TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1883-76
BULÔNG ĐẦU CHỎM CẦU LỚN CỔ VUÔNG (THÔ) - KÍCH THƯỚC
Increased cup head square shoulder bolts (rough precision) - Dimensions
1. Kết cấu và kích thước của bulông cần phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và các bảng 1, 2.

Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | (16) | 20 | (22) | 24 |
| Bước ren | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 3 |
| D (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 11 | 14 | 18 | 23 | 28 | 32 | 35 | 44 | 48 | 52 |
| H (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 |
| R | 8,5 | 11 | 13,5 | 18 | 22 | 25 | 27 | 33 | 36,5 | 39 |
| b hay d1 (sai lệch giới hạn theo B9) | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | 22 | 24 |
| h không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 |
| r, không lớn hơn | 0,5 | 0,6 | 1,1 | 1,6 | 2,2 | |||||
| Độ lệch trục của đầu bulông so với trục của thân không lớn hơn | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | ||||||
Chú thích. Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.
|
| mm | Bảng 2 | ||||||||||
| l | lo khi đường kính danh nghĩa của ren d không nhỏ hơn (Bulông có ren đến cổ, đánh dấu x) | |||||||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | (22) | 24 | |||
| 12 14 16 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190 200 220 240 260 | x x x x 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 - - - - - - - - - | x x x x x 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 24 24 24 24 - - - - | - x x x x x 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 28 28 28 28 28 28 - - | - - x x x x x 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 32 32 32 32 32 32 32 32 | - - - x x x x x x 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 36 36 36 36 36 36 36 36 | - - - - x x x x x x 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 40 40 40 40 40 40 40 40 | - - - - x x x x x x x 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 44 44 44 44 44 44 44 44 | - - - - x x x x x x x x x 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 52 52 52 52 52 52 52 52 | - - - - - - - - - - - - x x 50 50 50 50 50 50 50 50 50 56 56 56 56 56 56 56 56 | - - - - - - - - - - - - - - x x x 54 54 54 54 54 54 60 60 60 60 60 60 60 60 | ||
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 3.6, không lớp phủ:
Bulông M 12 x 60.36 TCVN 1883-76
Tương tự cho bulông kiểu 2, cấp bền 4.6, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Bulông 2M 12 x 60.46.019 TCVN 1883-76
2. Ren theo TCVN 2248-77, miền dung sai 8 g theo TCVN 1917-76.
Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo bulông có ren bước nhỏ (miền dung sai 6 g).
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 2, đường kính ren d = 12 mm có ren bước nhỏ, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 4.6, có lớp phủ 01 dày 9 mm.
Bulông 2M12 x 1,25 . 6 g x 60 . 46 . 019 TCVN 1883-76
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.
Cơ tính của bulông phải phù hợp với cấp bền 3.6; 4.6; và 5.6.
4. Khối lượng của bulông kiểu 1 cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP KIỂU 1
| l mm | Khối lượng 1000 chiếc bulông kg =, khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | (22) | 24 | |
| 12 | 2,854 | 4,721 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 3,102 | 5,074 | 10,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | 3,349 | 5,427 | 10,77 | 19,55 | - | - | - | - | - | - |
| 20 | 3,844 | 6,133 | 12,05 | 21,50 | 35,21 | - | - | - | - | - |
| 25 | 4,463 | 7,015 | 13,64 | 24,02 | 38,84 | 56,45 | 77,09 | 135,9 | - | - |
| 30 | 5,082 | 7,898 | 15,23 | 26,53 | 42,48 | 61,42 | 83,75 | 146,3 | - | - |
| 35 | 5,700 | 8,789 | 16,82 | 29,04 | 46,12 | 66,40 | 90,41 | 156,7 | - | - |
| 40 | 6,319 | 9,663 | 18,42 | 31,55 | 49,76 | 71,37 | 97,07 | 167,1 | - | - |
| 45 | 6,938 | 10,545 | 20,01 | 34,06 | 53,39 | 76,34 | 103,74 | 177,6 | - | - |
| 50 | 7,556 | 11,427 | 21,60 | 36,57 | 57,03 | 81,31 | 110,40 | 188,0 | - | - |
| 55 | 8,175 | 12,310 | 23,20 | 39,08 | 60,67 | 86,29 | 117,06 | 198,4 | - | - |
| 60 | 8,794 | 13,192 | 24,79 | 41,60 | 64,31 | 91,26 | 125,72 | 208,8 | - | - |
| 65 | 9,413 | 14,074 | 26,38 | 44,11 | 67,94 | 96,23 | 130,39 | 219,2 | 279,1 | - |
| 70 | 10,031 | 14,951 | 27,97 | 46,62 | 71,58 | 101,20 | 137,03 | 229,6 | 291,9 | - |
| 75 | 10,650 | 15,840 | 29,57 | 49,13 | 75,22 | 106,18 | 143,71 | 240,0 | 304,7 | 368,5 |
| 80 | 11,209 | 16,722 | 31,16 | 51,64 | 78,86 | 111,15 | 150,38 | 250,4 | 317,5 | 383,5 |
| 90 | 12,506 | 18,487 | 34,34 | 56,66 | 86,13 | 121,10 | 163,70 | 271,2 | 343,1 | 413,5 |
| 100 | 13,743 | 20,251 | 37,53 | 61,69 | 93,41 | 131,05 | 177,03 | 292,1 | 368,7 | 443,5 |
| 110 | 14,980 | 22,016 | 40,72 | 66,71 | 100,68 | 140,99 | 190,35 | 312,9 | 394,3 | 473,4 |
| 120 | 16,218 | 23,781 | 43,90 | 71,73 | 107,96 | 150,94 | 203,67 | 333,7 | 419,9 | 503,4 |
| 130 | 17,455 | 25,546 | 47,09 | 76,76 | 115,24 | 160,89 | 217,00 | 354,5 | 445,4 | 533,4 |
| 140 | 18,692 | 27,310 | 50,27 | 81,78 | 122,52 | 170,83 | 230,32 | 375,3 | 471,0 | 563,4 |
| 150 | - | 29,075 | 53,46 | 86,80 | 129,78 | 180,78 | 243,65 | 396,2 | 496,6 | 593,4 |
| 160 | - | 30,840 | 56,64 | 91,82 | 137,06 | 190,72 | 256,97 | 417,0 | 522,2 | 623,3 |
| 170 | - | 32,605 | 59,83 | 96,85 | 144,34 | 200,67 | 270,29 | 437,8 | 547,8 | 653,3 |
| 180 | - | 34,370 | 63,02 | 101,87 | 151,62 | 210,62 | 283,62 | 458,6 | 573,4 | 683,3 |
| 190 | - | 36,134 | 66,20 | 106,89 | 158,88 | 220,56 | 296,94 | 479,5 | 599,0 | 713,3 |
| 200 | - | - | 69,39 | 111,92 | 166,16 | 230,51 | 310,27 | 500,3 | 624,6 | 743,2 |
| 220 | - | - | 75,76 | 121,97 | 180,72 | 250,40 | 336,91 | 541,9 | 675,8 | 803,2 |
| 240 | - | - | - | 132,01 | 195,26 | 270,29 | 363,57 | 583,6 | 727,0 | 863,2 |
| 260 | - | - | - | 142,05 | 209,82 | 290,18 | 390,22 | 625,2 | 778,2 | 923,2 |
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1876:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1876:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN1883:1976
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 23/12/1976
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
