Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1180/QĐ-UBND | Huế, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1115/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 25 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 17 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 06 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phụ lục III gồm 02 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện/Chủ tịch UBND cấp huyện.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
2. UBND cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết định này đến UBND cấp xã trên địa bàn huyện.
(Phần II. Nội dung quy trình cụ thể)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/UBND cấp huyện
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HUẾ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình | Mã số TTHC | Quyết định công bố Danh mục TTHC |
| 1 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.012500 | Quyết định số 990/QĐ- UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện |
| 2 | Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | 1.012502 | |
| 3 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | 1.012505 | |
| 4 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm | 1.004232 | |
| 5 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm | 1.004228 | |
| 6 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm | 1.004223 | |
| 7 | Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000 m3/ngày đêm | 1.004211 | |
| 8 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành | 1.009669 | |
| 9 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành | 2.001770 | |
| 10 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 1.004283 | |
| 11 | Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển | 1.011516 | |
| 12 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) | 1.004179 | |
| 13 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | 1.004167 | |
| 14 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.011518 |
|
| 15 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.000824 | |
| 16 | Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện | 2.001850 | |
| 17 | Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp thành phố) | 1.001740 |
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 120 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 88 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VPUBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VPUBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VPUBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
2. Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 72 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 72 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VPUBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VPUBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
3. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
a) Thời hạn giải quyết: 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 128 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 96 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VPUBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 168 giờ làm việc | |
4. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004232)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 280 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | - Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 224 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
5. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004228)
a) Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 224 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | - Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 168 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 280 giờ làm việc | |
6. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004223)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 280 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 224 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố, kiểm tra phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
7. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004211)
a) Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 224 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 168 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 280 giờ làm việc | |
8. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
a) Thời hạn giải quyết: 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 128 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 96 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 168 giờ làm việc | |
9. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
9.1. Đối với trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 280 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 224 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
9.2. Đối với trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 224 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 168 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 280 giờ làm việc | |
10. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
a) Thời hạn giải quyết: 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 128 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 96 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 168 giờ làm việc | |
11. Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516)
11.1. Đối với trường hợp đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (trừ trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
11.1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 72 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
11.1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 72 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
11.2 Đối với trường hợp đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng)
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
11.2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 184 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 152 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 224 giờ làm việc | |
11.2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 184 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 148 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 224 giờ làm việc | |
12. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) (1.004179)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 280 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 224 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
13. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
a) Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 224 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 168 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 280 giờ làm việc | |
14. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 120 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 88 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 160 giờ làm việc | |
15. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 72 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
16. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện (2.001850)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 280 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 224 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
17. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001740)
a) Thời hạn giải quyết: 56 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường | 392 giờ làm việc | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 336 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Văn bản. | 04 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 56 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 44 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 448 giờ làm việc | |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình | Mã số TTHC | Quyết định công bố Danh mục TTHC |
| 1 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ | 1.012501 | Quyết định số 990/QĐ- UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện |
| 2 | Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 1.012503 | |
| 3 | Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 1.012504 | |
| 4 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ | 1.004122 | |
| 5 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ | 2.001738 | |
| 6 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ | 1.004253 |
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (1.012501)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết | 20 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 40 giờ làm việc | |
2. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 184 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 240 giờ làm việc | |
3. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết | 184 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 16 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 240 giờ làm việc | |
4. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (1.004122)
a) Thời hạn giải quyết: 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết | 136 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 168 giờ làm việc | |
5. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ (2.001738)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
6. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ (1.004253)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên | Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở NNMT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá nhân. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 40 giờ làm việc | |
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP HUYỆN/CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình | Mã số TTHC | Quyết định công bố Danh mục TTHC |
| 1 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | 1.001662 | Quyết định số 990/QĐ- UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện |
| 2 | Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) | 1.001645 |
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 10 ngày;
+ UBND cấp huyện: 04 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 09 ngày;
+ UBND cấp huyện: 04 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện |
| 80 giờ làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện Bộ phận HC-TH của Trung tâm HCC cấp huyện | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Tài nguyên và Môi trường/ Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết | 54 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy). | 02 giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND cấp huyện |
| 32 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND cấp huyện | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt. | 20 giờ làm việc |
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND cấp huyện | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Bộ phận văn thư VP UBND cấp huyện | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Hành chính công cấp huyện | 02 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I. | Quy trình tại Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện |
| 80 giờ làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện xử lý hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 giờ làm việc |
| Bước 3 | CCVC Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết | 50 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy). | 02 giờ làm việc |
| II. | Quy trình tại UBND cấp huyện |
| 32 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND cấp huyện | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt. | 20 giờ làm việc |
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND cấp huyện | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Bộ phận văn thư VP UBND cấp huyện | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | 02 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 112 giờ làm việc | |
2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) (1.001645)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày, trong đó:
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 35 ngày;
+ UBND cấp huyện: 07 ngày .
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| I | Quy trình tại Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện |
| 280 giờ làm việc |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện Bộ phận HC-TH của Trung tâm HCC cấp huyện | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | CC,VC Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết | 240 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy). | 04 giờ làm việc |
| II. | Quy trình tại UBND cấp huyện |
| 56 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND cấp huyện | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt. | 32 giờ làm việc |
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND cấp huyện | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ làm việc |
| Bước 10 | Bộ phận văn thư VP UBND cấp huyện | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Hành chính công cấp huyện | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 336 giờ làm việc | |
- 1Quyết định 859/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 916/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 1526/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 5Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 1Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 2Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Nghị định 54/2024/NĐ-CP quy định về hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- 5Quyết định 859/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- 6Quyết định 916/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- 7Quyết định 1526/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 990/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
- 9Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 10Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Quyết định 1180/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
- Số hiệu: 1180/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/04/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Hoàng Hải Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
