Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 560/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 10 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 26/02/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước với các nội dung sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ: Phụ lục 01 kèm theo.

2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục 02 kèm theo.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 03 kèm theo.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú là 0,33 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.

Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).

b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án theo đúng kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

c) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Đồng Phú có trách nhiệm:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định này lên trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 21).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Mi

 


PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
 (Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Tân Phú

X. Thuận Lợi

X. Đồng Tâm

X. Tân Phước

X. Tân Hưng

X. Tân Lợi

X. Tân Lập

X. Tân Hòa

X. Thuận Phú

X. Đồng Tiến

X. Tân Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+ (7)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(10)

(11)

(11)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

93.445,11

100,00

3.242,48

7.634,66

8.962,31

9.667,95

12.032,50

12.353,11

7.190,16

13.592,47

9.087,88

6.248,06

3.433,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.538,82

90,47

2.202,07

6.736,03

8.361,79

9.152,48

11.270,74

11.815,74

6.099,65

12.636,33

8.312,41

5.139,96

2.811,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,00

0,02

 

5,00

 

 

 

15,00

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa khác

LUK

20,00

0,02

 

5,00

 

 

 

15,00

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,79

0,24

28,09

22,61

62,40

0,70

2,37

1,27

15,43

 

47,20

37,18

10,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64.172,87

68,67

2.156,50

6.670,87

8.209,75

5.135,50

7.130,91

6.642,94

5.997,13

6.251,40

8.161,56

5.042,52

2.773,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

19.503,51

20,87

 

 

33,03

3.983,54

3.990,29

5.122,83

 

6.323,23

 

50,59

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.034,24

6,46

 

 

 

1.277,82

1.501,65

1.606,64

 

1.648,13

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

140,35

0,15

14,39

10,61

7,71

4,90

6,64

10,60

2,77

31,29

19,47

9,67

22,30

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

441,16

 

 

25,86

35,11

18,00

140,18

23,10

84,32

30,41

84,18

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,14

0,04

3,09

1,08

13,79

9,84

0,35

 

 

 

 

 

4,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.905,96

9,53

1.040,41

898,63

600,52

515,47

761,76

537,37

1.090,18

956,14

775,47

1.108,10

621,91

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

961,00

1,03

 

111,66

75,24

122,31

86,92

72,34

109,69

40,13

103,03

126,68

113,00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

200,00

0,21

200,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,88

0,04

15,84

0,44

1,76

1,20

1,14

3,50

3,42

0,73

1,72

2,12

1,01

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1.161,85

1,24

31,70

 

7,96

 

35,98

 

1,75

376,19

138,48

492,43

77,36

2.5

Đất an ninh

CAN

9,03

0,01

4,41

0,15

2,93

0,20

0,20

0,20

0,15

0,20

0,20

0,20

0,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

144,60

0,15

40,86

21,07

8,65

10,59

5,13

7,18

10,69

5,17

13,69

10,66

10,91

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,00

0,03

16,86

0,78

 

1,66

 

2,63

0,92

 

3,01

0,14

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,15

0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,30

0,01

3,24

0,66

0,28

0,31

0,28

0,66

0,13

0,33

1,00

0,20

0,21

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,34

0,09

13,72

18,03

7,17

7,37

2,95

2,66

6,60

4,33

4,25

9,79

8,47

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

24,88

0,03

6,40

1,60

1,05

1,25

1,71

1,23

2,94

0,51

5,43

0,53

2,23

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,93

0,00

0,64

 

 

 

0,19

 

0,10

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.586,52

1,70

423,42

70,27

90,13

20,53

213,55

91,85

334,56

35,92

93,61

78,78

133,90

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

440,45

0,47

292,43

 

 

 

 

 

148,02

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

252,07

0,27

59,98

 

 

 

69,00

 

10,00

 

 

 

113,09

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,00

0,08

32,10

4,47

9,39

1,84

1,02

1,05

11,78

2,00

1,39

2,45

3,51

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

444,00

0,48

38,91

35,80

15,87

18,69

66,99

53,37

31,43

33,92

55,39

76,33

17,30

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

379,00

0,41

 

30,00

64,87

 

76,54

37,43

133,33

 

36,83

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.133,78

3,35

197,41

565,49

220,33

250,29

249,44

214,16

512,20

291,58

216,16

223,66

193,06

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.085,32

2,23

184,30

120,90

213,70

238,38

243,07

185,97

209,61

226,07

208,88

153,30

101,14

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

949,32

1,02

1,27

430,18

 

1,57

 

17,78

283,77

58,54

3,44

65,69

87,08

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6,19

0,01

 

 

 

 

 

 

6,09

 

 

 

0,10

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

19,57

0,020943

4,19

 

 

3,91

2,64

5,20

 

 

 

3,63

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDT

11,68

0,01

 

11,62

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,44

0,00

 

0,12

 

0,02

 

 

 

 

0,16

0,04

0,10

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

7,81

0,01

0,73

0,60

0,68

0,23

 

0,41

0,28

 

0,85

0,07

3,96

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,87

0,00

0,66

0,03

0,16

0,07

0,25

0,11

0,06

0,26

0,21

0,04

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

6,09

0,01

1,24

 

1,65

0,94

0,27

0,10

0,64

0,95

0,09

 

0,21

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

45,49

0,05

5,02

2,04

4,14

5,17

3,21

4,59

11,75

5,76

2,47

0,89

0,45

2.9

Đất tôn giáo

TON

12,18

0,01

1,61

0,61

1,00

0,50

0,35

0,88

2,81

0,46

0,74

1,23

1,99

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

0,10

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

84,70

0,09

2,54

6,87

3,85

0,14

32,93

3,07

6,06

1,85

9,37

13,66

4,36

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.553,35

1,66

122,30

119,80

187,94

109,51

135,52

144,19

100,85

202,40

198,47

158,68

73,69

2.12.2

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

193,25

0,21

90,02

7,26

 

 

 

 

15,40

12,96

36,61

 

31,00

2.12.1

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.360,10

1,46

32,28

112,54

187,94

109,51

135,52

144,19

85,45

189,44

161,86

158,68

42,69

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

25,90

0,03

0,22

2,27

0,73

0,20

0,60

 

8,00

1,44

 

 

12,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,33

0,00

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,33

0,00

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Tân Phú

X. Thuận Lợi

X. Đồng Tâm

X. Tân Phước

X. Tân Hưng

X. Tân Lợi

X. Tân Lập

X. Tân Hòa

X. Thuận Phú

X. Đồng Tiến

X. Tân Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

 

1.180,08

250,48

7,76

47,11

139,54

171,44

64,17

222,79

114,93

17,39

44,81

99,65

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.172,06

248,04

7,76

44,99

139,09

171,06

63,37

221,28

114,93

17,39

44,68

99,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,66

-

-

-

9,13

-

3,25

-

-

-

1,28

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa khác

LUK

13,66

-

-

-

9,13

-

3,25

-

-

-

1,28

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.115,33

248,04

7,76

44,84

119,22

170,30

60,12

221,28

83,51

17,39

43,40

99,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

42,31

-

-

0,15

10,74

-

-

-

31,42

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

-

-

-

-

0,76

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

8,02

2,44

-

2,12

0,45

0,38

0,80

1,51

-

-

0,13

0,19

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,58

-

-

2,12

0,45

0,38

0,80

1,51

-

-

0,13

0,19

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,44

2,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Phú

X. Thuận Lợi

X. Đồng Tâm

X. Tân Phước

X. Tân Hưng

X. Tân Lợi

X. Tân Lập

X. Tân Hòa

X. Thuận Phú

X. Đồng Tiến

X. Tân Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

(10)

(11)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.108,37

198,07

46,33

76,30

81,49

163,24

103,30

226,82

72,48

36,75

38,41

65,18

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,66

-

-

-

9,13

-

3,25

-

-

-

1,28

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,82

0,03

0,22

-

0,46

-

-

0,01

-

-

0,07

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.023,71

198,04

46,11

76,30

71,90

124,48

100,05

226,81

41,06

36,75

37,06

65,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

69,42

-

-

-

-

38,00

-

-

31,42

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

-

-

-

-

0,76

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

65,35

-

20,16

-

5,42

-

29,29

-

-

-

10,48

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

65,35

-

20,16

-

5,42

-

29,29

-

-

-

10,48

-

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

64,89

-

15,80

1,40

13,80

18,93

-

14,96

-

-

-

-

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

45,33

29,28

-

2,12

0,19

-

0,48

7,51

-

1,00

-

4,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

40,03

23,98

-

2,12

0,19

-

0,48

7,51

-

1,00

-

4,75

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

5,30

5,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

PNO là mã loại đất theo quy hoạch;

MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

  • Số hiệu: 560/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 10/03/2025
  • Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
  • Người ký: Trần Văn Mi
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 10/03/2025
  • Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
Tải văn bản