Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định thành phần whey protein bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13299:2021 về Sữa công thức dạng bột cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng whey protein bằng phương pháp điện di mao quản
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13802:2023 (ISO 16958:2015) về Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định thành phần axit béo - Phương pháp sắc ký khí mao quản
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) về Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit cyanuric bằng sắc ký lỏng-hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13805:2023 về Truy xuất nguồn gốc - yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13290:2021 về Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định thành phần whey protein bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13299:2021 về Sữa công thức dạng bột cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng whey protein bằng phương pháp điện di mao quản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14432:2025 (ISO 21422:2018) về Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định chloride - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- Số hiệu: TCVN14432:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
