Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13882:2023
ỐNG THÉP RỜI DÙNG CHO GIÀN GIÁO ỐNG VÀ KHÓA - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Loose steel tubes for tube and coupler scaffold - Technical delivery conditions
Lời nói đầu
TCVN 13882:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo EN 39:2001 Loose steel tubes for tube and coupler scaffold -Technical delivery conditions.
TCVN 13882:2023 do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG THÉP RỜI DÙNG CHO GIÀN GIÁO ỐNG VÀ KHÓA - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Loose steel tubes for tube and coupler scaffold - Technical delivery conditions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu đối với các ống thép rời không hợp kim dùng với các khóa giáo loại hợp chuẩn EN 74 trong thi công hệ cột chống ván khuôn và giàn giáo xây dựng. Tiêu chuẩn bao gồm các yêu cầu chi tiết về ghi nhãn ống thép sao cho đảm bảo đủ bền trong suốt thời gian sử dụng. Tiêu chuẩn cũng bao gồm các yêu cầu đối với ống thép mạ kẽm phải tham chiếu các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn châu Âu khác. Tiêu chuẩn này được áp dụng để kiểm tra và thử nghiệm.
CHÚ THÍCH 1: Các ống thép rời trong tiêu chuẩn này là ống thép có đường kính ngoài danh định 48,3 mm và có chiều dày danh định là 3,2 mm hoặc 4,0 mm. Các ống thép rời trong tiêu chuẩn này có thể sử dụng với cùng các ống thép có kích thước và mác thép khác như sử dụng cùng giàn giáo chế tạo sẵn.
CHÚ THÍCH 2: Khi sử dụng các ống thép rời trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ các yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia, ví dụ như EN 12811 và EN 12812.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản của năm công bố. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung và sửa đổi (nếu có).
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
TCVN 1830:2008 (ISO 8492 :1998), Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
TCVN 2097:2015 (ISO 2409:2013), Sơn và vecni - Phép thử cắt ô
TCVN 4398:2001 (ISO 377:1991), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính
TCVN 4399:2008 (ISO 404:1992), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
TCVN 5408:2007 (ISO 1461:1999), Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013), Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
TCVN 12005-3:2017 (ISO 4628-3:2016), Sơn và vec ni - Đánh giá sự suy biến của lớp phủ - Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan - Phần 3: Đánh giá độ gỉ
ISO 2566-1, Steel - Conversion of elongation values - Part 1: Carbon and low alloy steels (Thép - Sự chuyển đổi của giá trị giãn dài - Phần 1: Thép cácbon và thép hợp kim thấp)
ISO 7253:1996, Paints and varnishes - Determination of resistance to neutral salt spray (Sơn và vécni - Xác định độ bền trước sự phun muối trung tính (sương mù))
EN 10020, Definition and classification of grade of Steel (Thuật ngữ và phân loại theo mác thép)
EN 10027-1, Designation system for steel - Part 1: Steel names principal sumbols (Hệ thống ký hiệu qui ước thép - Phần 1: Quy tắc ký hiệu và tên thép)
EN 10027-2, <
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13661:2023 về Cột chống thép kiểu ống lồng - Thông số kỹ thuật, thiết kế, đánh giá bằng tính toán và thử nghiệm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 về Cọc ống thép
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 về Cọc ống ván thép
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14207:2024 về Thép không gỉ hàm lượng niken thấp, mangan cao
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5575:2024 về Thiết kế kết cấu thép
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 4TCVN 5408:2007 (ISO 01461:1999) Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2097:2015 (ISO 2409:2013) về Sơn và vecni - Phép thử cắt ô
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12005-3:2017 (ISO 4628-3:2016) về Sơn và vec ni – Đánh giá sự suy biến của lớp phủ - Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan - Phần 3: Đánh giá độ gỉ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13661:2023 về Cột chống thép kiểu ống lồng - Thông số kỹ thuật, thiết kế, đánh giá bằng tính toán và thử nghiệm
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 về Cọc ống thép
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 về Cọc ống ván thép
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14207:2024 về Thép không gỉ hàm lượng niken thấp, mangan cao
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5575:2024 về Thiết kế kết cấu thép
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13882:2023 về Ống thép rời dùng cho giàn giáo ống và khóa - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- Số hiệu: TCVN13882:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
