Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1463/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 107/TTr-STP ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
- Danh mục 28 thủ tục hành chính mới ban hành;
- Danh mục 20 thủ tục hành chính bị bãi bỏ;
- Quy trình nội bộ 18 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa;
- Quy trình nội bộ 10 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Danh mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 26 tại Mục XI Phần A; ban hành kèm theo Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
Danh mục 04 TTHC có số thứ tự 14, 18, 20, 22 tiểu mục V Mục II phần A phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã của tỉnh Lạng Sơn.
Danh mục 07 TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Danh mục 08 TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 6 tiểu Mục V Mục A phần I phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Quy trình nội bộ có số thứ tự 3 tiểu Mục I Mục A phần I phụ lục I; số thứ tự 5, 6, 7 tiểu Mục III Mục A phần I phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi, giám định tư pháp, lý lịch tư pháp, trợ giúp pháp lý, công chứng, phổ biến giáo dục pháp luật theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã của tỉnh Lạng Sơn.
Quy trình nội bộ giải quyết 07 thủ tục hành chính ban hành ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn;
Quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (28 TTHC)
| Số TT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 01 | 1.000112 | Bổ nhiệm công chứng viên | - Đối với trường hợp không xác minh: 20 ngày làm việc - Đối với trường hợp cần thiết phải xác minh: 35 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ- CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng. |
| 02 | 1.000100 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | - Đối với trường hợp không xác minh: 20 ngày làm việc - Đối với trường hợp cần thiết phải xác minh: 35 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP; - Thông tư số 257/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
| 03 | 1.000075 | Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) | - Đối với trường hợp không xác minh: 15 ngày làm việc - Đối với trường hợp cần thiết phải xác minh: 25 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
| 04 | 2.000007 | Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài | 20 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
| 05 | 1.001071 | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng | - Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc - Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng. |
| 06 | 1.001446 | Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | - Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc - Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng. |
| 07 | 1.001125 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | - 05 ngày làm việc (trong trường hợp người tập sự tự liên hệ được tổ chức hành nghề công chứng mới) - 10 ngày làm việc (trong trường hợp người tập sự không tự liên hệ được tổ chức hành nghề công chứng mới) | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP. |
| 08 | 1.001153 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | * Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị của người tập sự. * Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: - Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | Thông tư số 06/2025/TT- BTP. |
| 09 | 1.012019 | Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng | 10 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | Thông tư số 06/2025/TT- BTP. |
| 10 | 1.001438 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | 05 ngày làm việc | Thông tư số 06/2025/TT- BTP. | ||
| 11 | 1.001721 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng | 15 ngày làm việc | Thông tư số 06/2025/TT- BTP. | ||
| 12 | 1.001756 | Cấp Thẻ công chứng viên | 05 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP; - Thông tư số 257/2016/TT- BTC. | ||
| 13 | 1.001799 | Cấp lại Thẻ công chứng viên | 05 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP; - Thông tư số 257/2016/TT- BTC. |
| 14 | 2.002387 | Thu hồi Thẻ công chứng viên | 05 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. | ||
| 15 | 1.001877 | Thành lập Văn phòng công chứng | 15 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP. | ||
| 16 | 2.000789 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | 05 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP. | ||
| 17 | 2.000778 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | 05 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
| 18 | Chưa có mã | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng | 05 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. | ||
| 19 | 1.001688 | Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 15 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. | ||
| 20 | 2.000766 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất | 05 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
| 21 | 1.001665 | Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 15 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. | ||
| 22 | 2.000758 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập | 05 ngày làm việc | - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. | ||
| 23 | 1.001647 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng | 15 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. | ||
| 24 | 2.000743 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp | 05 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
| 25 |
| Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 15 ngày làm việc | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. | ||
| 26 |
| Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | 15 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | - Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP. |
| 27 |
| Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán | 05 ngày làm việc | - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. | ||
| 28 |
| Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 | 10 ngày làm việc | - Nghị định số 104/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 05/2025/TT- BTP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (20 TTHC)
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Số thứ tự QĐ công bố của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
| 1. | 1.012019 | Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 01 mục I phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng |
| 2. | 1.001071 | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 01 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng |
| 3. | 1.001125 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | TTHC có số thứ tự 02 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP |
| 4. | 1.001153 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | TTHC có số thứ tự 03 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP |
| 5. | 1.001438 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 04 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP |
| 6. | 1.001446 | Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 05 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP |
| 7. | 1.001721 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 06 Mục II phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thông tư số 06/2025/TT-BTP |
| 8. | 1.001756 | Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên | TTHC có số thứ tự 01 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
| 9. | 1.001799 | Cấp lại Thẻ công chứng viên | TTHC có số thứ tự 02 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Thông tư số 05/2025/TT-BTP |
| 10. | 1.001877 | Thành lập Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 03 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 11. | 2.000789 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 04 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 12. | 2.000778 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 05 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 13. | 1.001688 | Hợp nhất Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 18 tiểu mục V Mục II phần A phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 14. | 2.000766 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất | TTHC có số thứ tự 06 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 15. | 1.001665 | Sáp nhập Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 20 tiểu mục V Mục II phần A phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP |
| 16. | 2.000758 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập | TTHC có số thứ tự 07 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
| 17. | 2.000743 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng | TTHC có số thứ tự 08 phụ lục I Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
| 18. | 1.001647 | Chuyển nhượng Văn phòng công chứng | TTHC có số thứ tự 22 tiểu mục V Mục II phần A phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
| 19. | 2.002387 | Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng | TTHC có số thứ tự 14 tiểu mục V Mục II phần A phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh | Thông tư số 05/2025/TT-BTP |
| 20. | 1.003118 | Thành lập Hội công chứng viên | TTHC có số thứ tự 26 tại Mục XI Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị định số 104/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định 1463/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
| TT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| 01 | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
| 02 | Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
| 03 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
| 04 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
| 05 | Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
| 06 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
| 07 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
| 08 | Cấp Thẻ công chứng viên |
|
| 09 | Cấp lại Thẻ công chứng viên |
|
| 10 | Thu hồi Thẻ công chứng viên |
|
| 11 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
| 12 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
|
| 13 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
|
| 14 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
| 15 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
| 16 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
|
| 17 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
|
| 18 | Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Phòng chuyên môn: Phòng CM
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
1. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
1.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 04 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
1.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 1 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
2. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
2.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 04 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
2.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết - Thống kê, theo dõi | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
3. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3.1. Trường hợp người tập sự tự liên hệ tập sự được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
3.2. Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
4. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
4.1. Trường hợp Sở Tư pháp Lạng Sơn nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
4.2. Trường hợp Sở Tư pháp Lạng Sơn là nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự:
4.2.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 04 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 07 ngày làm việc | ||
4.2.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
5. Nhóm 02 TTHC gồm:
5.1. Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
5.2. Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
6. Nhóm 11 TTHC, gồm:
6.1. Cấp Thẻ công chứng viên
6.2. Cấp lại Thẻ công chứng viên
6.3. Thu hồi Thẻ công chứng viên
6.4. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
6.5. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
6.6. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
6.7. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
6.8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
6.9. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
6.10. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
6.11. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
7. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng CM | 12 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, xử lý văn bản của chuyên viên. Trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý: - Nếu đồng ý: Ký duyệt. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng CM xử lý. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày |
| B6 | Ban hành kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời hạn giải quyết | 15 ngày làm việc | ||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định 1463/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
| TT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| 01 | Bổ nhiệm công chứng viên |
|
| 02 | Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
| 03 | Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
| 04 | Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
| 05 | Thành lập Văn phòng công chứng |
|
| 06 | Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
| 07 | Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
| 08 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
| 09 | Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
| 10 | Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Phòng chuyên môn: Phòng CM
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
1. Nhóm 02 TTHC gồm:
1.1. Bổ nhiệm công chứng viên
1.2. Bổ nhiệm lại công chứng viên
* Trường hợp Sở Tư pháp không tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | ||
* Trường hợp Sở Tư pháp tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 35 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 22 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 35 ngày làm việc | ||
2. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
2.1. Trường hợp không tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | ||
2.2. Trường hợp tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 25 ngày làm việc | ||
3. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 07 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | ||
4. Nhóm 06 TTHC gồm:
4.1. Thành lập Văn phòng công chứng
4.2. Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
4.3. Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
4.4. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
4.5. Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
4.6. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng CM | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng CM | 02 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | ||
- 1Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 1092/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 2457/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 1294/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
- 1Quyết định 1772/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã của tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 2511/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi, giám định tư pháp, lý lịch tư pháp, trợ giúp pháp lý, công chứng, phổ biến giáo dục pháp luật theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã của tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- 6Quyết định 1092/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 9Quyết định 2457/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
- 10Quyết định 1294/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Quyết định 1463/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 1463/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
