Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 560/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 26/02/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 03 kèm theo.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú là 0,33 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án theo đúng kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Đồng Phú có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định này lên trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
TT. Tân Phú | X. Thuận Lợi | X. Đồng Tâm | X. Tân Phước | X. Tân Hưng | X. Tân Lợi | X. Tân Lập | X. Tân Hòa | X. Thuận Phú | X. Đồng Tiến | X. Tân Tiến | |||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(6)+ (7)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (10) | (11) | (11) | (13) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 93.445,11 | 100,00 | 3.242,48 | 7.634,66 | 8.962,31 | 9.667,95 | 12.032,50 | 12.353,11 | 7.190,16 | 13.592,47 | 9.087,88 | 6.248,06 | 3.433,53 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 84.538,82 | 90,47 | 2.202,07 | 6.736,03 | 8.361,79 | 9.152,48 | 11.270,74 | 11.815,74 | 6.099,65 | 12.636,33 | 8.312,41 | 5.139,96 | 2.811,62 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20,00 | 0,02 |
| 5,00 |
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
|
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng lúa khác | LUK | 20,00 | 0,02 |
| 5,00 |
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
|
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 227,79 | 0,24 | 28,09 | 22,61 | 62,40 | 0,70 | 2,37 | 1,27 | 15,43 |
| 47,20 | 37,18 | 10,54 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64.172,87 | 68,67 | 2.156,50 | 6.670,87 | 8.209,75 | 5.135,50 | 7.130,91 | 6.642,94 | 5.997,13 | 6.251,40 | 8.161,56 | 5.042,52 | 2.773,79 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | 19.503,51 | 20,87 |
|
| 33,03 | 3.983,54 | 3.990,29 | 5.122,83 |
| 6.323,23 |
| 50,59 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 6.034,24 | 6,46 |
|
|
| 1.277,82 | 1.501,65 | 1.606,64 |
| 1.648,13 |
|
|
|
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 140,35 | 0,15 | 14,39 | 10,61 | 7,71 | 4,90 | 6,64 | 10,60 | 2,77 | 31,29 | 19,47 | 9,67 | 22,30 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 441,16 |
|
| 25,86 | 35,11 | 18,00 | 140,18 | 23,10 | 84,32 | 30,41 | 84,18 |
|
|
1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,14 | 0,04 | 3,09 | 1,08 | 13,79 | 9,84 | 0,35 |
|
|
|
|
| 4,99 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.905,96 | 9,53 | 1.040,41 | 898,63 | 600,52 | 515,47 | 761,76 | 537,37 | 1.090,18 | 956,14 | 775,47 | 1.108,10 | 621,91 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 961,00 | 1,03 |
| 111,66 | 75,24 | 122,31 | 86,92 | 72,34 | 109,69 | 40,13 | 103,03 | 126,68 | 113,00 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,00 | 0,21 | 200,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,88 | 0,04 | 15,84 | 0,44 | 1,76 | 1,20 | 1,14 | 3,50 | 3,42 | 0,73 | 1,72 | 2,12 | 1,01 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1.161,85 | 1,24 | 31,70 |
| 7,96 |
| 35,98 |
| 1,75 | 376,19 | 138,48 | 492,43 | 77,36 |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 9,03 | 0,01 | 4,41 | 0,15 | 2,93 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,19 |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 144,60 | 0,15 | 40,86 | 21,07 | 8,65 | 10,59 | 5,13 | 7,18 | 10,69 | 5,17 | 13,69 | 10,66 | 10,91 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 26,00 | 0,03 | 16,86 | 0,78 |
| 1,66 |
| 2,63 | 0,92 |
| 3,01 | 0,14 |
|
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,15 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,30 | 0,01 | 3,24 | 0,66 | 0,28 | 0,31 | 0,28 | 0,66 | 0,13 | 0,33 | 1,00 | 0,20 | 0,21 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,34 | 0,09 | 13,72 | 18,03 | 7,17 | 7,37 | 2,95 | 2,66 | 6,60 | 4,33 | 4,25 | 9,79 | 8,47 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 24,88 | 0,03 | 6,40 | 1,60 | 1,05 | 1,25 | 1,71 | 1,23 | 2,94 | 0,51 | 5,43 | 0,53 | 2,23 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,93 | 0,00 | 0,64 |
|
|
| 0,19 |
| 0,10 |
|
|
|
|
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.586,52 | 1,70 | 423,42 | 70,27 | 90,13 | 20,53 | 213,55 | 91,85 | 334,56 | 35,92 | 93,61 | 78,78 | 133,90 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 440,45 | 0,47 | 292,43 |
|
|
|
|
| 148,02 |
|
|
|
|
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 252,07 | 0,27 | 59,98 |
|
|
| 69,00 |
| 10,00 |
|
|
| 113,09 |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,00 | 0,08 | 32,10 | 4,47 | 9,39 | 1,84 | 1,02 | 1,05 | 11,78 | 2,00 | 1,39 | 2,45 | 3,51 |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 444,00 | 0,48 | 38,91 | 35,80 | 15,87 | 18,69 | 66,99 | 53,37 | 31,43 | 33,92 | 55,39 | 76,33 | 17,30 |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 379,00 | 0,41 |
| 30,00 | 64,87 |
| 76,54 | 37,43 | 133,33 |
| 36,83 |
|
|
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.133,78 | 3,35 | 197,41 | 565,49 | 220,33 | 250,29 | 249,44 | 214,16 | 512,20 | 291,58 | 216,16 | 223,66 | 193,06 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.085,32 | 2,23 | 184,30 | 120,90 | 213,70 | 238,38 | 243,07 | 185,97 | 209,61 | 226,07 | 208,88 | 153,30 | 101,14 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 949,32 | 1,02 | 1,27 | 430,18 |
| 1,57 |
| 17,78 | 283,77 | 58,54 | 3,44 | 65,69 | 87,08 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,19 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 6,09 |
|
|
| 0,10 |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 19,57 | 0,020943 | 4,19 |
|
| 3,91 | 2,64 | 5,20 |
|
|
| 3,63 |
|
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDT | 11,68 | 0,01 |
| 11,62 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,44 | 0,00 |
| 0,12 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,16 | 0,04 | 0,10 |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,81 | 0,01 | 0,73 | 0,60 | 0,68 | 0,23 |
| 0,41 | 0,28 |
| 0,85 | 0,07 | 3,96 |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,87 | 0,00 | 0,66 | 0,03 | 0,16 | 0,07 | 0,25 | 0,11 | 0,06 | 0,26 | 0,21 | 0,04 | 0,02 |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,09 | 0,01 | 1,24 |
| 1,65 | 0,94 | 0,27 | 0,10 | 0,64 | 0,95 | 0,09 |
| 0,21 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 45,49 | 0,05 | 5,02 | 2,04 | 4,14 | 5,17 | 3,21 | 4,59 | 11,75 | 5,76 | 2,47 | 0,89 | 0,45 |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 12,18 | 0,01 | 1,61 | 0,61 | 1,00 | 0,50 | 0,35 | 0,88 | 2,81 | 0,46 | 0,74 | 1,23 | 1,99 |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,17 | 0,00 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 84,70 | 0,09 | 2,54 | 6,87 | 3,85 | 0,14 | 32,93 | 3,07 | 6,06 | 1,85 | 9,37 | 13,66 | 4,36 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.553,35 | 1,66 | 122,30 | 119,80 | 187,94 | 109,51 | 135,52 | 144,19 | 100,85 | 202,40 | 198,47 | 158,68 | 73,69 |
2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 193,25 | 0,21 | 90,02 | 7,26 |
|
|
|
| 15,40 | 12,96 | 36,61 |
| 31,00 |
2.12.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.360,10 | 1,46 | 32,28 | 112,54 | 187,94 | 109,51 | 135,52 | 144,19 | 85,45 | 189,44 | 161,86 | 158,68 | 42,69 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 25,90 | 0,03 | 0,22 | 2,27 | 0,73 | 0,20 | 0,60 |
| 8,00 | 1,44 |
|
| 12,44 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,33 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,33 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
TT. Tân Phú | X. Thuận Lợi | X. Đồng Tâm | X. Tân Phước | X. Tân Hưng | X. Tân Lợi | X. Tân Lập | X. Tân Hòa | X. Thuận Phú | X. Đồng Tiến | X. Tân Tiến | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| Tổng cộng |
| 1.180,08 | 250,48 | 7,76 | 47,11 | 139,54 | 171,44 | 64,17 | 222,79 | 114,93 | 17,39 | 44,81 | 99,65 |
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.172,06 | 248,04 | 7,76 | 44,99 | 139,09 | 171,06 | 63,37 | 221,28 | 114,93 | 17,39 | 44,68 | 99,46 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,66 | - | - | - | 9,13 | - | 3,25 | - | - | - | 1,28 | - |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.1.2 | Đất trồng lúa khác | LUK | 13,66 | - | - | - | 9,13 | - | 3,25 | - | - | - | 1,28 | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.115,33 | 248,04 | 7,76 | 44,84 | 119,22 | 170,30 | 60,12 | 221,28 | 83,51 | 17,39 | 43,40 | 99,46 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | 42,31 | - | - | 0,15 | 10,74 | - | - | - | 31,42 | - | - | - |
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,76 | - | - | - | - | 0,76 | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8,02 | 2,44 | - | 2,12 | 0,45 | 0,38 | 0,80 | 1,51 | - | - | 0,13 | 0,19 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,58 | - | - | 2,12 | 0,45 | 0,38 | 0,80 | 1,51 | - | - | 0,13 | 0,19 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,44 | 2,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
TT. Tân Phú | X. Thuận Lợi | X. Đồng Tâm | X. Tân Phước | X. Tân Hưng | X. Tân Lợi | X. Tân Lập | X. Tân Hòa | X. Thuận Phú | X. Đồng Tiến | X. Tân Tiến | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (9) | (10) | (11) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.108,37 | 198,07 | 46,33 | 76,30 | 81,49 | 163,24 | 103,30 | 226,82 | 72,48 | 36,75 | 38,41 | 65,18 |
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,66 | - | - | - | 9,13 | - | 3,25 | - | - | - | 1,28 | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,82 | 0,03 | 0,22 | - | 0,46 | - | - | 0,01 | - | - | 0,07 | 0,03 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.023,71 | 198,04 | 46,11 | 76,30 | 71,90 | 124,48 | 100,05 | 226,81 | 41,06 | 36,75 | 37,06 | 65,15 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 69,42 | - | - | - | - | 38,00 | - | - | 31,42 | - | - | - |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,76 | - | - | - | - | 0,76 | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 65,35 | - | 20,16 | - | 5,42 | - | 29,29 | - | - | - | 10,48 | - |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 65,35 | - | 20,16 | - | 5,42 | - | 29,29 | - | - | - | 10,48 | - |
2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | 64,89 | - | 15,80 | 1,40 | 13,80 | 18,93 | - | 14,96 | - | - | - | - | |
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 45,33 | 29,28 | - | 2,12 | 0,19 | - | 0,48 | 7,51 | - | 1,00 | - | 4,75 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 40,03 | 23,98 | - | 2,12 | 0,19 | - | 0,48 | 7,51 | - | 1,00 | - | 4,75 |
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,30 | 5,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNO là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 560/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Văn Mi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra