Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 932/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƯỢC LỰA CHỌN TIẾP TỤC ÁP DỤNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục 48 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính được lựa chọn tiếp tục áp dụng, cụ thể như sau:
1. Danh mục văn bản được lựa chọn tiếp tục áp dụng (Đính kèm Phụ lục).
2. Các Quyết định do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành nhưng không có trong Danh mục các Quyết định được nêu tại khoản 1 Điều này thì tiếp tục có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung năm 2025).
3. Trong quá trình thực hiện các Quyết định được lựa chọn áp dụng nếu có khó khăn, vướng mắc, yêu cầu Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản để hướng dẫn áp dụng theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Công an thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố để bãi bỏ hoặc thay thế trong thời gian sớm nhất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, TỈNH SÓC TRĂNG, TỈNH HẬU GIANG BAN HÀNH TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƯỢC LỰA CHỌN TIẾP TỤC ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Trích yếu văn bản | Tỉnh, thành phố ban hành |
| I | LĨNH VỰC TƯ PHÁP (03 văn bản) | |||
| 1. | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND Ngày 15/07/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | TP Cần Thơ |
| 2. | Quyết định | 16/2025/QĐ-UBND Ngày 19/3/2025 | Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | TP Cần Thơ |
| 3. | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND Ngày 31/8/2016 | Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| II | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 văn bản) | |||
| 4. | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND Ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng mạng cáp treo thông tin | TP Cần Thơ |
| 5. | Quyết định | 30/2025/QĐ-UBND Ngày 24/6/2025 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP Cần Thơ |
| III | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (02 văn bản) | |||
| 6. | Quyết định | 17/2025/QĐ-UBND Ngày 31/3/2025 | Quy định chi tiết khung tiêu chuẩn và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu vực văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu | TP Cần Thơ |
| 7. | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 06/10/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| IV | LĨNH VỰC NỘI VỤ (09 văn bản) | |||
| 8. | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND Ngày 16/01/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực | TP Cần Thơ |
| 9. | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND Ngày 24/01/2019 | Sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực ban hành kèm theo Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Ngày 16 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ | TP Cần Thơ |
| 10. | Quyết định | 10/2024/QĐ-UBND Ngày 13/6/2024 | Quy định về công tác thi đua, khen thưởng | TP Cần Thơ |
| 11. | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 12. | Quyết định | 18/2024/QĐ-UBND Ngày 24/5/2024 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 13. | Quyết định | 34/2024/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 14. | Quyết định | 01/2025/QĐ-UBND Ngày 02/01/2025 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ | TP Cần Thơ |
| 15. | Quyết định | 07/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ | TP Cần Thơ |
| 16. | Quyết định | 20/2025/QĐ-UBND Ngày 07/5/2025 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước, chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập | TP Cần Thơ |
| V | LĨNH VỰC XÂY DỰNG (01 văn bản) | |||
| 17. | Quyết định | 02/2025/QĐ-UBND Ngày 13/01/2025 | Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP Cần Thơ |
| VI | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 văn bản) | |||
| 18. | Quyết định | 26/2025/QĐ-UBND Ngày 30/5/2025 | Quy định quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP. Cần Thơ |
| 19. | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND Ngày 01/12/2023 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| VII | LĨNH VỰC THANH TRA (02 văn bản) | |||
| 20. | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND Ngày 13/6/2022 | Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| 21. | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND Ngày 13/6/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| VIII | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (05 văn bản) | |||
| 22. | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND Ngày 17/7/2020 | Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương | TP. Cần Thơ |
| 23. | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 30/10/2020 | Ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Kinh phí dùng để bồi thường, hỗ trợ là của chủ đầu tư). | Tỉnh Sóc Trăng |
| 24. | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND Ngày 19/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ngày 30/10/2020 (Kinh phí dùng để bồi thường, hỗ trợ là của chủ đầu tư). | Tỉnh Sóc Trăng |
| 25. | Quyết định | 54/2025/QĐ-UBND Ngày 06/6/2025 | Ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. | Tỉnh Hậu Giang |
| 26. | Quyết định | 40/2025/QĐ-UBND Ngày 21/4/2025 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| IX | LĨNH VỰC CÔNG AN (02 văn bản) | |||
| 27. | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND Ngày 08/11/2013 | Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản | TP. Cần Thơ |
| 28. | Quyết định | 05/2025/QĐ-UBND Ngày 24/01/2025 | Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh | TP. Cần Thơ |
| X | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (07 văn bản) | |||
| 29. | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND Ngày 16/12/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ | TP. Cần Thơ |
| 30. | Quyết định | 06/2024/QĐ-UBND Ngày 27/02/2024 | Quy chế vận hành, thu thập, cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP. Cần Thơ |
| 31. | Quyết định | 27/2024/QĐ-UBND Ngày 20/11/2024 | Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ | TP. Cần Thơ |
| 32. | Quyết định | 03/2025/QĐ-UBND Ngày 22/01/2025 | Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 | TP. Cần Thơ |
| 33. | Quyết định | 28/2025/QĐ-UBND Ngày 11/6/2025 | Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP. Cần Thơ |
| 34. | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND Ngày 11/8/2020 | Quy định tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| 35. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND Ngày 24/01/2017 | Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| XI | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (11 văn bản) | |||
| 36. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND Ngày 03/7/2018 | Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính | TP Cần Thơ |
| 37. | Quyết định | 30/2024/QĐ-UBND Ngày 02/12/2024 | Quyết định Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ | TP Cần Thơ |
| 38. | Quyết định | 32/2024/QĐ-UBND Ngày 11/12/2024 | Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông, giống cây trồng vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | TP Cần Thơ |
| 39. | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND Ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 40. | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 41. | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND Ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 42. | Quyết định | 31/2024/QĐ-UBND Ngày 23/8/2024 | Ban hành quy định thu gom, vận chuyển, chuyển giao, xử lý chất thải rắn xây dựng; chất thải từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và quy hoạch địa điểm đổ thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 43. | Quyết định | 30/2025/QĐ-UBND Ngày 05/3/2025 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tỉnh Sóc Trăng |
| 44. | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND Ngày 04/01/2023 | Quyết định ban hành lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường | Tỉnh Hậu Giang |
| 45. | Quyết định | 03/2024/QĐ-UBND Ngày 06/02/2024 | Quyết định ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung; lộ trình và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung, khu dân cư không tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| 46. | Quyết định | 43/2025/QĐ-UBND Ngày 29/4/2025 | Quyết định ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
| XII | LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN (02 văn bản ) | |||
| 47. | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ | TP Cần Thơ |
| 48. | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tỉnh Hậu Giang |
- 1Quyết định 664/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành trong lĩnh vực phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới)
- 2Kế hoạch 20/KH-UBND thực hiện Nghị quyết Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3Quyết định 1026/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình trong lĩnh vực phân công, phân cấp quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới)
- 1Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 26/2013/QĐ-UBND về tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3Quyết định 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng mạng cáp treo thông tin do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 4Quyết định 31/2016/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 5Quyết định 07/2018/QĐ-UBND về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 03/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực kèm theo Quyết định 01/2013/QĐ-UBND do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 9Quyết định 06/2020/QĐ-UBND về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương do thành phố Cần Thơ ban hành
- 10Quyết định 26/2020/QĐ-UBND quy định về tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
- 11Quyết định 34/2020/QĐ-UBND quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 17/2020/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 08/2021/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng kèm theo Quyết định 34/2020/QĐ-UBND
- 14Quyết định 18/2022/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 15Quyết định 19/2022/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 16Quyết định 12/2022/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 19/2022/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do thành phố Cần Thơ ban hành
- 18Quyết định 35/2022/QĐ-UBND về Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 19Quyết định 24/2022/QĐ-UBND hướng dẫn nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng
- 20Quyết định 04/2023/QĐ-UBND về lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư
- 21Quyết định 15/2023/QĐ-UBND Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
- 22Quyết định 24/2023/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
- 23Quyết định 34/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 24Quyết định 06/2024/QĐ-UBND về Quy chế vận hành, thu thập, cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 25Quyết định 03/2024/QĐ-UBND quy định về lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung; lộ trình và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung, khu dân cư không tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 26Quyết định 18/2024/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 27Quyết định 10/2024/QĐ-UBND quy định về công tác thi đua, khen thưởng do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 28Quyết định 31/2024/QĐ-UBND quy định thu gom, vận chuyển, chuyển giao, xử lý chất thải rắn xây dựng; chất thải từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 29Quyết định 34/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 24/2023/QĐ-UBND về phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
- 30Quyết định 27/2024/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
- 31Quyết định 01/2025/QĐ-UBND về Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ do thành phố Cần Thơ ban hành
- 32Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 33Quyết định 03/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 34Quyết định 07/2025/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ do thành phố Cần Thơ ban hành
- 35Quyết định 30/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 36Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 37Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 38Quyết định 17/2025/QĐ-UBND hướng dẫn khung tiêu chuẩn và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu vực văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” do thành phố Cần Thơ ban hành
- 39Quyết định 43/2025/QĐ-UBND quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 40Quyết định 26/2025/QĐ-UBND về Quy định quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 41Quyết định 28/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 42Quyết định 30/2025/QĐ-UBND quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 43Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 44Quyết định 664/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành trong lĩnh vực phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới)
- 45Kế hoạch 20/KH-UBND thực hiện Nghị quyết Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 46Quyết định 1026/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình trong lĩnh vực phân công, phân cấp quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới)
Quyết định 932/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính được lựa chọn tiếp tục áp dụng
- Số hiệu: 932/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/08/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Trần Chí Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
