Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về đấu thầu thuốc hóa dược, thuốc phóng xạ, chất đánh dấu, vắc xin, sinh phẩm, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu, vị thuốc cổ truyền và các loại khí được cấp số đăng ký lưu hành là thuốc để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:
a) Phân chia gói thầu và nhóm thuốc;
b) Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc;
c) Mua sắm tập trung thuốc.
2. Thông tư này không áp dụng đối với:
a) Việc mua thuốc do Nhà nước đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
b) Việc mua thuốc sử dụng trong khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến quân y cơ quan, y tế cơ quan, y tế tại các cơ sở giam giữ, các cơ sở cai nghiện ma tuý bắt buộc thuộc lực lượng vũ trang thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
c) Việc mua máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.
d) Hoạt động mua thuốc sử dụng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi đầu tư và chi thường xuyên (Đơn vị tự chủ Nhóm 1), đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên (Đơn vị tự chủ Nhóm 2) thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 và khoản 31 Điều 1 của Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật số 90/2025/QH15), trừ trường hợp đơn vị quyết định chọn áp dụng mua thuốc theo quy định của Thông tư này.
Thông tư 40/2025/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 40/2025/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 25/10/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Lê Đức Luận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Trách nhiệm lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Điều 4. Gói thầu thuốc generic
- Điều 5. Gói thầu thuốc biệt dược gốc
- Điều 6. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
- Điều 7. Gói thầu vị thuốc cổ truyền
- Điều 8. Gói thầu vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
- Điều 9. Gói thầu dược liệu
- Điều 10. Gói thầu bán thành phẩm dược liệu có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa
- Điều 11. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc
- Điều 12. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 13. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 14. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Điều 15. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, đề nghị trúng thầu và sử dụng thuốc đã trúng thầu
- Điều 16. Thông báo lộ trình, tiến độ mua sắm tập trung thuốc
- Điều 17. Cách thức thực hiện
- Điều 18. Trách nhiệm của các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung, thực hiện hợp đồng
- Điều 19. Thay đổi thông tin, thay thế thuốc trong quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc thực hiện hợp đồng
- Điều 20. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp quốc gia
- Điều 21. Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp địa phương
- Điều 22. Tài liệu đăng ký nhu cầu mua thuốc tập trung
- Điều 23. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 24. Lập thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Điều 27. Trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Điều 28. Hoàn thiện, ký kết thỏa thuận khung và công khai thỏa thuận khung
- Điều 29. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng cung cấp thuốc
- Điều 30. Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp thuốc
- Điều 31. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp quốc gia
- Điều 32. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp địa phương
- Điều 33. Tùy chọn mua thêm trong mua sắm tập trung
- Điều 34. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp quốc gia
- Điều 35. Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp địa phương
