Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11366-4:2019
RỪNG TRỒNG - YÊU CẦU LẬP ĐỊA PHẦN 4: KEO CHỊU HẠN
Plantation - Site requirements - Part 4: Acacia difficilis maiden
Lời nói đầu
TCVN 11366-4 : 2019 do Viện Nghiên cứu Lâm sinh - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11366: Rừng trồng - Yêu cầu lập địa gồm các phần sau:
TCVN 11366-1 : 2016: Phần 1: Keo tai tượng và Keo lai
TCVN 11366-2 : 2016: Phần 2: Bạch đàn lai
TCVN 11366-3 : 2019: Phần 3: Keo lá tràm
TCVN 11366-4 : 2019: Phần 4: Keo chịu hạn
RỪNG TRỒNG - YÊU CẦU LẬP ĐỊA PHẦN 4: KEO CHỊU HẠN
Plantation - Site requirements - Part 4: Acacia difficilis Maiden
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu lập địa trồng rừng Keo chịu hạn (Acacia ditticils Maiden) ở vùng cát ven biển miền Trung và những nơi có điều kiện sinh thái tương tự.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 9487 : 2012, Quy trình điều tra, lập bản đồ đất tỷ lệ trung bình và lớn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Bãi cát (sand bank)
Địa mạo ổn định, khá bằng phẳng, đã cố định nhờ cây cỏ tự nhiên hay cây trồng che phủ hoặc do ẩm ướt.
3.2
Cồn cát (sand dunes)
Địa mạo tương đối ổn định, đã cố định hoặc bán cố định nhờ che chắn, bao phủ của lớp thảm cây cỏ hoặc cây trồng.
3.3
Địa mạo (geomorphology)
Hình thái bề mặt của các dạng địa hình.
3.4
Đụn cát (shifting sand dunes)
Địa mạo không ổn định luôn thay đổi vị trí và hình dạng, được hình thành trên nền cát mới khô rời.
3.5
Lập địa (Site)
Nơi sống của cây rừng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngoại cảnh tác động lên chúng.
3.6
pHKCl của đất (Soil pHKCl)
pHKCl của đất phản ánh mức độ chua (axit) hay kiềm của đất, được xác định bởi nồng độ ion H+ của dung dịch đất.
4 Điều kiện lập địa trồng rừng Keo chịu hạn
Điều kiện lập địa trồng rừng Keo chịu hạn theo Bảng 1. Quy định địa hình địa mạo và chế độ nước theo Phụ lục A, quy định tên loại đất theo Phụ lục B, quy định trạng thái thực bì theo Phụ lục C.
Bảng 1 - Điều kiện lập địa trồng rừng Keo chịu hạn
| Tiêu chí / Yếu tố | Rất thích hợp (S1) | Thích hợp (S2) | Ít thích hợp (S3) |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9487:2012 về Quy trình điều tra, lập bản đồ đất tỷ lệ trung bình và lớn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11366-1:2016 về Rừng trồng - Yêu cầu về lập địa - Phần 1: Keo tai tượng và keo lai
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11366-2:2016 về Rừng trồng - Yêu cầu lập địa - Phần 2: Bạch đàn lai
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13532:2022 về Rừng phòng hộ đầu nguồn - Các yêu cầu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8927:2023 về Phòng, chống sâu hại cây rừng - Hướng dẫn chung
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8928:2023 về Phòng, chống bệnh hại cây rừng - Hướng dẫn chung
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11366-3:2019 về Rừng trồng - Yêu cầu lập địa - Phần 3: Keo lá tràm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11366-4:2019 về Rừng trồng - Yêu cầu lập địa - Phần 4: Keo chịu hạn
- Số hiệu: TCVN11366-4:2019
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2019
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
