Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3553/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3316/QĐ-UBND NGÀY 27/6/2025 CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 3680/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy định về quản lý và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật cho hệ thống thu soát vé tự động (AFC) liên thông dùng trong giao thông công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng Hà Nội tại tờ trình số 275/TTr-SXD ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính nội dung Quyết định số 3316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau:
1. Tại khoản 2, Điều 4 Quyết định có ghi: “Các Quyết định số 07/2021/QĐ- UBND ngày 04/6/2021 về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá trên tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh – Hà Đông và số 4083/QĐ- UBND ngày 07/8/2024 về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá đoạn trên cao tuyến đường sắt đô thị thí điểm Thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (Tuyến 3.1) của UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025”.
- Nay đính chính lại thành: “Các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá trên tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh – Hà Đông và số 4083/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá đoạn trên cao tuyến đường sắt đô thị thí điểm Thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (Tuyến 3.1) của UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày 01/8/2025.”
2. Tại mục 1, Phụ lục III - Giá vé ngày, vé tuần, vé tháng, vé dài hạn đường sắt đô thị Quyết định có ghi:
| Loại vé | Giá vé áp dụng | |
| Đối tượng ưu tiên | Đối tượng không ưu tiên | |
| Vé ngày | 40.000/vé | |
| Vé tuần | 160.000/vé | |
| Vé 01 tháng | 100.000/vé | 200.000/vé |
| Vé 02 tháng | 195.000/vé | 390.000/vé |
| Vé 03 tháng | 295.000/vé | 590.000/vé |
| Vé 04 tháng | 385.000/vé | 770.000/vé |
| Vé 05 tháng | 480.000/vé | 960.000/vé |
| Vé 06 tháng | 575.000/vé | 1.150.000/vé |
| Vé 07 tháng | 660.000/vé | 1.315.000/vé |
| Vé 08 tháng | 750.000/vé | 1.505.000/vé |
| Vé 09 tháng | 850.000/vé | 1.690.000/vé |
| Vé 10 tháng | 940.000/vé | 1.880.000/vé |
| Vé 11 tháng | 1.035.000/vé | 2.070.000/vé |
| Vé 12 tháng | 1.130.000/vé | 2.255.000/vé |
- Nay đính chính lại thành:
| Loại vé | Giá vé áp dụng | |
| Đối tượng ưu tiên | Đối tượng không ưu tiên | |
| Vé ngày | 40.000/vé | |
| Vé tuần | 160.000/vé | |
| Vé 01 tháng | 140.000/vé | 280.000/vé |
| Vé 02 tháng | 270.000/vé | 550.000/vé |
| Vé 03 tháng | 410.000/vé | 820.000/vé |
| Vé 04 tháng | 535.000/vé | 1.075.000/vé |
| Vé 05 tháng | 670.000/vé | 1.345.000/vé |
| Vé 06 tháng | 805.000/vé | 1.615.000/vé |
| Vé 07 tháng | 920.000/vé | 1.840.000/vé |
| Vé 08 tháng | 1.050.000/vé | 2.105.000/vé |
| Vé 09 tháng | 1.185.000/vé | 2.367.000/vé |
| Vé 10 tháng | 1.315.000/vé | 2.630.000/vé |
| Vé 11 tháng | 1.450.000/vé | 2.895.000/vé |
| Vé 12 tháng | 1.580.000/vé | 3.158.000/vé |
3. Lý do: Do sơ suất trong quá trình soạn thảo, biên tập dự thảo và cần có thời gian cho công tác tuyên truyền đến người dân, công tác chuẩn bị trước khi áp dụng giá vé cho các tuyến đường sắt đô thị.
Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 3316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chi cục trưởng chi cục thuế khu vực 1; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực 1; Các đơn vị tham gia vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5837/QĐ-UBND năm 2023 về ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 2Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 đính chính sai sót do lỗi kỹ thuật trình bày tại Quyết định 14/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 17/2024/QĐ-UBND quy định nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 1331/QĐ-UBND năm 2025 đính chính nội dung tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 69/2024/QĐ-UBND do tỉnh Cà Mau ban hành
- 5Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2025 đính chính Điểm c Khoản 2 và Điểm c Khoản 3 Điều 4 Quyết định 60/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Mê, Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Xín Mần, Hoàng Su Phì, Hà Giang, Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
- 1Quyết định 07/2021/QĐ-UBND về giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá trên tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh - Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5837/QĐ-UBND năm 2023 về ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 3680/QĐ-UBND năm 2024 quy định về quản lý và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật cho hệ thống thu soát vé tự động (AFC) liên thông dùng trong giao thông công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 4083/QĐ-UBND năm 2024 về Giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá đoạn trên cao tuyến đường sắt đô thị thí điểm Thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (Tuyến 3.1)
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 3316/QĐ-UBND năm 2025 về Phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2025 đính chính sai sót do lỗi kỹ thuật trình bày tại Quyết định 14/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 17/2024/QĐ-UBND quy định nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 1331/QĐ-UBND năm 2025 đính chính nội dung tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 69/2024/QĐ-UBND do tỉnh Cà Mau ban hành
- 10Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2025 đính chính Điểm c Khoản 2 và Điểm c Khoản 3 Điều 4 Quyết định 60/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Mê, Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Xín Mần, Hoàng Su Phì, Hà Giang, Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 3553/QĐ-UBND năm 2025 đính chính nội dung tại Quyết định 3316/QĐ-UBND do thành phố Hà Nội ban hành
- Số hiệu: 3553/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/06/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
