Điều 61 Luật Xây dựng 2025
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây:
a) Từ chối thực hiện nghĩa vụ không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật;
b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả;
c) Yêu cầu thanh toán theo đúng hợp đồng xây dựng;
d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng xây dựng;
đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng hoặc chủ thể khác gây ra;
e) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) Thực hiện theo đúng hợp đồng xây dựng;
b) Lập và trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường trước khi tổ chức thi công xây dựng;
c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;
d) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;
đ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;
e) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
g) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;
h) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;
i) Bảo hành công trình trong phạm vi công việc thực hiện theo hợp đồng xây dựng;
k) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng xây dựng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được phê duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
l) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế được phê duyệt, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có) trước chủ đầu tư và trước pháp luật; nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
m) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
Luật Xây dựng 2025
- Số hiệu: 135/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
- Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
- Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
- Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
- Điều 8. Vật liệu xây dựng
- Điều 9. Chủ đầu tư
- Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
- Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
- Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
- Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
- Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
- Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
- Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
- Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
- Điều 19. Thiết kế xây dựng
- Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
- Điều 21. Khảo sát xây dựng
- Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
- Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
- Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
- Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
- Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
- Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
- Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
- Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
- Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
- Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
- Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
- Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
- Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
- Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
- Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
- Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
- Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
- Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng
- Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
- Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
- Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
- Điều 53. Di dời công trình xây dựng
- Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
- Điều 55. Sự cố công trình xây dựng
- Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
- Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
- Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
- Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
- Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
- Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
- Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
- Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng
- Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
- Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
- Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
- Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
- Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm
- Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
- Điều 76. Dự toán xây dựng
- Điều 77. Định mức xây dựng
- Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
- Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng
- Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
- Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
- Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
- Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
- Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
- Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
- Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
- Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
