Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 495/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN TIÊN DU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 374/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh; số 425/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 về việc điều chỉnh và thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 560/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; số 836/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 6 năm 2025 theo Thông báo số 98/TB-UBND ngày 11/6/2025;
Xét đề nghị của UBND huyện Tiên Du tại tờ trình số 672/TTr-UBND ngày 28/5/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 242/TTr-SNNMT ngày 10/6/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 01.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 02.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:
1. Công bố công khai hồ sơ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện và công bố công khai nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND xã, thị trấn; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện liên tục năm 2025.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Công bố công khai phạm vi thu hồi đất theo tiến độ của dự án đến người sử dụng đất đối với các dự án thuộc khoản 4 Điều 67 của Luật Đất đai năm 2024.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lim | Cảnh Hưng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Liên Bão | Lạc Vệ | Minh Đạo | Nội Duệ | Phú Lâm | Phật Tích | Tri Phương | Tân Chi | Việt Đoàn | Đại Đồng | ||||
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 9560,24 | 509,81 | 547,76 | 446,57 | 686,67 | 690,48 | 1057,47 | 591,72 | 375,26 | 1212,18 | 543,45 | 567,54 | 753,51 | 844,63 | 733,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4558,72 | 145,58 | 326,61 | 279,62 | 129,66 | 289,46 | 599,86 | 375,77 | 81,40 | 724,53 | 286,53 | 256,39 | 354,85 | 551,67 | 156,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3479,11 | 124,02 | 154,50 | 235,76 | 86,03 | 231,75 | 489,29 | 229,18 | 73,40 | 587,07 | 195,62 | 231,94 | 293,16 | 408,76 | 138,63 |
| 1.2 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3462,79 | 124,02 | 154,50 | 227,56 | 86,03 | 231,75 | 489,29 | 229,18 | 73,40 | 582,63 | 195,62 | 228,26 | 293,16 | 408,76 | 138,63 |
| 1.3 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 16,32 |
|
| 8,20 |
|
|
|
|
| 4,44 |
| 3,67 |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 393,52 | 0,65 | 147,34 | 4,71 | 1,99 | 5,81 | 10,26 | 91,74 | 0,07 | 28,26 | 20,97 | 10,38 | 38,15 | 33,60 | 0,89 |
| 1.5 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,69 | 0,65 | 0,14 | 1,02 | 3,15 | 1,12 | 2,45 | 0,32 | 1,17 | 0,11 | 5,00 | 0,21 | 0,06 | 9,28 |
|
| 1.6 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 184,18 | 3,22 |
| 9,37 | 32,18 | 15,26 |
|
|
|
| 55,83 |
|
| 68,33 |
|
| 1.9 | Đất trồng cây thủy sản | NTS | 331,62 | 14,48 | 23,06 | 28,66 | 5,65 | 25,98 | 47,69 | 23,68 | 6,75 | 77,50 | 8,03 | 13,72 | 23,45 | 15,78 | 17,19 |
| 1.12 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 145,60 | 3,85 | 1,56 | 0,09 | 0,66 | 9,56 | 50,17 | 30,84 |
| 31,59 | 1,09 | 0,15 | 0,02 | 15,92 | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4989,36 | 364,00 | 221,05 | 166,66 | 557,01 | 400,13 | 457,61 | 209,19 | 293,76 | 486,92 | 254,69 | 311,15 | 398,00 | 292,79 | 576,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1623,15 | 88,00 | 51,45 | 95,35 | 171,83 | 190,16 | 94,95 | 63,96 | 120,07 | 218,76 | 124,97 | 71,19 | 87,42 | 129,53 | 115,52 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,01 | 69,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 34,59 | 20,78 | 2,41 | 0,23 | 1,54 | 1,30 | 1,26 | 0,52 | 1,66 | 0,36 | 1,04 | 1,27 | 1,28 | 0,20 | 0,74 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 4,21 | 0,30 |
| 3,85 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 6,78 | 6,37 |
|
| 0,16 | 0,20 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 198,90 | 34,16 | 5,28 | 4,14 | 16,24 | 25,09 | 24,10 | 4,03 | 16,67 | 5,79 | 17,99 | 6,76 | 11,72 | 18,71 | 8,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 28,26 | 3,19 | 0,79 | 1,15 | 2,27 | 1,94 | 1,22 | 1,62 | 1,06 |
| 0,53 | 1,60 | 4,59 | 5,81 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 11,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,44 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,32 | 0,48 | 0,35 | 0,09 | 0,31 | 6,40 | 0,16 | 0,13 | 0,39 | 0,18 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,12 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,26 | 21,66 | 4,14 | 1,64 | 11,52 | 13,13 | 17,22 | 2,28 | 8,56 | 429 | 3,90 | 1,68 | 3,98 | 11,69 | 3,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 40,62 | 8,84 |
| 1,26 | 2,14 | 3,61 | 5,50 |
| 6,65 | 1,32 | 2,03 | 3,38 | 3,00 | 1,09 | 1,79 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1132,17 | 8,21 |
| 0,45 | 196,54 | 13,29 | 168,71 | 28,29 | 74,63 | 18,13 | 26,45 | 129,64 | 121,48 | 1,99 | 344,37 |
| - | Đất khu công nghiệp | SKK | 849,75 |
|
|
| 195,08 |
| 137,76 |
| 72,07 |
| 6,68 | 99,34 |
|
| 338,81 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 94,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 14,73 |
|
| 79,61 |
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 29,94 | 2,56 |
| 0,45 | 0,37 | 4,37 | 7,69 |
| 1,95 |
| 1,40 |
| 4,72 | 1,13 | 5,30 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 141,42 | 5,65 |
|
| 1,09 | 8,92 | 23,25 | 25,04 | 0,49 | 3,40 | 18,03 | 20,63 | 34,30 | 0,36 | 0,26 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1517,22 | 119,72 | 71,59 | 54,64 | 158,97 | 136,22 | 153,04 | 80,64 | 67,64 | 183,62 | 68,12 | 68,56 | 129,34 | 131,56 | 93,56 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1058,67 | 87,51 | 42,81 | 36,19 | 127,15 | 111,23 | 124,73 | 38,27 | 51,72 | 117,77 | 53,65 | 32,43 | 84,45 | 82,38 | 68,37 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 373,92 | 5,92 | 27,95 | 16,55 | 16,69 | 21,93 | 25,56 | 41,05 | 13,83 | 53,77 | 12,30 | 34,61 | 43,90 | 42,11 | 17,22 |
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 5,27 | 0,60 |
| 0,12 | 0,78 | 0,20 | 0,20 | 0,04 | 0,12 | 2,56 | 0,15 | 0,09 | 0,18 | 0,15 | 0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,64 | 6,96 | 0,58 | 0,20 | 0,84 | 0,10 | 0,39 | 0,63 | 0,01 | 0,04 | 0,19 | 1,26 | 0,22 | 0,10 | 0,11 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,66 |
| 0,01 | 0,01 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 0,13 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 11,84 | 1,25 |
| 0,03 | 0,15 | 0,78 | 0,96 | 0,32 | 0,12 | 2,81 |
| 0,13 |
| 4,15 | 1,13 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 55,22 | 17,48 | 0,23 | 1,53 | 13,01 | 1,96 | 1,18 | 0,31 | 1,83 | 6,54 | 1,81 |
| 0,57 | 2,64 | 6,13 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 25,71 | 0,98 | 3,16 | 1,25 | 2,96 | 1,94 | 1,36 | 0,50 | 1,31 | 2,61 | 4,69 | 1,47 | 0,82 | 1,37 | 1,24 |
| 2.1 | Đất tín ngưỡng | TIN | 20,03 | 2,20 | 0,29 | 0,45 | 1,22 | 1,95 | 1,10 | 0,28 | 1,26 | 2,04 | 1,84 | 1,64 | 1,52 | 0,59 | 3,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cất | NTD | 74,21 | 6,39 | 2,34 | 3,88 | 7,55 | 10,03 | 7,64 | 2,84 | 5,18 | 6,98 | 3,33 | 2,69 | 3,81 | 3,92 | 7,63 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 280,01 | 7,59 | 84,52 | 2,42 |
| 19,82 | 5,44 | 28,14 | 5,26 | 46,99 | 6,27 | 27,83 | 40,61 | 4,60 | 0,52 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,36 | 0,28 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 1,59 |
| 0,09 |
| 0,31 | 0,96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 12,16 | 0,24 | 0,10 | 0,29 |
| 0,89 |
| 6,77 | 0,11 | 0,72 | 2,22 |
| 0,66 | 0,17 |
|
Biểu 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| SIT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lim | Cảnh Hưng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Liên Bão | Lạc Vệ | Minh Đạo | Nội Duệ | Phú Lâm | Phật Tích | Tri Phương | Tân Chi | Việt Đoàn | Đại Đồng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 613,05 | 107,35 | 5,23 | 10,00 | 12,80 | 118,68 | 98,91 | 0,40 | 82,98 | 132,80 | 4,68 | 7,06 | 16,16 | 12,09 | 3,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 553,99 | 98,87 | 3,68 | 9,50 | 11,73 | 92,62 | 93,21 | 0,40 | 82,98 | 130,00 | 3,35 | 6,06 | 13,51 | 6,97 | 1,11 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 553,99 | 98,87 | 3,68 | 9,50 | 11,73 | 92,62 | 93,21 | 0,40 | 82,98 | 130,00 | 3,35 | 6,06 | 13,51 | 6,97 | 1,11 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,49 | 7,04 | 0,61 | 0,50 | 0,30 | 25,72 | 5,30 |
|
| 2,45 | 1,00 | 1,00 | 2,65 | 5,12 | 2,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,93 | 0,50 | 0,74 |
| 0,57 | 0,24 | 0,40 |
|
| 0,15 | 0,33 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,94 | 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5.1 | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,70 |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1. | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 1 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,74 | 3,41 |
|
|
| 2,20 | 0,12 |
| 3,00 | 4,00 | 0,50 |
| 0,21 | 0,10 | 0,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 10,90 | 3,30 |
|
|
|
|
|
| 3,00 | 4,00 | 0,50 |
| 0,10 |
|
|
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 7,80 | 2,30 |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 3,00 | 0,40 |
| 0,10 |
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 3,10 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 1,00 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lim | Cảnh Hưng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Liên Bão | Lạc Vệ | Minh Đạo | Nội Duệ | Phú Lâm | Phật Tích | Tri Phương | Tân Chi | Việt Đoàn | Đại Đồng | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 666,22 | 113,00 | 5,23 | 13,01 | 14,88 | 130,12 | 107,07 | 0,70 | 85,73 | 136,50 | 6,54 | 10,06 | 16,16 | 13,09 | 14,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 652,46 | 110,23 | 3,68 | 12,51 | 13,31 | 129,13 | 106,37 | 0,40 | 85,73 | 136,10 | 5,21 | 9,06 | 13,51 | 13,09 | 14,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 652,46 | 110,23 | 3,68 | 12,51 | 13,31 | 129,13 | 106,37 | 0,40 | 85,73 | 136,10 | 5,21 | 9,06 | 13,51 | 13,09 | 14,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 10,12 | 2,27 | 0,61 | 0,50 | 0,80 | 0,64 | 0,30 | 0,30 |
| 0,05 | 1,00 | 1,00 | 2,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,94 | 0,50 | 0,74 |
| 0,57 | 0,25 | 0,40 |
|
| 0,15 | 0,33 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,70 |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 10,30 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 3,00 | 4,00 |
|
|
| 0,10 | 0,20 |
- 1Quyết định 37/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 1822/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- 3Quyết định 494/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 1579/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 8Quyết định 37/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 9Quyết định 1822/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- 10Quyết định 494/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 11Nghị quyết 425/NQ-HĐND điều chỉnh và thông qua bổ sung Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 1579/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 495/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
