Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 664/QĐ-UBND | Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 07 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN XUYÊN MỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/08/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định thi hành chi tiết một số điều của Luật Đất đai.
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 78/NQ-HĐND ngày 10/12/2022, số 31/NQ-HĐND ngày 14/7/2023, số 08/NQ-HĐND ngày 29/2/2024, số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024, số 27/NQ-HĐND ngày 21/5/2024, số 31/NQ-HĐND ngày 25/6/2024, số 50/NQ-HĐND ngày 20/9/2024, số 77/NQ-HĐND ngày 06/12/2024, số 78/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/04/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Xuyên Mộc.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 17/02/2025 và Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 137/TTr-STNMT ngày 25 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
TT Phước Bửu | Bàu Lâm | Bình Châu | Bông Trang | Bưng Riềng | Hòa Bình | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(6)+( 7)+… | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 63.980,57 | 920,99 | 3.493,12 | 8.514,56 | 3.490,13 | 5.055,48 | 3.736,10 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50.390,68 | 462,99 | 2.733,75 | 7.642,32 | 3.146,79 | 4.711,87 | 3.345,28 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 995,29 | 2,9 | - | 22,42 | - | 4,81 | 51,48 |
- | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 961,16 | - | - | 12,13 | - | 4,81 | 51,48 |
- | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 34,13 | 2,9 | - | 10,28 | - | - | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.576,12 | 37,7 | 2,63 | 255,13 | 20,7 | 45,89 | 179,74 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.620,25 | 399,49 | 2.697,29 | 1.559,37 | 667,5 | 1.617,48 | 3.082,03 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10.860,13 | 19,09 | - | 4.639,88 | 2.087,01 | 2.545,75 | - |
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 923,15 | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.496,60 | - | - | 1.027,51 | 298,23 | 397,35 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 568,04 | 3,82 | 33,82 | 138,02 | 8 | 3,47 | 14,73 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 259,37 | - | - | - | 48,62 | 83,14 | 10,38 |
1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,73 | - | - | - | 16,72 | 13,97 | 6,92 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.335,29 | 458 | 759,37 | 691,89 | 343,34 | 302,37 | 390,82 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.118,49 | - | 93,89 | 136,04 | 42,41 | 50,03 | 77,06 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 131,38 | 131,38 | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,67 | 5,44 | 0,31 | 0,22 | 0,3 | 0,51 | 0,17 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 5.639,75 | 1,26 | - | 1,16 | - | 13,1 | - |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 1.004,45 | 3,29 | - | - | 2,22 | 0,1 | - |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 246,93 | 21,48 | 10,18 | 12,95 | 3,64 | 9,36 | 14,62 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,56 | 2,48 | 0,7 | 1,14 | 0,23 | 0,57 | 2,35 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,41 | 2,36 | 0,28 | 0,28 | 0,17 | 0,18 | 0,67 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 83,25 | 11,26 | 7,4 | 11 | 2,44 | 5,8 | 7,64 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 19,48 | 3,04 | 1,8 | - | 0,3 | 2,11 | 3,88 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 124,23 | 2,32 | - | 0,53 | 0,5 | 0,7 | 0,07 |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 979,4 | 11,5 | 10,23 | 248,22 | 33,51 | 89,54 | 26,06 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50 | - | - | - | - | - | 18,83 |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 759,52 | 7,29 | 0,23 | 207,86 | 31,5 | 49,94 | 0,74 |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 100,35 | 4,22 | 10 | 32,45 | 2,01 | 0,9 | 6,49 |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 69,53 | - | - | 7,91 | - | 38,7 | - |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.553,01 | 268,1 | 626,61 | 198,95 | 216,14 | 123,23 | 215,76 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.821,80 | 109,58 | 87,86 | 187,42 | 61,58 | 116,72 | 180,63 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.685,54 | 154,61 | 537,61 | 9,42 | 153,87 | 1,89 | 33,07 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 2,4 | - | - | - | - | - | - |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,81 | - | - | - | - | 3,84 | - |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,35 | 0,13 | - | 0,57 | - | 0,23 | 0,1 |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,18 | 0,38 | 0,02 | 0,09 | 0,25 | 0,03 | 0,04 |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 17,51 | 0,54 | 0,41 | 0,93 | 0,18 | 0,31 | 0,49 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 13,41 | 2,86 | 0,72 | 0,53 | 0,26 | 0,2 | 1,42 |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 38,31 | 0,96 | 2,38 | 6,02 | 1,53 | 2,35 | 6 |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,38 | - | - | 0,71 | - | - | - |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 95,39 | 8,89 | 2,82 | 8,27 | 3,87 | 4,11 | 4,65 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 512,74 | 5,69 | 12,95 | 79,12 | 39,72 | 10,05 | 46,51 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 33,73 | - | - | 33,73 | - | - | - |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 479,01 | 5,69 | 12,95 | 45,38 | 39,72 | 10,05 | 46,51 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,39 | - | - | 0,23 | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 254,6 | 0 | 0 | 180,36 | 0 | 41,24 | 0 |
3.1 | Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê | CGT | - | - | - | - | - | - | - |
3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 237,9 | - | - | 180,36 | - | 41,24 | - |
3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 16,7 | - | - | - | - | - | - |
3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - | - | - | - | - | - | - |
3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - | - |
(Tiếp theo)
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
Hòa Hiệp | Hòa Hội | Hòa Hưng | Phước Tân | Phước Thuận | Tân Lâm | Xuyên Mộc | |||
(1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 9.906,33 | 7.123,31 | 2.743,38 | 3.240,81 | 5.067,70 | 8.884,10 | 1.804,56 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.874,99 | 6.636,32 | 2.121,82 | 2.843,26 | 4.140,26 | 4.229,22 | 1.501,82 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 66,19 | 16,18 | 11,45 | 143,59 | 648,16 | 27,15 | 0,96 |
- | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 66,02 | 16,18 | - | 143,59 | 648,16 | 17,81 | 0,96 |
- | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,17 | - | 11,45 | - | - | 9,33 | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 103,87 | 79,59 | 4,28 | 241,46 | 386,9 | 134,8 | 83,44 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.050,60 | 4.239,53 | 2.102,27 | 2.402,10 | 370,76 | 4.033,22 | 1.398,62 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | 1.568,40 | - | - |
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | 923,15 | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 584,81 | 2.188,70 | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 47,72 | 26,82 | 2,09 | 23,92 | 238,69 | 19,76 | 7,19 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 16,79 | 73,4 | 1,73 | 10,23 | 3,31 | 8,32 | 3,43 |
1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,01 | 12,12 | - | 21,96 | 0,88 | 5,97 | 8,18 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.031,34 | 486,99 | 621,56 | 397,55 | 894,45 | 4.654,88 | 302,74 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 160,28 | 102,17 | 46,24 | 121,46 | 102,6 | 59,13 | 127,18 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | 0,59 | 0,6 | 0,21 | 2,74 | 0,73 | 0,56 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2.258,28 | - | - | - | 25,1 | 3.340,85 | - |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,1 | - | - | - | - | 998,74 | - |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 128,75 | 12,66 | 4,58 | 6,51 | 7,7 | 8,74 | 5,78 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,45 | 0,57 | 0,59 | 0,54 | 1,64 | 2,03 | 1,27 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,29 | 0,21 | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,46 | 0,08 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 6,92 | 10,12 | 2,91 | 4,56 | 5,22 | 4,89 | 3,11 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 2,5 | 1,58 | 0,9 | 0,84 | - | 1,37 | 1,15 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 118,59 | 0,18 | - | 0,43 | 0,73 | - | 0,17 |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,55 | 7,79 | 22,34 | 58,13 | 460,06 | 2,6 | 7,86 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | 31,17 | - | - | - |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,71 | 0,45 | 0,5 | 0,77 | 458,21 | 0,19 | 1,14 |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,84 | 7,34 | 21,84 | 3,72 | 1,84 | 2,41 | 6,28 |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | 22,48 | - | - | 0,44 |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 387,07 | 301,44 | 534,72 | 170,77 | 211,2 | 181,48 | 117,53 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 214,54 | 236,23 | 80,6 | 139,79 | 176,71 | 131,45 | 98,68 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 170,89 | 63,44 | 451,94 | 28,92 | 28,54 | 47,92 | 3,41 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | 0,06 | - | 1,56 | - | 0,78 |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | 2,97 |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | 0,3 | - | 0,47 | 2,21 | - | 0,35 |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,05 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,09 | - | 0,1 |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,72 | 0,27 | 0,92 | 0,45 | - | 1,61 | 10,68 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 | 1,16 | 1,12 | 1,1 | 2,09 | 0,5 | 0,57 |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 6,53 | 2,08 | 1,82 | 1,41 | 4,35 | 0,08 | 2,81 |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | 0,1 | 0,91 | 0,26 | 0,4 |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 5,86 | 8,93 | 2,38 | 9,27 | 9,26 | 10,49 | 16,59 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 82,63 | 51,34 | 8,88 | 29,68 | 70,54 | 51,62 | 24,03 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 82,63 | 51,34 | 8,88 | 29,68 | 70,54 | 51,62 | 24,03 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | 0,16 | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0 | 0 | 0 | 0 | 33 | 0 | 0 |
3.1 | Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê | CGT | - | - | - | - | - | - | - |
3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | - | - | - | - | 16,3 | - | - |
3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | - | - | - | - | 16,7 | - | - |
3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - | - | - | - | - | - | - |
3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
TT Phước Bửu | Bàu Lâm | Bình Châu | Bông Trang | Bưng Riềng | Hòa Bình | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+( 6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| Tổng cộng |
| 168,76 | 0,79 | 0,25 | 28,64 | 8,01 | 28,17 | 19,26 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 160,29 | 0,70 | 0,25 | 26,73 | 7,34 | 28,17 | 19,26 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,24 | - | - | - | - | - | 0,07 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,04 | 0,70 | 0,25 | 17,99 | 3,15 | 20,54 | 19,19 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7,45 | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 18,22 | - | - | 6,73 | 1,96 | 7,41 | - |
1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | 6,18 | - | - | 1,80 | 2,22 | 0,21 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,90 | - | - | 0,23 | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,47 | 0,09 | - | 1,91 | 0,67 | - | - |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 8,10 | - | - | 1,91 | 0,67 | - | - |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,19 | - | - | - | 0,67 | - | - |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,91 | - | - | 1,91 | - | - | - |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - |
(Tiếp theo)
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
Hòa Hiệp | Hòa Hội | Hòa Hưng | Phước Tân | Phước Thuận | Tân Lâm | Xuyê n Mộc | |||
(1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| Tổng cộng |
| 0,10 | 2,44 | 0,32 | 31,47 | 48,55 | 0,76 | - |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,10 | 2,44 | 0,32 | 31,47 | 42,75 | 0,76 | - |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | 0,27 | - | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | 5,17 | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | 0,59 | 0,32 | 31,47 | 27,08 | 0,76 | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | 7,45 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | 2,12 | - | - |
1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | 0,10 | 1,85 | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | 0,67 | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | 5,80 | - | - |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | 0,28 | - | - |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | 5,52 | - | - |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | 5,52 | - | - |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
TT Phước Bửu | Bàu Lâm | Bình Châu | Bông Trang | Bưng Riềng | Hòa Bình | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 308,34 | 15,85 | 8,40 | 42,00 | 14,49 | 36,32 | 29,58 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
| - Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 44,75 | 3,07 | 3,07 | 3,07 | 2,08 | 2,07 | 3,31 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 230,59 | 12,78 | 5,33 | 30,18 | 8,23 | 26,62 | 26,27 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 7,45 | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,22 | - | - | 6,73 | 1,96 | 7,41 | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,18 | - | - | 1,80 | 2,22 | 0,21 | - |
| - Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
| - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,90 | - | - | 0,23 | - | - | - |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - |
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 18,52 | 0,16 | - | 10,73 | - | - | 4,50 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 7,79 | 0,16 | - | - | - | - | 4,50 |
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 10,73 | - | - | 10,73 | - | - | - |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - |
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - |
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - |
(Tiếp theo)
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
Hòa Hiệp | Hòa Hội | Hòa Hưng | Phước Tân | Phước Thuận | Tân Lâm | Xuyên Mộc | |||
(1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 10,48 | 12,59 | 10,48 | 46,63 | 60,28 | 5,91 | 15,33 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | - | - | - | - | 0,27 | - | - |
| - Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | - | - | - | - | 0,27 | - | - |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,07 | 3,07 | 3,07 | 3,07 | 10,62 | 2,07 | 3,07 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,30 | 7,67 | 7,40 | 43,55 | 39,16 | 3,84 | 12,25 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | 7,45 | - | - |
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | 2,12 | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,10 | 1,85 | - | - | - | - | - |
| - Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | 0,67 | - | - |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - |
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 0,02 | 1,06 | 0,04 | 0,01 | 0,33 | - | 1,67 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 0,02 | 1,06 | 0,04 | 0,01 | 0,33 | - | 1,67 |
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | - | - | - | - | - | - | - |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - |
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - |
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TM D | - | - | - | - | - | - | - |
(Danh mục các công trình, dự án nhu cầu sử dụng đất trong năm 2025 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
- Tổ chức rà soát, công bố công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất hoặc hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đất được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện mà sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất thì rà soát, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, đánh giá điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 sau khi được UBND tỉnh phê duyệt, đồng thời báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 10 hằng năm theo quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất, đảm bảo hoàn thành các thủ tục đất đai trước khi triển khai thi công các dự án, công trình trên đất, trong đó đặc biệt là quản lý chặt chẽ đất trồng lúa, đất lâm nghiệp và thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định đối với chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, đất rừng sang mục đích khác có trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và pháp luật đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện cũng như chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện sau khi được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Xuyên Mộc, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Số hiệu: 664/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Người ký: Nguyễn Công Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra