Điều 9 Thông tư 186/2017/TT-BQP quy định quản lý cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng đang quản lý
Điều 9. Giá thuê, chế độ miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ
1. Giá thuê nhà ở cũ
a) Thực hiện theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;
b) Căn cứ quy định tại Điểm a Khoản này, đơn vị quản lý trực tiếp nhà ở cũ chịu trách nhiệm ban hành giá cho thuê đối với nhà ở cũ của đơn vị.
2. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ
a) Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải đúng đối tượng, nguyên tắc và chế độ theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 99/2015/ND-CP.
b) Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm
- Trường hợp là người có công với cách mạng thì phải có giấy tờ chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về người có công với cách mạng;
- Trường hợp là người khuyết tật hoặc người già cô đơn thì phải có giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về người khuyết tật hoặc chính sách trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội;
- Trường hợp là hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị thì phải có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (phường) nơi người đó đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 (một) năm trở lên.
Thông tư 186/2017/TT-BQP quy định quản lý cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng đang quản lý
- Số hiệu: 186/2017/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 09/08/2017
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Đơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 653 đến số 654
- Ngày hiệu lực: 25/09/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở cũ
- Điều 5. Đơn vị quản lý cho thuê, bán nhà ở cũ
- Điều 6. Nhà ở cũ thuộc diện cho thuê; đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ
- Điều 7. Hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện cho thuê nhà ở cũ
- Điều 8. Thẩm quyền cho thuê, ký hợp đồng thuê nhà ở cũ
- Điều 9. Giá thuê, chế độ miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ
- Điều 10. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ
- Điều 11. Những loại nhà ở cũ thuộc diện không được bán
- Điều 12. Hồ sơ, trình tự thủ tục bán nhà ở cũ
- Điều 13. Giá bán nhà ở cũ
- Điều 14. Đối tượng, nguyên tắc và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ
- Điều 15. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ
- Điều 16. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, bán nhà ở cũ
- Điều 17. Sử dụng tiền thu từ việc cho thuê, bán nhà ở cũ
- Điều 18. Chi phí quản lý vận hành nhà ở cũ với trường hợp là đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 19. Chi phí quản lý vận hành nhà ở cũ với trường hợp là doanh nghiệp
- Điều 20. Chi phí và lập dự toán, quyết toán các khoản chi cho công tác bán nhà ở cũ
- Điều 21. Nhà ở, đất ở sử dụng chung
- Điều 22. Đất liền kề với nhà ở cũ
- Điều 23. Trình tự, thủ tục giải quyết