Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 về Cọc ống thép quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng đối với sản phẩm cọc ống thép sử dụng trong các công trình xây dựng, giao thông và hạ tầng kỹ thuật tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa chất lượng vật liệu xây dựng, đảm bảo an toàn chịu lực và độ bền vững cho các công trình nền móng.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn bao gồm các hoạt động thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng, nghiệm thu và thi công cọc ống thép. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu cọc ống thép, cũng như các đơn vị tư vấn thiết kế, giám sát và nhà thầu thi công xây dựng liên quan.
Quy định chung và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Xác định phạm vi áp dụng cụ thể của tiêu chuẩn đối với các loại cọc ống thép hàn hoặc cọc ống thép đúc được sử dụng làm móng sâu cho các công trình.
- Hệ thống hóa các tài liệu viện dẫn kỹ thuật liên quan làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện các thử nghiệm cơ lý và hóa học đối với vật liệu thép.
- Định nghĩa rõ ràng các thuật ngữ chuyên ngành như đường kính ngoài danh nghĩa, chiều dày thành ống danh nghĩa, độ lệch tâm, độ thẳng và các khuyết tật bề mặt cho phép.
- Phân loại cọc ống thép dựa trên các tiêu chí về mác thép, phương pháp chế tạo và mục đích sử dụng cụ thể trong công trình.
Yêu cầu kỹ thuật đối với phần cuối của ống
- Quy định chi tiết về hình dạng hình học và độ vuông góc của mặt cắt đầu cọc so với trục dọc của ống thép nhằm đảm bảo khả năng truyền lực đồng đều khi đóng hoặc ép cọc.
- Yêu cầu về việc gia công vát mép tại phần cuối của ống để phục vụ cho công tác hàn nối cọc tại hiện trường, bao gồm quy định về góc vát và chiều rộng của phần cùn mép hàn.
- Các biện pháp bảo vệ phần cuối của ống tránh bị móp méo, biến dạng hoặc han gỉ trong quá trình bốc xếp, vận chuyển, lưu kho và chuẩn bị thi công.
Hệ thống mục dữ liệu và quản lý chất lượng sản phẩm
- Quy định về các thông số kỹ thuật bắt buộc phải ghi nhận và lưu trữ trong hồ sơ quản lý chất lượng của từng lô sản phẩm cọc ống thép (mục dữ liệu sản phẩm).
- Các thông tin dữ liệu cốt lõi bao gồm: tên nhà sản xuất, số hiệu lô hàng, mác thép, kích thước hình học thực tế (đường kính, chiều dày, chiều dài), và kết quả thử nghiệm thành phần hóa học của thép.
- Yêu cầu về việc cung cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm đi kèm, trong đó phải thể hiện đầy đủ các kết quả thử nghiệm cơ tính như giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài tương đối của vật liệu.
- Quy định về phương pháp ghi nhãn, đánh dấu trực tiếp trên thân cọc ống thép để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát và truy xuất nguồn gốc sản phẩm tại công trường.
Hiện tại, thông tin về ngày có hiệu lực cụ thể và tình trạng hiệu lực của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 cần được đối chiếu trực tiếp với các quyết định công bố của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành để áp dụng chính xác theo quy định hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Steel pipe piles
Lời nói đầu
TCVN 9245:2024 thay thế cho TCVN 9245:2012
TCVN 9245:2024 được biên soạn trên cơ sở JIS A 5525:2019
TCVN 9245:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CỌC ỐNG THÉP
Steel pipe piles
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cọc ống thép hàn (sau đây gọi là “cọc”) dùng trong kết cấu móng các công trình kiến trúc và xây dựng. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho cọc chống trượt (lở) đất.
Ngoài các quy định của tiêu chuẩn này, khách hàng có thể thỏa thuận với nhà sản xuất quy định các đặc tính chất lượng của ống đơn có gân theo các quy định của Phụ lục A.
CHÚ THÍCH 1: Cọc thép dùng cho chống trượt (lở) đất cũng được quy định trong JIS G 3444 và JIS G 5201.
CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này áp dụng chính cho các cọc có đường kính ngoài từ 318,5 mm đến 2000 mm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường;
TCVN 1517, Quy tắc viết và làm tròn số;
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ học;
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và các sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp;
TCVN 7508 (EN 12517), Kiểm tra không phá hủy mối hàn- Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận;
TCVN 8310 (ISO 4136), Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang;
TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17), Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích bằng quang phổ phát xạ chân không;
TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra;
TCVN 11758-1:2016 (ISO 17636-1:2013), Thử không phá hủy mối hàn - Thử chụp ảnh bức xạ - Phần 1: Kỹ thuật tia X và tia gamma kết hợp với phim;
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8310:2010 (ISO 4136:2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508:2005 (EN 12517 : 1998) về Kiểm tra không phá hủy mối hàn - Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1517:2009 về Quy tắc viết và quy tròn số
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17) về Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7472:2018 (ISO 5817:2014) về Hàn - Liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 về Cọc ống thép
- Số hiệu: TCVN9245:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
