Hệ thống pháp luật

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 351/TB-CHQ

Hà Nội, ngày 21 tháng 3 năm 2025

 

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kim soát hải quan, được sửa đi b sung tại Nghị định s 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ s Đơn đề nghị xác định mã số số 05/XDT-ADG ngày 10/01/2025, công văn số 07/CV-ADG ngày 04/02/2025 của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ quốc gia ADG (MST: 0102023052) và hồ sơ kèm theo;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan,

Cục Hi quan thông báo kết quả xác đnh trước mã số như sau:

1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: Precision 7960 Rack

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ xử lý trung tâm máy tính trạm (CPU workstation), model Dell Precision 7960 Rack.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Regulatory Model: E82S.

Regulatory Type: E82S001

Nhà sản xuất: Dell

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phn, cu tạo, công thức hóa học: Dell Precision 7960 Rack là một CPU máy trạm dạng rackmount được thiết kế đặc biệt cho các môi trường doanh nghiệp và các ứng dụng yêu cu hiệu suất tính toán cao, khả năng mở rộng linh hoạt và độ tin cậy tối đa. Máy trạm này được tối ưu hóa cho các chuyên gia trong các lĩnh vực như kỹ thuật, trí tuệ nhân tạo/học máy (AI/ML), biên tập video, mô phỏng 3D, và phân tích dữ liệu lớn. Precision 7960 Rack không chỉ phù hợp với các tác vụ yêu cầu hiệu suất đồ họa và tính toán cao, mà còn giúp tiết kiệm không gian và cung cấp khả năng quản lý tập trung.

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dell Precision 7960 Rack là một CPU máy trạm dạng rackmount, được thiết kế để cung cấp hiệu suất tính toán và đồ họa mạnh mẽ cho các chuyên gia trong các lĩnh vực yêu cầu tính toán cao, như mô phỏng kỹ thuật, trí tuệ nhân tạo/học máy (Al/ML), rendering đồ họa, phân tích d liệu, và biên tập video. Mặc dù có thiết kế dạng rack (thường được đặt trong các tủ rack trung tâm dữ liệu hoặc văn phòng), cơ chế hoạt động của Dell Precision 7960 Rack vẫn giữ nguyên đặc tính của một CPU máy trạm hiệu suất cao.

- Thông số kỹ thuật:

Kích thước khung: chiều cao x chiều rộng x chiều sâu = 86.8mm (3.39 inches) x 482mm (18.98 inches) x 772.13mm (30.40 inches).

Trọng lượng: min 20.98kg, max 29.64kg (tuỳ theo cấu hình được lựa chọn).

Kiểu dáng (Form): Rack

Nguồn: One or two redundant, hot pluggable 800W (Platinum), 1100W (Titanium), 1400W (120V) / 2400W (240V) (Platinum) power supplies.

Các thông s về cấu hình (do nhà sản xuất đề xuất, người dùng được chọn chủng loại kết hợp giữa các thành phần với nhau để cá nhân hoá theo nhu cầu):

Chipset

Intel C741

Processor (Vi xử lý)

Intel® Xeon® Platinum 8592+ 320MB Cache, 64 cores, 128 threads, 1.9 GHz to 3.9 GHz Turbo, 350W

Intel® Xeon® Platinum 8580 300MB Cache, 60 cores, 112 threads, 2.1 GHz to 4.0 GHz Turbo, 350W

Intel® Xeon® Platinum 8568Y+ 300MB Cache, 48 cores, 96 threads, 2.3 GHz to 4.0 GHz Turbo, 350W

Intel® Xeon® Platinum 8562Y+ 60MB Cache, 32 cores, 64 threads, 2.8 GHz to 4.1 GHz Turbo, 300W

Intel® Xeon® Gold 6548Y+ 60MB Cache, 32 cores, 64 threads, 2.5 GHz to 4.1 GHz Turbo, 250W

Intel® Xeon® Gold 6542Y 60MB Cache, 24 cores, 48 threads, 2.9 GHz to 4.1 GHz Turbo, 250W

Intel® Xeon® Gold 6534 22.5MB Cache, 8 cores, 16 threads, 3.9 GHz to 4.2 GHz Turbo, 195W

Intel® Xeon® Gold 6526Y 37.5MB Cache, 16 cores, 32 threads, 2.8 GHz to 3.9 GHz Turbo, 195W

Intel® Xeon® Silver 4514Y 30MB Cache, 16 cores, 32 threads, 2.0 GHz to 3.4 GHz Turbo, 150W

Intel® Xeon® Silver 4510 30MB Cache, 12 cores, 24 threads, 2.4 GHz to 4.1 GHz Turbo, 150W

Intel® Xeon® Silver 4509Y 22.5MB Cache, 8 cores, 16 threads, 2.6 GHz to 4.1 GHz Turbo, 125W

Intel® Xeon® Silver 4410Y, 30MB cache, 12 cores, 24 threads, 2.0GHz to 3.9GHz Turbo, 150W

Intel® Xeon® Gold 5415+, 22.5MB cache, 8 cores, 16 threads, 2.9GHz to 4.1GHz Turbo, 150W

Intel® Xeon® Silver 4416+, 37.5MB cache, 20 cores, 40 threads, 2.0GHz to 3.9GHz Turbo, 165W

Intel® Xeon® Gold 5418Y, 45MB Cache, 24 cores, 48 threads, 2.0GHz to 3.8GHz Turbo, 185W

Intel® Xeon® Gold 5420+, 52.5MB cache, 28 cores, 56 threads, 2.0GHz to 4.1GHz Turbo, 205W

Intel® Xeon® Gold 6430, 60MB cache, 32 cores, 64 threads, 2.1 GHz to 3.4GHz Turbo, 270W

Intel® Xeon® Gold 6434, 22.5MB cache, 8 cores, 16 threads, 3.7 GHz to 4.1GHz Turbo, 195W

Intel® Xeon® Gold 6426Y, 37.5MB cache, 16 cores, 32 threads, 2.6GHz to 4.0GHz Turbo, 185W

Intel® Xeon® Gold 6442Y, 60MB cache, 24 cores, 48 threads, 2.5GHz to 4.0GHz Turbo, 185W

Intel® Xeon® Gold 6448Y, 60MB cache, 32 cores, 64 threads, 2.1 GHz to 4.1 GHz Turbo, 225W

Intel® Xeon® Gold 6444Y, 45MB cache, 16 cores, 32 threads, 3.6GHz to 4.0GHz Turbo, 270W

Intel® Xeon® Platinum 8452Y, 67.5MB cache, 36 cores, 72 threads, 2.0GHz to 3.2GHz Turbo, 300W

Intel® Xeon® Platinum 8460Y+, 105MB cache, 40 cores, 80 threads, 2.0GHz to 3.7GHz Turbo, 300W

Intel® Xeon® Platinum 8462Y+, 60MB cache, 32 cores, 64 threads, 2.8GHz to 4.1GHz Turbo, 300W

Intel® Xeon® Platinum 8468, 105MB cache, 48 cores, 96 threads, 2.1GHz to 3.8GHz Turbo, 350W

Intel® Xeon® Platinum 8470, 105MB cache, 52 cores, 104 threads, 2.0GHz to 3.8GHz Turbo, 350W

Intel® Xeon® Platinum 8480+, 105MB cache, 56 cores, 112 threads, 2.0GHz to 3.8GHz Turbo, 350W

Operating System (Hệ điều hành)

Windows 11 for Workstations

Ubuntu® 22.04, 64-bit

Red Hat® Linux® 8.6 Enterprise WS

Memory (Bộ nhớ)

16GB, 1 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

32GB, 1 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

32GB, 2 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

64GB, 1 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

64GB, 2 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

64GB, 4 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

96GB, 6 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

128GB, 1 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

128GB, 2 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

128GB, 4 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

128GB, 8 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

192GB, 6 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

192GB, 12 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

256GB, 1 x 256GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

256GB, 2 x 128GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

256GB, 4 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

256GB, 8 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

256GB, 16 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

384GB, 6 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

384GB, 12 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

384GB, 24 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

512GB, 2 x 256GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

512GB, 4 x 128GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

512GB, 8 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

512GB, 16 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

512GB, 32 x 16GB, DDR5, 5600MT/s ECC

768GB, 6 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

768GB, 12 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

768GB, 24 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

1 TB 4 x 256GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

1 TB, 8 x 128GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

1 TB, 16 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

1 TB, 32 x 32GB, DDR5, 5600MT/s ECC

1.5 TB, 6 x 256GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

1.5 TB, 12 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

1.5 TB, 24 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

2 TB 8 x 256GB, DDR5, 5600MT/s ECC

2 TB 16 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

2 TB, 32 x 64GB, DDR5, 5600MT/s ECC

3 TB, 12 x 256GB, DDR5, 5600MT/s, ECC

3 TB, 24 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

4 TB, 16 x 256GB, DDR5, 5600MT/s ECC

4 TB, 32 x 128GB, DDR5, 5600MT/s ECC

6 TB, 24 x 256GB, DDR5, 5600MT/s ECC

8 TB, 24 x 256GB, DDR5, 5600MT/s ECC

GRAPHICS
(Đồ họa)

Up to 2x Double wide graphics cards in PCIe Gen 5 slots - requires dual CPU System with 1400/2400W PSU

NVIDIA:

NVIDIA® RTX™ A800 40GB GDDR6 - no display output - requires T1000 for display

NVIDIA® RTX™ 6000 Ada, 48 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ A6000, 48 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ A5500, 24 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ 5000 Ada, 32 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ 4500 Ada, 24 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ A4500, 20 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ 4000 Ada, 20 GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ A4000, 16GB GDDR6

NVIDIA® RTX™ A2000, 12GB GDDR6

NVIDIA® T1000 LP/FH, 8GB GDDR6

NVIDIA® T400 LP/FH, 4GB GDDR6

AMD:

AMD Radeon™ W6400 LP/FH, 4GB GDDR6

- Công dụng theo thiết kế: Dell Precision 7960 Rack là một CPU máy trạm dạng rackmount được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu suất tính toán và đồ họa, với mục đích phục vụ các chuyên gia và tổ chức trong các lĩnh vực như kỹ thuật, trí tuệ nhân tạo/học máy (AI/ML), biên tập video, mô phỏng, và phân tích d liệu. Vì có thiết kế dạng rack (lắp vào trong các tủ rack trung tâm dữ liệu hoặc văn phòng), nó rất phù hợp cho việc triển khai trong các trung tâm dữ liệu hoặc môi trường doanh nghiệp lớn nơi cần sử dụng một máy tính hiệu suất cao nhưng lại tiết kiệm không gian.

3. Kết quả xác định trước mã số:

Tên thương mại: Dell Precision 7960 Rack

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy tính trạm (workstation), model Dell Precision 7960 Rack, là một máy tính dạng rackmount được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu suất tính toán và đồ họa, với mục đích phục vụ các chuyên gia và tổ chức trong các lĩnh vực như kỹ thuật, trí tuệ nhân tạo/học máy (AI/ML), biên tập video, mô phỏng, và phân tích dữ liệu. Theo hồ sơ và giải trình của doanh nghiệp đề nghị xác định trước mã số tại công văn số 06/CV-ADG ngày 10/01/2025, mặt hàng có thiết kế, kích thước, trọng lượng và thực tế sử dụng không phù hợp là máy trạm cá nhân (personal computer). Đây là máy trạm dạng rackmount (lắp đặt trong các tủ rack trung tâm dữ liệu hoặc văn phòng), phù hợp cho việc triển khai trong các trung tâm dữ liệu hoặc môi trường doanh nghiệp lớn nơi cn sử dụng một máy tính hiệu suất cao nhưng lại tiết kiệm không gian.

Hình ảnh máy tính trạm Dell Precision 7960 Rack

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Regulatory Model: E82S.

Regulatory Type: E82S001

Nhà sản xut: Dell

thuộc nhóm 84.71 “Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, phân nhóm 8471.50 “- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49 có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất”, mã số 8471.50.90 “- - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.

Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ quốc gia ADG biết và thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Công ty c phần đầu tư và phát triển công nghệ quc gia ADG (S 42+44, Ngụy Như Kon Tum, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành Ph Hà Nội);
- Chi cục Kiểm định Hải quan;
- Các Chi cục Hải quan khu vực (để t/hiện);
- Website Hải quan ;
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Toàn (3b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Lưu Mạnh Tưởng

 

* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đ nghị xác định trước mã số.

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông báo 351/TB-CHQ năm 2025 về kết quả xác định trước mã số đối với Precision 7960 Rack do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành

  • Số hiệu: 351/TB-CHQ
  • Loại văn bản: Thông báo
  • Ngày ban hành: 21/03/2025
  • Nơi ban hành: Cục Hải quan
  • Người ký: Lưu Mạnh Tưởng
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 21/03/2025
  • Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
Tải văn bản