Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14163:2024
THIẾT BỊ KHAI THÁC THỦY SẢN - PHÂN LOẠI
Fishing gears - Classification
Lời nói đầu
TCVN 14163:2024 do Cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THIẾT BỊ KHAI THÁC THỦY SẢN - PHÂN LOẠI
Fishing gears - Classification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phân loại thiết bị khai thác thủy sản
2 Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ, định nghĩa như sau:
2.1 Thiết bị khai thác thủy sản: Là công cụ để khai thác cá (hoặc các thủy sản khác) ở biển, sông, hồ và các thủy vực khác.
3 Ký hiệu và tên gọi danh mục thiết bị khai thác thủy sản
Ký hiệu và danh mục ngư cụ khai thác thủy sản quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Ký hiệu và danh mục thiết bị khai thác thủy sản
| TT | Ký hiệu | Tên gọi phổ thông | Tên gọi khác, theo địa phương, vùng miền | Tên tiếng Anh | Tên viết tắt tiếng Anh |
| 1 | LK | Lưới kéo |
|
|
|
| 1.1 | LK.01 | Lưới kéo đơn dùng sào, khung | Lưới kéo khung, lưới kéo sào | Beam trawl | TBB |
| 1.2 | LK.02 | Lưới kéo đơn tầng đáy | Lưới kéo ván, lưới giã ván, cào đơn, lưới vét | Bottom otter trawl | OTB |
| 1.3 | LK.03 | Lưới kéo đôi tầng đáy | Lưới giã cào, lưới giã đôi, cào đôi | Bottom pair trawl | PTB |
| 1.4 | LK.04 | Lưới kéo mắt to | Lưới cào bay, lưới cào mở cao | Bottom pair trawl | PTB |
| 2. | LV | Lưới vây |
|
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12243:2018 về Thiết bị khai thác thủy sản - Lưới vây khai thác có nổi nhỏ - Thông số kích thước cơ bản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14164:2024 về Thiết bị khai thác thủy sản - Lưới vây cá cơm - Thông số kích thước cơ bản
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4846:2024 (ISO 6540:2021) về Ngô - Xác định độ ẩm của ngô xay và ngô hạt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7595:2024 (ISO 15141:2018) về Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định ochratoxin A - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch và sử dụng detector huỳnh quang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14162:2024 về Nhật ký khai thác thủy sản điện tử - Mã hóa và kết nối dữ liệu
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12243:2018 về Thiết bị khai thác thủy sản - Lưới vây khai thác có nổi nhỏ - Thông số kích thước cơ bản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14164:2024 về Thiết bị khai thác thủy sản - Lưới vây cá cơm - Thông số kích thước cơ bản
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4846:2024 (ISO 6540:2021) về Ngô - Xác định độ ẩm của ngô xay và ngô hạt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7595:2024 (ISO 15141:2018) về Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định ochratoxin A - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch và sử dụng detector huỳnh quang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14162:2024 về Nhật ký khai thác thủy sản điện tử - Mã hóa và kết nối dữ liệu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14163:2024 về Thiết bị khai thác thủy sản - Phân loại
- Số hiệu: TCVN14163:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
