- 1Luật Nhà ở 2014
- 2Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 3Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở
- 4Nghị định 42/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 5Thông tư 209/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông tư 210/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Luật Đầu tư 2020
- 8Nghị định 144/2016/NĐ-CP quy định cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng
- 9Luật Đầu tư công 2019
- 10Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- 11Thông tư 20/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 301/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1228/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 13 tháng 5 năm 2021 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh về Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1153/TTr-SXD ngày 07 tháng 5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 3113/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, tại UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
CHUẨN HÓA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, TẠI UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1228/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CBCC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | Phí, lệ phí (vnđ) |
1. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10-DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 300.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 12 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
|
|
| ||
2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày kể lừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 150.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 02 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày | ||||||
3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ: 1.008990.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sơ trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC; 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 07 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
4. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008991.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 300.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 07 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
5. Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 300.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
6. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | 300.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
|
| |||
7. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các cơ quan có liên quan | UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày | Theo thông tư số 20/2019 /TT-BTC ngày 31/12/2019 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 11 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 25 ngày |
|
|
|
| ||
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các cơ quan có liên quan | UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày | Theo thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 16 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày |
|
| ||||
9. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.0084321.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các cơ quan có liên quan |
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Chi phí thực tế (in ấn, trích lục,...) |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
| ||||||||
1. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.007304.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | 1000000 đồng |
2 | Bước 2 | Đánh giá năng lực và trình phê duyệt | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 08 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
2. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III - Mã số hồ sơ: 1.007357.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | 500.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định và trình phê duyệt | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 03 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
3. Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng). Mã số hồ sơ: 1.007391.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | 500.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định và trình phê duyệt | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 08 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
4. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C. Mã số hồ sơ: 1.7007408.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | 2000000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
5. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng dự án nhóm B, C. Mã số hồ sơ: 1.007409.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày. | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
6. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007392.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 150.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 17 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
| ||||
7. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.007394.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Lệ phí: 300.000 đồng; Sát hạch: 450.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 12 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Lãnh đạo Sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
| ||||
8. Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.007396.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Lệ phí: 300.000 đồng; Sát hạch: 450.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 12 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Lãnh đạo Sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
| ||||
9. Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.007399.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Lệ phí: 150.000 đồng; Sát hạch: 450.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 12 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
| ||||
10. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.007401.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Lệ phí: 300.000; Sát hạch: 450.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 12 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
| ||||
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn). Mã số hồ sơ: 1.007402.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Lệ phí: 150.000 đồng; Sát hạch: 450.000 đồng |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 7 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ: 1.007403.000.00.00.H10 - DVC mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch Hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng xét cấp chứng chỉ | 02 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Trình phê duyệt | Phó Giám đốc) sở - CT Hội đồng | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
13. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.006949.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân Tổng thời gian giải quyết TTHC: + 10 ngày + 15 ngày (đối với trường hợp lấy ý kiến) | 150.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - 07 ngày - 12 ngày đối với TH phải lấy ý kiến sở, ban, ngành | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Tra kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày, 15 ngày |
|
| ||||
14. Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007197.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả chi tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | 20.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
15. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007203.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | 20.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
16. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007207.000.00.00.H10 DVC: Mức độ 4 . | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | 20.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
17. Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007145.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: + 10 ngày + 15 ngày (đối với trường hợp lấy ý kiến) | 150.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày |
|
| ||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - 07 ngày - 12 ngày đối với TH phải lấy ý kiến sở, ban, ngành |
|
| ||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày |
|
| ||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày |
|
| ||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày; 15 ngày |
| |||||
18. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007187.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: + 10 ngày + 15 ngày (đối với trường hợp lấy ý kiến) | 150.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - 07 ngày - 12 ngày đối với TH phải lấy ý kiến sở, ban, ngành | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày; 15 ngày |
| |||||
19. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP. Mã số hồ sơ: 1.006930.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Ghi chú: • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh + 13 ngày đối với dự án nhóm B; + 08 ngày đối với dự án nhóm C. • Thẩm định TKCS/ TKCS điều chỉnh + 13 ngày đối với dự án nhóm B; + 08 ngày đối với dự án nhóm C. | Theo Thông tư 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | BCNCKT : 10 ngày nhóm B; 5 ngày nhóm C - TKCS: 10 ngày nhóm B; 5 ngày nhóm C | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng | 08 ngày; 13 ngày |
| |||||
20. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.006938.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày | Theo Thông tư 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 05 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 13 ngày |
|
| ||||
21. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.006940.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Ghi chú: + 15 ngày đối với công trình cấp II, III; + 10 ngày đối với công trình còn lại. | Theo Thông tư 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - Công trình cấp II, III: 12 ngày - Công trình còn lại: 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm HCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày; 10 ngày |
|
|
|
| ||
1. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư. Mã số hồ sơ: 1.002643.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường | UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo Sở; Lấy ý kiến Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày | 200.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 36 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 45 ngày |
|
| ||||
2. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư. Mã số hồ sơ: 1.002630.000.00.00.H1 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường | UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo Sở; Lấy ý kiến Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 11 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Lấy ý kiến | Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường | 05 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
8 | Bước 8 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày |
|
| ||||
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ: 1.002572.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày | 200.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 05 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 8 ngày |
|
| ||||
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ: 1.002625.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày | 200.000 đồng |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 05 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 08 ngày |
|
| ||||
1. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.007748.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, lấy ý kiến các Các Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 03 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 04 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
2. Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua. Mã số hồ sơ: 1.007750.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, lấy ý kiến các Các Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
3. Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 1.007761.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 12 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 07 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 22 ngày |
|
| ||||
4. Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.007762.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 12 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
| ||||
5. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh. 1.007763.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 04 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 08 ngày |
|
| ||||
6. Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ: 1.007764.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
|
|
|
|
|
|
| ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
|
|
| ||
7. Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ: 1.007765.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
8. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ: 1.007767.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 17 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
| ||||
9. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. 1.007766.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 12 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày |
|
| ||||
10. Chấp thuận chủ trương dự án ĐTXD nhà ở thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 (trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công). Mã số hồ sơ: 1.007752.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các Sở, ban, ngành địa phương liên quan | UBND tỉnh, Bộ Xây dựng | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, lấy ý kiến các Sở có liên quan; (4) Lấy ý kiến các Sở có liên quan; (5) Lãnh đạo phòng tổng hợp ý kiến trình lãnh đạo Sở; (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét hồ sơ trình Bộ Xây dựng; (8) Bộ Xây dựng xem xét, phê duyệt; (9)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 55 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 17 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Lấy ý kiến | Các Sở có liên quan | 05 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Tổng hợp ý kiến trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Lãnh đạo sở xem xét, trình UBND tỉnh | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trình hồ sơ | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
8 | Bước 8 | Phê duyệt | Bộ Xây dựng | 20 ngày | ||||
9 | Bước 9 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 55 ngày |
|
| ||||
11. Công nhận hạng/ công nhận lại hạng nhà chung cư. Mã số hồ sơ: 1.006873.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
12. Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư. Mã số hồ sơ: 1.006876.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ Sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
V - LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | ||||||||
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành. Mã số hồ sơ: 1.002696.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Phòng chuyên môn thuộc Chi cục tổ chức kiểm tra và ra thông báo kết quả thẩm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Lãnh đạo Chi cục xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Chi cục trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Chi phí để thực hiện được tính trong tổng mức đầu tư và do chủ đầu tư thanh toán theo thực tế |
2 | Bước 2 | Tổ chức kiểm tra và thông báo kết quả kiểm tra | Trưởng phòng Giám định và An toàn xây dựng | 08 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Phê duyệt | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 01 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày | ||||||
2. Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng. Mã số hồ sơ: 2.001116.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Chi cục trưởng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
| ||||
3. Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin. Mã số hồ sơ: 1.002621.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Chi cục trưởng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
4. Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức. Mã số hồ sơ: 1.002515.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
| UBND Tỉnh | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Chi cục trưởng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở và trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
| ||||
1. Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002562.000.00.00.H10 DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Bộ Xây dựng | UBND tỉnh, | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình Bộ Xây dựng; (6) Bộ Xây dựng xem xét; (7) UBND tỉnh phê duyệt; (8) Bộ phận tra kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân Tổng thời gian giải quyết TTHC: + Không lấy ý kiến Bộ Xây dựng :45 ngày + Lấy ý kiến Bộ Xây dựng: 67 ngày (+15 ngày lấy ý kiến Bộ, ngành) | Theo Thông tư 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 34 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Xem xét | Bộ Xây dựng | 15 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 15 ngày | ||||
8 | Bước 8 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 67 ngày |
|
| ||||
2. Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002526.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Các Sở, ban, ngành địa phương liên quan, Bộ Xây dựng | UBND tỉnh, | (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình Bộ Xây dựng; (6) Bộ Xây dựng xem xét; (7) UBND tỉnh phê duyệt; (8)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ UBND tỉnh trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: + Không lấy ý kiến Bộ Xây dựng: 30 ngày + Lấy ý kiến Bộ Xây dựng: 45 ngày (+15 ngày lấy ý kiến Bộ, ngành) | Thông tư 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 12 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở) | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Xem xét | Bộ Xây dựng | 15 ngày | ||||
7 | Bước 7 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 15 ngày | ||||
8 | Bước 8 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 45 ngày |
|
| ||||
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Trưởng phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6)Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) nhận kết quả từ Sở trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | 150.000 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Trình phê duyệt | Trưởng phòng | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) sở | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
|
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CBCC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | Ghi chú |
1. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.002662.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | Có gửi lấy ý kiến các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định | UBND cấp huyện | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày (có tính cả thời gian phê duyệt của UBND huyện 10 ngày nên tổng thời gian thực hiện TTHC là 30 ngày). + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày (có tính cả thời gian phê duyệt của UBND huyện 10 ngày nên tổng thời gian thực hiện TTHC là 25 ngày). | Theo Thông tư 20/2019/TT- BTC ngày 31/12/2019 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 17,5 ngày (TTHC 20 ngày) 12,5 ngày (TTHC 15 ngày) | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình phê duyệt | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 10 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày |
|
| ||||
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | Gửi lấy ý kiến các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định | UBND cấp huyện | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày (có tính cả thời gian phê duyệt của UBND huyện 10 ngày nên tổng thời gian thực hiện TTHC là 35 ngày). | Theo Thông tư 20/2019/TT- BTC ngày 31/12/2019 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 22,5 ngày | ||||
4 | Bước4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình LĐ huyện | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 10 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 35 ngày |
| |||||
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.008455.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Phòng trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | Chi phí thực tế (in ấn, trích lục,...) |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 7,5 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Phê duyệt giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 1 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình LĐ huyện | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
3. Cấp lại GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh. 1.007288.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày | 20.000 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 02 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình LĐ huyện | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 05 ngày |
|
| ||||
5. Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.007266.000.00.00.H10-DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày đối với công trình. + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. | Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - 17 ngày công trình - 07 ngày nhà ở riêng lẻ | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình LĐ huyện | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày; 10 ngày |
| |||||
6. Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.007285.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
|
| (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày đối với công trình. + Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. | Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - 17 ngày công trình - 07 ngày nhà ở riêng lẻ | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định và trình LĐ huyện | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 20 ngày; 10 ngày |
| |||||
7. Thẩm định dự án/ dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.007255.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4. | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| UBND cấp huyện | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân Ghi chú: • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh + 13 ngày đối với dự án nhóm B; + 08 ngày đối với dự án nhóm C. • Thẩm định TKCS/ TKCS điều chỉnh + 13 ngày đối với dự án nhóm B; + 08 ngày đối với dự án nhóm C. | Theo Thông tư 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - BCNCKT : 10 ngày nhóm B; 5 ngày nhóm C - TKCS: 10 ngày nhóm B; 5 ngày nhóm C | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định, trình thẩm định | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 1 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 13 ngày; 08 ngày |
|
| ||||
8. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.007257.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| UBND cấp huyện | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân + 15 ngày đối với công trình cấp II, III; + 10 ngày đối với công trình còn lại. | Theo Thông tư 210/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | - Cấp II,III: 12 ngày - Còn lại: 07 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định, trình phê duyệt | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) UBND cấp huyện | 1 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 15 ngày; 10 ngày |
| |||||
9. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-PC; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP. Mã số hồ sơ: 1.007254.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận của UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
| UBND cấp huyện | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày | Theo Thông tư 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định | Chuyên viên | 05 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Duyệt hồ sơ thẩm định, trình phê duyệt | Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng Quản lý đô thị | 0,5 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Phê duyệt | Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 08 ngày |
|
| ||||
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ: 1.002693.000.00.00.H10 - DVC: Mức độ 4 | ||||||||
1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyên đến bộ phận chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | Xí nghiệp công trình công cộng hoặc Xí nghiệp công trình đô thị | Không | (1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nhận kết quả từ UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân. Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày. | Không |
2 | Bước 2 | Phân công giải quyết hồ sơ | Trưởng phòng Quản lý đô thị hoặc Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng | 0,5 ngày | ||||
3 | Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên | 6,5 ngày | ||||
4 | Bước 4 | Xem xét và trình LĐ UBND cấp huyện | Trưởng phòng Quản lý đô thị hoặc Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng | 01 ngày | ||||
5 | Bước 5 | Trình UBND cấp huyện ký duyệt | Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) UBND cấp huyện | 01 ngày | ||||
6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
|
- 1Quyết định 343/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp do tỉnh Kon Tum ban hành
- 2Quyết định 847/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2021 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 3113/QĐ-UBND năm 2020 công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 570/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lĩnh vực đăng ký con dấu, quản lý con dấu thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an tỉnh Phú Thọ
- 6Quyết định 2663/QĐ-UBND năm 2020 công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (chuẩn hóa ngành xây dựng)
- 8Quyết định 817/QĐ-UBND công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1Quyết định 3113/QĐ-UBND năm 2020 công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 817/QĐ-UBND công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật Nhà ở 2014
- 4Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở
- 7Nghị định 42/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 8Thông tư 209/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Thông tư 210/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Luật Đầu tư 2020
- 11Nghị định 144/2016/NĐ-CP quy định cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng
- 12Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 13Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 14Luật Đầu tư công 2019
- 15Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 16Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- 17Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 18Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 19Thông tư 20/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 301/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 20Quyết định 343/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp do tỉnh Kon Tum ban hành
- 21Quyết định 847/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 22Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2021 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 23Quyết định 570/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lĩnh vực đăng ký con dấu, quản lý con dấu thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an tỉnh Phú Thọ
- 24Quyết định 2663/QĐ-UBND năm 2020 công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 25Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (chuẩn hóa ngành xây dựng)
Quyết định 1228/QĐ-UBND năm 2021 công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 1228/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuệ Hiền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/05/2021
- Ngày hết hiệu lực: 05/05/2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực