CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 720/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 109/TTr-CP ngày 03/4/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 95 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 720/QĐ-CTN ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch nước)
1. | Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 01/8/1962 tại Đồng Nai Hiện trú tại: Kirchstr. 12, 35576 Wetzlar Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 24 Hai Bà Trưng, Cần Thơ | Giới tính: Nữ |
2. | Chu Hoài Trang, sinh ngày 05/4/1987 tại Bắc Giang Hiện trú tại: Bahnhofstr. 57, 63128 Dietzenbach Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 375 tổ 13 Đông Anh, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
3. | Bùi Melanie Trần Quỳnh Thu, sinh ngày 02/4/2007 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Bahnhofstr. 26, 24217 Schönberg | Giới tính: Nữ |
4. | Bùi Jenny Hải Yến, sinh ngày 14/5/2010 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Bahnhofstr. 26, 24217 Schönberg | Giới tính: Nữ |
5. | Vũ Thị Hậu, sinh ngày 14/01/1986 tại Nghệ An Hiện trú tại: Pfälzerstr. 11a, 83109 Großkarolinenfeld | Giới tính: Nữ |
6. | Vũ Bích Vân, sinh ngày 09/11/1969 tại Hà Nội Hiện trú tại: Emmeransstr. 26, 55116 Mainz Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 88 Hàng Chiếu, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
7. | Ngô Quang Anh, sinh ngày 18/6/1991 tại Thái Nguyên Hiện trú tại: Dirschauer Str. 13, 28237 Bremen | Giới tính: Nam |
8. | Phan Phùng Sơn, sinh ngày 03/7/1973 tại Hà Nội Hiện trú tại: Tylerstr. 18, 86156 Augsburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 14 K1 Khu TT Cơ khí Trần Hưng Đạo, phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Giới tính: Nam |
9. | Nguyễn Phan Nhật Minh, sinh ngày 15/5/2005 tại Hà Nội Hiện trú tại: Tylerstr. 18, 86156 Augsburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Chương Dương, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Giới tính: Nam |
10. | Vũ Anh Duy Thomy, sinh ngày 12/11/2000 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Vorholzstr. 31, 76137 Karlsruhe | Giới tính: Nam |
11. | Cao Vinh, sinh ngày 18/12/1991 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Kaiserstr. 69A, 55116 Mainz | Giới tính: Nam |
12. | Lê Hồng Phúc, sinh ngày 28/8/1992 tại Hồng Kông (Trung Quốc) Hiện trú tại: Reichenaustr. 36, 78224 Singen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: số 17 ngõ 343 Trần Khát Chân, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Giới tính: Nam |
13. | Phạm Bảo Ngọc, sinh ngày 04/10/1995 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Guffert Str. 7, 81825 München Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 44 ngõ 9, đường Trần Phú, quận Ngô Quyền, Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
14. | Nguyễn Kevin, sinh ngày 15/9/2000 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Hans-Albers-Weg 4, 82340 Feldafing | Giới tính: Nam |
15. | Phạm Toni Bernd, sinh ngày 10/02/1999 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Wohnheim Bonames der Prauheimer Werkstatten Am Wendelsgarten 14 FF Amain | Giới tính: Nam |
16. | Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 11/02/1970 tại Hà Nội Hiện trú tại: Tumblingerstr. 54, 80337 München Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Phòng 316, B3, Khu TT Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
17. | Trần Thị Ngọc Ngân, sinh ngày 06/9/1969 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Belchen Str. 12, 78224 Singen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 29 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
18. | Lê Quang Hà, sinh ngày 22/10/1969 tại Hà Nội Hiện trú tại: Belchen Str. 12, 78224 Singen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 122 đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Q1, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
19. | Nguyễn Thị Hải Yến, sinh ngày 12/6/1968 tại Nam Định Hiện trú tại: Seelstrasse 23, 92318 Neumarkt, Bayern Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 226/50/9 Nguyễn Văn Lượng, phường 17, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
20. | Đỗ Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 11/02/1988 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: Schweidnitzer Str. 30, 22045 Hamburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 1171/9 Đường 30/4 Phường 11, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Giới tính: Nữ |
21. | Lê Đức Lợi, sinh ngày 26/8/1961 tại Vĩnh Phúc Hiện trú tại: Haupt-Str. 13, 89423 Gundelfingen | Giới tính: Nam |
22. | Nguyễn Gia Thành James, sinh ngày 08/3/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Landstuhler Str. 67, 66877 Ramstein-Miesenbach | Giới tính: Nam |
23. | Nguyễn Mai Anh Alice, sinh ngày 30/6/2003 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Landstuhler Str. 67, 66877 Ramstein-Miesenbach | Giới tính: Nữ |
24. | Thái Mike, sinh ngày 18/11/1997 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Karlstr. 16/2, 88069 Tettnang | Giới tính: Nam |
25. | Phùng Nguyễn Trường Giang, sinh ngày 25/3/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Cöthnerstr. 22, 04155 Leipzig | Giới tính: Nam |
26. | Nguyễn Hoàng Nam, sinh ngày 10/9/2003 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Buchenstr. 15, 01097 Dresden | Giới tính: Nam |
27. | Phạm Marie, sinh ngày 15/3/2018 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Saßstr. 08, 22767 Hamburg | Giới tính: Nữ |
28. | Bohata Bảo Yến, sinh ngày 02/5/1989 tại Đồng Tháp Hiện trú tại: Weiterstädter Weg 33, 64331 Weiterstadt Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, Bình Hàng Tây, Cao Lãnh, Đồng Tháp | Giới tính: Nữ |
29. | Phan Viết Thành, sinh ngày 15/9/1958 tại Thừa Thiên Huế Hiện trú tại: Stuttgarter Str. 93, 73642 Welzheim-Breitenfürst Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Phường Phú Hòa, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Giới tính: Nam |
30. | Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 23/6/1958 tại Long An Hiện trú tại: Stuttgarter Str. 93, 73642 Welzheim-Breitenfürst Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 290/8 đường Đương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
31. | Ngô Phương Thảo, sinh ngày 20/10/1976 tại Bắc Ninh Hiện trú tại: Hauptstr. 21, 66953 Pirmasen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bảo Ngọc, xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | Giới tính: Nữ |
32. | Trần Quang Hải, sinh ngày 19/11/1961 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Hauptstr. 21, 66953 Pirmasen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Trường đào tạo lắp máy Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | Giới tính: Nam |
33. | Nguyễn Thị Ngọc Lan, sinh ngày 02/11/1982 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: Feuerbacher-Tal-Str. 16, 70469 Stuttgart Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 2B Cao Thắng, P5, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
34. | Nguyễn Thu Hường, sinh ngày 05/02/1978 tại Hà Nam Hiện trú tại: Jonni-Schacht-Weg 5B, 22149 Hamburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: xóm 8 thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân, Hà Nam | Giới tính: Nữ |
35. | Lã Bắc Hải Đăng, sinh ngày 28/8/2002 tại Hà Nam Hiện trú tại: Jonni-Schacht-Weg 5B, 22149 Hamburg | Giới tính: Nữ |
36. | Lã Hà My, sinh ngày 22/01/2005 tại Hà Nam Hiện trú tại: Jonni-Schacht-Weg 5B, 22149 Hamburg | Giới tính: Nữ |
37. | Nguyễn Thiện Hoàng, sinh ngày 29/3/1996 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Regensburgerstr. 151, 90478 Nürnberg | Giới tính: Nam |
38. | Nguyễn Thị Quỳnh Nga, sinh ngày 22/4/1968 tại Lạng Sơn Hiện trú tại: Konrad-Adenauer-Str. 68, 63073 Offenbach Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Phòng 2, K6, Khu TT Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
39. | Phạm Thị Hương, sinh ngày 14/10/1978 tại Quảng Bình Hiện trú tại: Elisabeth Str. 7, 41065 Mönchengladbach Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Thôn Thanh Vinh, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình | Giới tính: Nữ |
40. | Nguyễn Thị Cầu, sinh ngày 24/3/1984 tại Hà Sơn Bình Hiện trú tại: Hauptstr. 11, 73033 Göppingen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Đội 6 xã Hữu Hòa, Thanh Trì, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
41. | Lê Thùy Trang, sinh ngày 02/9/2008 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Hauptstr. 11, 73033 Göppingen | Giới tính: Nữ |
42. | Lê Thùy Dương, sinh ngày 08/02/2013 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Hauptstr. 11, 73033 Göppingen | Giới tính: Nữ |
43. | Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 26/5/1963 tại Hà Nội Hiện trú tại: Adam-Stegerwald-Str. 16, 85221 Dachau Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 29 Ngõ Khâm Đức, Trung Phụng, Đống Đa, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
44. | Phạm Thị Bích Loan, sinh ngày 01/01/1974 tại Trà Vinh Hiện trú tại: Tulpenapfelweg 31, 70437 Stuttgart Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Số 102 đường Quang Trung, khóm 3, phường 1, thị xã Trà Vinh, TP. Trà Vinh | Giới tính: Nữ |
45. | Vũ Thị Thanh Hương, sinh ngày 20/8/1981 tại Hải Hưng Hiện trú tại: Undeloher Str. 10, 28329 Bremen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | Giới tính: Nữ |
46. | Vũ Thanh Hải, sinh ngày 04/5/1971 tại Tuyên Quang Hiện trú tại: Undeloher Str. 10, 28329 Bremen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: xóm 6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang | Giới tính: Nam |
47. | Đỗ Mạnh Hùng, sinh ngày 18/10/1985 tại Lai Châu Hiện trú tại: Irisstr. 7, 70771 Leinfelden-Echterdingen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình | Giới tính: Nam |
48. | Trương Thị Hiền, sinh ngày 15/8/1989 tại Hưng Yên Hiện trú tại: Irisstr. 7, 70771 Leinfelden-Echterdingen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Minh Hoàng, Phù Cừ, Hưng Yên | Giới tính: Nữ |
49. | Lê Đức Anh Kevin, sinh ngày 04/11/2002 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Kirchstr. 14, 73054 Eislingen | Giới tính: Nam |
50. | Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 30/8/2001 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Steinweg 2, 36433 Bad Salzungen | Giới tính: Nữ |
51. | Nguyễn Bảo Ngọc Silvia, sinh ngày 27/02/2006 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Karl-Marx-Ring 37, 81735 München | Giới tính: Nữ |
52. | Trần Minh Đăng, sinh ngày 04/11/1999 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Neustadter-Ring 41, 67067 Ludwigshafen | Giới tính: Nam |
53. | Trần Khắc Trọng, sinh ngày 04/12/1990 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: Pfannschmidtstr. 41, 99974 Muehlhausen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 262 đường 3 tháng 4 TP. Cam Ranh, Khánh Hòa | Giới tính: Nam |
54. | Vũ Huy Hoàng, sinh ngày 17/10/1997 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Ehrenbreitsteiner Str. 25, 80993 München | Giới tính: Nam |
55. | Đặng Thanh Sơn, sinh ngày 06/5/1970 tại Hà Nội Hiện trú tại: Ludwig-Heyd-Str. 17, 71706 Markgröningen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 50 Phó Đức Chính, Ba Đình, Hà Nội | Giới tính: Nam |
56. | Kống Hiển Dinh, sinh ngày 24/3/1995 tại Thành phố Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Gretenberger Str. 10, 40699 Erkrath Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 107/15 Tân Thành, Phường 5, quận 5, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
57. | Mai Tuấn Phong, sinh ngày 05/10/2003 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Blumenstr. 26, 41236 Mönchengladbach | Giới tính: Nam |
58. | Phạm Anh Vũ, sinh ngày 07/12/1981 tại Hà Nội Hiện trú tại: Prellerstr. 35, 04155 Leipzig | Giới tính: Nam |
59. | Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 13/11/1982 tại Bắc Ninh Hiện trú tại: Prellerstr. 35, 04155 Leipzig | Giới tính: Nữ |
60. | Nguyễn Thị Hồng Minh, sinh ngày 08/11/1976 tại Phú Thọ Hiện trú tại: Fecilitas-Füss-Strasse 94, 81827 München Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc | Giới tính: Nữ |
61. | Vũ Đức Khôi, sinh ngày 06/8/1972 tại Yên Bái Hiện trú tại: Fecilitas-Füss-Strasse 94, 81827 München Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Xã Trưng Vương, Việt Trì, Phú Thọ | Giới tính: Nam |
62. | Vũ Thanh Mai, sinh ngày 21/3/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Fecilitas-Füss-Strasse 94, 81827 München | Giới tính: Nam |
63. | Vũ Nhật Anh Tony, sinh ngày 06/5/2010 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Fecilitas-Füss-Strasse 94, 81827 München | Giới tính: Nam |
64. | Lâm Đức Mạnh, sinh ngày 26/01/1995 tại Nam Định Hiện trú tại: Zerzabelshof Str. 18, 90478 Nürnberg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 18 Minh Khai, Nam Định | Giới tính: Nam |
65. | Nguyễn Châu Tuấn, sinh ngày 17/4/1984 tại Hưng Yên Hiện trú tại: Tuchergartenstr. 30, 90409 Nürnberg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: P. Quán Thánh, Q. Ba Đình, Hà Nội | Giới tính: Nam |
66. | Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 08/02/1990 tại Đồng Nai Hiện trú tại: Herrschaftsgartenstr. 7, 71032 Böblingen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Ấp Nhất Trí, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nữ |
67. | Nguyễn Khánh Linh, sinh ngày 09/3/2000 tại CH Séc Hiện trú tại: Orbiser Weg 32, 67292 Kirchheimbolanden | Giới tính: Nữ |
68. | Nguyễn Thị Thu Dung, sinh ngày 16/10/1964 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Aussigerstr. 30, 93057 Regensburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 23/188 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
69. | Hồ Mai Vy, sinh ngày 17/8/1991 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Röntgenstr. 18, 55543 Bad Kreuznach | Giới tính: Nữ |
70. | Vũ Thị Năm, sinh ngày 25/02/1969 tại Ninh Bình Hiện trú tại: Goethe Str. 6, 38226 Salzgitter Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Thôn Ngoại, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình | Giới tính: Nữ |
71. | Cao Thị Hường, sinh ngày 01/10/1972 tại Hưng Yên Hiện trú tại: Matthaikirch Str 70/30519 Hanover Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Tân Hưng, Tân Lữ, Hưng Yên | Giới tính: Nữ |
72. | Cao Emily, sinh ngày 25/9/2017 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Matthaikirch Str 70/30519 Hanover | Giới tính: Nữ |
73. | Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 01/10/1972 tại Bắc Ninh Hiện trú tại: Traberweg 96, 22159 Hamburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: xã Văn Lăng, thôn Văn Lãng, thị trấn Đồng Đăng, TP. Lạng Sơn | Giới tính: Nữ |
74. | Nguyễn Thị Bảo Ngọc, sinh ngày 08/8/2002 tại Ba Lan Hiện trú tại: Traberweg 96, 22159 Hamburg | Giới tính: Nữ |
75. | Lương Minh Khang, sinh ngày 20/11/2015 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Traberweg 96, 22159 Hamburg | Giới tính: Nữ |
76. | Lương Minh Đức, sinh ngày 20/11/2015 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Traberweg 96, 22159 Hamburg | Giới tính: Nữ |
77. | Hà Thế Mạnh, sinh ngày 02/01/1973 tại Hà Nội Hiện trú tại: Wegscheid Str. 7, 60435 Frankfurt am Main Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Phú Xuyên, Thường Tín, Hà Nội | Giới tính: Nam |
78. | Nguyễn Hồng Liên, sinh ngày 16/9/2002 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Magdeburger Allee 24, 99086 Erfurt | Giới tính: Nữ |
79. | Trần Mạnh Hoàng, sinh ngày 05/6/1997 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Schwarzburger Str. 21d, 07407 Rudolstadt | Giới tính: Nam |
80. | Lê Mai Loan, sinh ngày 30/4/2007 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Thalkirchner-Str. 190, 81731 München | Giới tính: Nữ |
81. | Bùi Văn Hà, sinh ngày 13/12/1964 tại Hải Dương Hiện trú tại: An der Mühle 14, 04425 Taucha Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương | Giới tính: Nam |
82. | Hoàng Phạm Hải, sinh ngày 07/8/1997 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Münchener Str. 24, 60329 Frankfurt | Giới tính: Nam |
83. | Nguyễn Như Khoa, sinh ngày 30/8/1968 tại Hà Nội Hiện trú tại: Mannheimer Str. 11, 67098 Bad Dürkheim Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Số 220, tổ 18 phường Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | Giới tính: Nam |
84. | Võ Thị Xuân Hậu, sinh ngày 04/5/1987 tại Quảng Ngãi Hiện trú tại: Schwarzwaldstr. 15, 60528 Frankfurt Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Phổ Hòa, Đức Phổ, Quảng Ngãi | Giới tính: Nữ |
85. | Vũ Thị Thanh Ngà, sinh ngày 14/12/1977 tại Hải Dương Hiện trú tại: Lauenhäger Str. 20, 31655 Stadthagen Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 103 Đặng Quốc Chinh, Hải Dương | Giới tính: Nữ |
86. | Mai Tuấn Linh, sinh ngày 04/5/1986 tại Bun-ga-ri Hiện trú tại: Chemnitzer Str. 59C, 01187 Dresden Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 17 lô B tổ 102 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội | Giới tính: Nam |
87. | Đặng Trần Dư, sinh ngày 19/3/1959 tại Hà Nội Hiện trú tại: Siegener Str. 17, 57572 Niederfischbach Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 37 Phó Đức Chính, Ba Đình, Hà Nội | Giới tính: Nam |
88. | Phạm Thị Ly, sinh ngày 08/01/1984 tại Ninh Bình Hiện trú tại: Leonrod Str. 55, 80636 München Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Đội 1, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình | Giới tính: Nữ |
89. | Phạm Helena, sinh ngày 15/12/2016 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Leonrod Str. 55, 80636 München | Giới tính: Nữ |
90. | Đặng Ngọc Mai, sinh ngày 04/01/2004 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Fürther Str. 87, 90429 Nürnberg | Giới tính: Nữ |
91. | Đặng Ngọc Việt, sinh ngày 11/3/2008 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Fürther Str. 87, 90429 Nürnberg | Giới tính: Nam |
92. | Nguyễn Bảo Ngọc, sinh ngày 11/12/1996 tại Hà Tĩnh Hiện trú tại: Helmstrasse 7, 90419 Nürnberg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạch Thanh, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | Giới tính: Nam |
93. | Đỗ Thị Thúy, sinh ngày 07/01/1955 tại Hà Nội Hiện trú tại: Sieker Landstr. 64, 22143 Hamburg Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: 15b Ngõ Lò Lợn, Bạch Mai, Hà Nội | Giới tính: Nữ |
94. | Đinh Thị Đào, sinh ngày 09/02/1989 tại Hòa Bình Hiện trú tại: Leipziger Str. 107, 04178 Leipzig Nơi thường trú trước khi xuất cảnh: Xóm Bố Túc, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Giới tính: Nữ |
95. | Đinh Ememy Hạ Vy, sinh ngày 06/11/2015 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Leipziger Str. 107, 04178 Leipzig. | Giới tính: Nữ |
- 1Quyết định 457/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 119 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 2Quyết định 690/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 60 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 3Quyết định 726/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 11 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 752/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 96 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 1361/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với bà Nguyễn Thị Tú do Chủ tịch nước ban hành
- 1Luật Quốc tịch Việt Nam 2008
- 2Hiến pháp 2013
- 3Quyết định 457/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 119 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 4Quyết định 690/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 60 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 5Quyết định 726/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 11 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 6Quyết định 752/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 96 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- 7Quyết định 1361/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với bà Nguyễn Thị Tú do Chủ tịch nước ban hành
Quyết định 720/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 95 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành
- Số hiệu: 720/QĐ-CTN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2020
- Nơi ban hành: Chủ tịch nước
- Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
- Ngày công báo: 25/05/2020
- Số công báo: Từ số 593 đến số 594
- Ngày hiệu lực: 18/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết