Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 về Cọc ống ván thép là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng, thông số hình học và phương pháp đánh giá đối với sản phẩm cọc ống ván thép sử dụng trong các công trình xây dựng hạ tầng, giao thông và thủy lợi tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu và thi công lắp đặt cọc ống ván thép tại các công trình xây dựng trên toàn quốc.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024
1. Phần mở đầu và các điều khoản chung (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Xác định phạm vi áp dụng cụ thể của tiêu chuẩn đối với các dòng sản phẩm cọc ống ván thép.
- Thiết lập hệ thống thuật ngữ, định nghĩa kỹ thuật và các ký hiệu viết tắt tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính đồng nhất trong cách hiểu và áp dụng thực tế.
- Quy định các yêu cầu tổng quan về phân loại sản phẩm, mác thép sử dụng và các tiêu chuẩn viện dẫn liên quan làm căn cứ đối chiếu chất lượng.
2. Quy định kỹ thuật đối với phần cuối của ống
- Quy định chi tiết về yêu cầu gia công, hình dạng hình học và độ vuông góc của mặt cắt tại phần cuối của cọc ống ván thép.
- Yêu cầu kiểm soát chất lượng bề mặt cắt tại phần cuối ống, đảm bảo không xuất hiện các khuyết tật vật lý như nứt nẻ, ba-via hoặc biến dạng cơ học ảnh hưởng đến khả năng liên kết.
- Xác định các chỉ tiêu dung sai kích thước cho phép đối với phần cuối ống nhằm bảo đảm tính chính xác khi thực hiện các mối nối (hàn hoặc nối cơ khí) giữa các đoạn cọc trong quá trình thi công thực địa.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, các thông tin chi tiết về cơ quan ban hành, ngày ban hành chính thức cũng như ngày có hiệu lực cụ thể của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 chưa được xác định rõ ràng trong nguồn tài liệu trích xuất. Người sử dụng cần đối chiếu thêm với các quyết định công bố tiêu chuẩn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để áp dụng chính xác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Steel pipe sheet piles
Lời nói đầu
TCVN 9246:2024 thay thế cho TCVN 9246:2012
TCVN 9246:2024 được biên soạn trên cơ sở JIS A 5530:2019.
TCVN 9246:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CỌC ỐNG VÁN THÉP
Steel pipe sheet piles
Tiêu chuẩn này quy định cho cọc ống ván thép được sử dụng cho kết cấu kè bao ngoài, kết cấu tường chống ngập1), kết cấu móng của công trình xây dựng và những công trình tương tự.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cọc ống ván thép có đường kính ngoài từ 500 mm đến 2000 mm.
CHÚ THÍCH : 1) Tường chống ngập nghĩa là tường bao kín, dùng cho để ngăn nước chảy vào bên trong.
2) Một cọc ống ván thép được định nghĩa là một cụm thân ống thép liên kết với nhau bằng các tai nối. Tuy nhiên, một số cọc ống ván thép không có tai nối, phụ thuộc vào điều kiện sử dụng hoặc cấu tạo phần thân.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ phòng.
TCVN 1517, Quy tắc viết và làm tròn số.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và các sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 7508 (EN 12517), Kiểm tra không phá hủy mối hàn- Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận.
TCVN 8310 (ISO 4136), Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang.
TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17), Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích bằng quang phổ phát xạ chân không.
TC
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8310:2010 (ISO 4136:2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508:2005 (EN 12517 : 1998) về Kiểm tra không phá hủy mối hàn - Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1517:2009 về Quy tắc viết và quy tròn số
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17) về Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7472:2018 (ISO 5817:2014) về Hàn - Liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 về Cọc ống ván thép
- Số hiệu: TCVN9246:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
