TCVN 93 - 86
BU LÔNG ĐẦU CHỎM CẦU LỚN CÓ NGẠNH - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Increased cup nibbed head bolts - Construction and sizes
1. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 93-63
2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bulông cấp chính xác C đầu chỏm cầu lớn có ngạnh, có đường kính ren từ M6 đến M20.
3. Kết cấu và kích thước bulông phải phù hợp với những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính ren d = 12 mm ren bước lớn, miền dung sai 8g, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 3.6, có lớp mạ 01 dày 6 µm:
Bulông M12 x 60.36.016 TCVN 93-86
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Bước ren p | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 14 | 18 | 23 | 28 | 35 | 44 |
| Sai lệch giới hạn theo js16 | ± 0,55 | ± 0,65 | ± 0,80 | ||||
| Chiều cao đầu bulông K | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| Sai lệch giới hạn theo js16 | ± 0,30 | ± 0,38 | ± 0,45 | ||||
| Bán kính chỏm cầu R1 ≈ | 11 | 14 | 18 | 22 | 26 | 32 | |
| Chiều cao ngạnh W, không nhỏ hơn | 3 | 3,5 | 5 | 6 | 8 | 9 | |
| Kích thước chỗ chuyển tiếp | R, không nhỏ hơn | 0,25 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | ||
| da, không lớn hơn | 7,2 | 10,2 | 12,2 | 15,2 | 19,2 | 24,4 | |
| Chiều dài đoạn cắt ren b (sai lệch giới hạn + 2p) | Khi 1 ≤ 120 | 18 | 22 | 26 | 30 | 38 | 46 |
| Khi 1 > 120 | - | - | 32 | 36 | 44 | 52 | |
4. Ren hệ mét, góc prôfin 600, miền dung sai của ren – 86 theo TCVN 1917-76.
Theo thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất, cho phép chế tạo bulông có ren bước nhỏ, miền dung sai của ren: 6e.
5. Đường kính thân bulông d1 có thể lấy bằng đường kính trung bình của ren hoặc bằng đường kính danh nghĩa của ren.
6. Các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76. Cơ tính của bulông phải phù hợp với các cấp bền 3.6, 4.6, 4.8, 5.6 và 5.8.
7. Khối lượng bulông ghi trong phụ lục của tiêu chuẩn này.
Bảng 2
mm

Chú thích.
1. Bulông được chế tạo với chiều dài nằm giữa các đường đậm.
2. Các bulông nằm trong vùng từ đường đậm trên đến đường chấm chấm, được cắt ren đến ngạnh.
PHỤ LỤC
(Tham khảo)
| Chiều dài bulông L (mm) | Khối lượng 1000 chiếc bulông (kg) khi đường kính danh nghĩa của ren d (mm) | |||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| 25 | 6,501 | - | - | - | - | - |
| 30 | 7,346 | 14,34 | - | - | - | - |
| 35 | 8,191 | 15,88 | 27,16 | - | - | - |
| 40 | 9,035 | 17,42 | 29,87 | 46,53 | 90,15 | - |
| 45 | 9,880 | 18,95 | 32,32 | 50,08 | 96,67 | - |
| 50 | 10,725 | 20,48 | 34,76 | 53,62 | 103,20 | - |
| 55 | 11,570 | 22,03 | 37,20 | 57,16 | 109,73 | 188,2 |
| 60 | 12,415 | 23,57 | 39,64 | 60,70 | 116,25 | 198,5 |
| 65 | 13,260 | 25,11 | 42,08 | 64,24 | 122,78 | 208,7 |
| 70 | 14,105 | 26,65 | 44,53 | 67,78 | 129,31 | 219,0 |
| 75 | 14,950 | 28,19 | 46,97 | 71,32 | 135,83 | 229,2 |
| 80 | 15,795 | 29,73 | 49,41 | 74,86 | 142,36 | 239,5 |
| 90 | 17,484 | 32,80 | 54,30 | 81,94 | 155,42 | 259,9 |
| 100 | 19,174 | 35,89 | 59,19 | 89,01 | 168,47 | 280,4 |
| 110 | - | 38,97 | 64,06 | 96,09 | 181,52 | 300,09 |
| 120 | - | 42,04 | 68,95 | 103,17 | 194,58 | 321,3 |
| 130 | - | 45,12 | 73,83 | 110,25 | 207,63 | 341,8 |
| 140 | - | 48,20 | 78,72 | 117,33 | 220,69 | 362,3 |
| 150 | - | 51,28 | 83,60 | 124,41 | 233,74 | 382,7 |
| 160 | - | - | 88,49 | 131,49 | 246,79 | 403,2 |
| 170 | - | - | 93,37 | 138,57 | 259,85 | 422,9 |
| 180 | - | - | 98,25 | 145,65 | 272,90 | 434,4 |
| 190 | - | - | 103,14 | 152,73 | 285,95 | 463,8 |
| 200 | - | - | 108,02 | 159,81 | 299,01 | 484,3 |
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông tinh đầu vuông - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông tinh đầu vuông - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN93:1986
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 28/03/1986
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
