Hệ thống pháp luật

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

*******

Số: 37/2007/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

*******

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo văn bản số 161/TCTK-PPCĐ ngày 13 tháng 3 năm 2007 của Tổng cục Thống kê về việc thẩm định Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thiện Nhân


HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Số TT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

Phân tổ chủ yếu

Kỳ công bố

Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp

Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp

 

 

1- Giáo dục mầm non

 

 

 

 

 

 

1.1 - Nhà trẻ

 

 

 

 

1

1101

Số nhà trẻ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; có/không có: nguồn nước sạch; sân chơi có đồ chơi

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1102

Số nhóm trẻ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; có tổ chức nấu ăn / không tổ chức nấu ăn

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1103

Số phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm; học nhờ / tự có

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1104

Tổng diện tích khuôn viên nhà trẻ và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

1105

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên trực tiếp dạy / nhân viên phục vụ

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

1106

Số giáo viên nhà trẻ trực tiếp dạy

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn / đạt chuẩn / chưa đạt chuẩn; nhóm tuổi

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1107

Số trẻ em nhà trẻ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; giới tính, dân tộc; độ tuổi; tuyển mới; có tổ chức nấu ăn / không tổ chức nấu ăn; học 1 buổi – ngày / học 2 buổi - ngày

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1108

Tỷ lệ trẻ em từ 1 đến dưới 3 tuổi đi nhà trẻ, nhóm trẻ

Tỉnh / thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê

 

 

1.2 – Mẫu giáo

 

 

 

 

9

1201

Số trường mẫu giáo

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia / không đạt chuẩn quốc gia; có / không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; sân chơi có đồ chơi

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1202

Số lớp mẫu giáo

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; độ tuổi; có tổ chức nấu ăn / không tổ chức nấu ăn

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1203

Số phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm; học nhờ / tự có

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1204

Tổng diện tích khuôn viên trường mẫu giáo và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

13

1205

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên trực tiếp dạy / nhân viên phục vụ

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

14

1206

Số giáo viên mẫu giáo trực tiếp dạy

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn / đạt chuẩn / chưa đạt chuẩn; nhóm tuổi

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

15

1207

Số trẻ em mẫu giáo

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; giới tính, dân tộc; khuyết tật học hòa nhập; độ tuổi; tuyển mới; có tổ chức nấu ăn / không tổ chức nấu ăn; học 1 buổi – ngày / học 2 buổi - ngày

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

16

1208

Tỷ lệ trẻ em từ 3 đến dưới 5 tuổi và tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo

Tỉnh / thành phố, vùng, giới tính

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê

17

1209

Số trường mầm non

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia / không đạt chuẩn quốc gia; có / không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; sân chơi có đồ chơi

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

18

1210

Tổng diện tích khuôn viên trường mầm non và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

19

1211

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên trực tiếp dạy (nhà trẻ / mẫu giáo) / nhân viên phục vụ

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

20

1212

Tỷ lệ trẻ em / lớp. Tỷ lệ trẻ em / giáo viên

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

2 – Giáo dục phổ thông

 

 

 

 

 

 

2.1 - Tiểu học

 

 

 

 

21

2101

Số trường tiểu học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia / không đạt chuẩn quốc gia; dạy 1 buổi – ngày / dạy 2 buổi – ngày; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Tiểu học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

22

2102

Số lớp

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

23

2103

Số phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm; học 1 ca / học 2 ca / học 3 ca; học nhờ / tự có

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

24

2104

Tổng diện tích khuôn viên trường tiểu học và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

25

2105

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên / giáo viên chuyên trách Đội / giáo viên chuyên trách thư viện / giáo viên chuyên trách thiết bị / nhân viên phục vụ

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

26

2106

Số giáo viên tiểu học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn / đạt chuẩn / chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

27

2107

Số học sinh tiểu học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đội viên;  khuyết tật học hòa nhập; đối tượng chính sách; môn học; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; học 1 buổi – ngày / học 2 buổi – ngày; bỏ học; tách riêng học sinh phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

28

2108

Số học sinh tiểu học xếp loại cuối năm học

Loại hình, tỉnh / thành phố vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lực

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

29

2109

Số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sách

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

30

2110

Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi nhập học lớp 1

Tỉnh / thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; đã qua / chưa qua lớp mẫu giáo 5 tuổi

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê

31

2111

Tỷ lệ học sinh đi học bậc tiểu học

Tỉnh / thành phố, vùng; chung / đúng tuổi; giới tính, dân tộc

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê

32

2112

Số tỉnh / thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi

Danh sách tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi

Năm

Vụ Giáo dục Tiểu học

Sở Giáo dục và Đào tạo

33

2113

Tỷ lệ học sinh / lớp. Tỷ lệ học sinh / giáo viên

Loại hình, tỉnh / thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

2.2- Trung học cơ sở

 

 

 

 

34

2201

Số trường trung học cơ sở

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia / không đạt chuẩn quốc gia; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Trung học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

35

2202

Số lớp

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; môn học

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

36

2203

Số phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm; học 1 ca / học 2 ca / học 3 ca; học nhờ / tự có

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

37

2204

Tổng diện tích khuôn viên trường trung học cơ sở và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

38

2205

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên / giáo viên chuyên trách Đoàn Đội / giáo viên chuyên trách thư viện / giáo viên chuyên trách thiết bị, thí nghiệm / nhân viên phục vụ; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

39

2206

Số giáo viên trung học cơ sở

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn / đạt chuẩn / chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

40

2207

Số học sinh trung học cơ sở

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đội viên, đoàn viên;  khuyết tật học hòa nhập; đối tượng chính sách; môn học; học nghề; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; học 1 buổi – ngày / học 2 buổi – ngày; bỏ học; tách riêng học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

41

2208

Số học sinh trung học cơ sở xếp loại cuối năm học

Loại hình, tỉnh / thành phố vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lực

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

42

2209

Số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình trung học cơ sở

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sách

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

43

2210

Tỷ lệ học sinh đi học cấp trung học cơ sở

Tỉnh / thành phố, vùng; chung / đúng tuổi; giới tính, dân tộc

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

44

2211

Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở

Tỉnh / thành phố, vùng; giới tính

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

45

2212

Số tỉnh / thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Danh sách tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Năm

Vụ Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

46

2213

Tỷ lệ học sinh / lớp. Tỷ lệ học sinh / giáo viên

Loại hình, tỉnh / thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

2.3- Trung học phổ thông

 

 

 

 

47

2301

Số trường trung học phổ thông

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia / không đạt chuẩn quốc gia; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Trung học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

48

2302

Số lớp

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; môn học

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

49

2303

Số phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm; học 1 ca / học 2 ca / học 3 ca;

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

2304

Tổng diện tích khuôn viên trường trung học phổ thông và diện tích phòng học

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

51

2305

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/ phó hiệu trưởng / giáo viên / giáo viên chuyên trách Đoàn / giáo viên chuyên trách thư viện / giáo viên chuyên trách thiết bị, thí nghiệm / nhân viên phục vụ; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

52

2306

Số giáo viên trung học phổ thông

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn / đạt chuẩn / chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên  trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

53

2307

Số học sinh trung học phổ thông

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đoàn viên;  khuyết tật học hòa nhập; đối tượng chính sách; môn học; học nghề; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; bỏ học; tách riêng học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú

2 lần/năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

54

2308

Số học sinh trung học phổ thông xếp loại cuối năm học

Loại hình, tỉnh / thành phố vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lực

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

55

2309

Số học sinh trung học phổ thông dự thi tốt nghiệp

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sách; thí sinh tự do

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

56

2310

Số học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sách; miễn thi; xếp loại tốt nghiệp

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục Khảo thí và KĐCLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

57

2311

Tỷ lệ học sinh cấp trung học phổ thông

Tỉnh / thành phố, vùng; chung / đúng tuổi; giới tính, dân tộc 

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê

58

2312

Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông

Tỉnh / thành phố, vùng; giới tính

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

59

2313

Tỷ lệ học sinh / lớp. Tỷ lệ học sinh / giáo viên

Loại hình, tỉnh / thành phố, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

3. Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

60

3101

Số trường trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trường

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Giáo dục chuyên nghiệp phối hợp

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ/ngành có trường

61

3102

Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập và các loại phòng khác

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo

62

3103

Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập và các loại phòng khác

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo

63

3104

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, cầp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý / giáo viên / nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên môn

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo

64

3105

Số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, cơ hữu / hợp đồng / thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; môn dạy; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạy

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo

65

3106

Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp; số học sinh ở đầu năm học, tuyển mới, lưu ban; giới tính, dân tộc, đảng viên, đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học; bỏ học

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo

66

3107

Số học sinh tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh / thành phố, vùng; giới tính, dân tộc ; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường Đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo

67

3108

Số học sinh học nghề trong các cơ sở đào tạo

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; số học sinh ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường Đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo

68

3109

Số học sinh học nghề tốt nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường Đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo

69

3110

Số học viên bồi dưỡng nghiệp vụ

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; tuyển mới, đang học, cấp chứng chỉ

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

4. Giáo dục đại học

 

 

 

 

 

 

4.1. Cao đẳng

 

 

 

 

70

4101

Số trường cao đẳng

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trường

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Đại học và sau Đại học phối hợp

Trường cao đẳng

71

4102

Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa và các loại phòng khác

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường cao đẳng

72

4103

Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao và các loại phòng khác

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường cao đẳng

73

4104

Số cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý / giảng viên / nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên môn

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Trường cao đẳng

74

4105

Số giảng viên cao đẳng

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; cơ hữu / thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạy

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Trường cao đẳng

75

4106

Số sinh viên cao đẳng

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo cao đẳng; số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc, đảng viên, đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học; bỏ học; sinh viên đang học là người nước ngoài/theo nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường cao đẳng, trường đại học

76

4107

Số sinh viên tốt nghiệp cao đẳng

Loại hình, tỉnh / thành phố, vùng; giới tính, dân tộc ; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Trường cao đẳng, trường đại học

 

 

4.2. Đại học

 

 

 

 

77

4201

Số trường đại học, học viện, phân hiệu

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trường

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Đại học và sau Đại học phối hợp

Đại học, trường đại học, học viện

78

4202

Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa và các loại phòng khác

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố / bán kiên cố / nhà tạm

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện

79

4203

Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao và các loại phòng khác

Loại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện

80

4204

Số cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên phục vụ

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế/ hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý / giảng viên / nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên môn

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Đại học, trường đại học, học viện

81

4205

Số giảng viên đại học

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ hữu / thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạy

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Đại học, trường đại học, học viện

82

4206

Số sinh viên đại học

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc, đảng viên, đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học; bỏ học; sinh viên đang học là người nước ngoài/theo nước; sinh viên gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nước; sinh viên có tham gia / không tham gia nghiên cứu khoa học

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện

83

4207

Số sinh viên tốt nghiệp đại học

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh / thành phố, vùng; giới tính, dân tộc ; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp; tốt nghiệp trong nước/ngoài nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện

84

4208

Tỷ lệ sinh viên/1 vạn dân

Cả nước, vùng

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Tổng cục Thống kê

 

 

4.3. Thạc sĩ

 

 

 

 

85

4301

Số cơ sở đào tạo thạc sĩ

Loại hình; cơ sở đào tạo

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Đại học và sau Đại học phối hợp

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

86

4302

Số học viên cao học

Loại hình; cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; chuyên ngành đào tạo; tuyển mới; số đang học; học viên đang học là người nước ngoài/theo nước; học viên gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

87

4304

Số học viên cao học tốt nghiệp

Loại hình, cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; tốt nghiệp trong nước/ngoài nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

 

 

4.4. Tiến sĩ

 

 

 

 

88

4401

Số cơ sở đào tạo tiến sĩ

Loại hình; cơ sở đào tạo

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Đại học và sau Đại học phối hợp

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

89

4402

Số nghiên cứu sinh

Loại hình; cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; chuyên ngành đào tạo; tuyển mới; số nghiên cứu sinh đang học

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

 

 

Số nghiên cứu sinh (tiếp theo)

Nghiên cứu sinh đang học là người nước ngoài / theo nước; nghiên cứu sinh gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

90

4403

Số nghiên cứu sinh tốt nghiệp

Loại hình, cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; tốt nghiệp trong nước/ngoài nước

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đại học, trường đại học, học viện, Viện nghiên cứu

 

 

5. Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

91

5001

Số trung tâm giáo dục thường xuyên;

Số trung tâm học tập cộng đồng;

Số trung tâm ngoại ngữ, tin học

Cấp tỉnh/thành phố, huyện

 

Cấp huyện, xã

 

Tỉnh/thành phố, vùng; tách riêng trường bổ túc văn hóa

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Giáo dục Thường xuyên phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

92

5002

Số lớp

Tỉnh/thành phố, vùng; lớp xóa mù chữ/sau xóa mù chữ/bổ túc văn hóa theo cấp học; lớp bồi dưỡng theo chuyên đề

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

93

5003

Số phòng học

Tỉnh/thành phố, vùng, theo chức năng, kiên cố, bán kiên cố / bán kiên cố/nhà tạm

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

94

5004

Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụ

Tỉnh, thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; cán bộ quản lý / giáo viên/ nhân viên phục vụ

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợp

Sở Giáo dục và Đào tạo

95

5005

Số học viên

Tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; xóa mù chữ/sau xóa mù chữ/bổ túc văn hóa theo cấp học, độ tuổi; bồi dưỡng theo chuyên đề

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

96

5006

Số học viên hoàn thành chương trình giáo dục thường xuyên

Tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; cấp bằng tốt nghiệp theo cấp học; cấp chứng chỉ theo môn học

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

97

6001

Thu, chi cho hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Cấp, bậc học; nguồn thu, khoản mục; nguồn chi, khoản mục

Năm

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Tổng Cục Thống Kê, Sở Giáo dục và Đào tạo, các trường

 

 

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thiện Nhân

 

(Công báo số 522+523 ngày 01/8/2007)

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 37/2007/QĐ-BGDĐT ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

  • Số hiệu: 37/2007/QĐ-BGDĐT
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 12/07/2007
  • Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Người ký: Nguyễn Thiện Nhân
  • Ngày công báo: 01/08/2007
  • Số công báo: Từ số 522 đến số 523
  • Ngày hiệu lực: 16/08/2007
  • Ngày hết hiệu lực: 01/11/2011
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản