- 1Luật giá 2012
- 2Nghị định 130/2013/NĐ-CP về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 3Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật phí và lệ phí 2015
- 6Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 09/2019/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 03 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ, MỨC HỖ TRỢ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Căn cứ Nghị định 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ, quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Theo đề nghị của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa (chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm).
2. Giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Giá cấp nước để nuôi trồng thủy sản (chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm).
4. Giá cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (chi tiết theo phụ lục số 03 đính kèm).
5. Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá tối đa bằng 5% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
6. Tỷ lệ phân chia theo giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (Chi tiết theo phụ lục số 04 đính kèm).
7. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại điều này chưa có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản sửa đổi, bổ sung hiện hành).
Điều 2. Mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bằng 100% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều 1.
Điều 3. Quyết định này có hiệu thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019. Thời gian thực hiện giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ ngày 01/07/2018 đến năm 2020.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA
Ban hành kèm theo Quyết định số: 09//2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh Hải Dương)
TT | Vùng và biện pháp công trình | Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) |
| Vùng Đồng bằng |
|
- | Tưới tiêu bằng động lực | 1.646 |
- | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 |
- | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 |
| Vùng Miền núi |
|
- | Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 |
- | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 |
- | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 |
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới tiêu bằng trọng lực.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ CẤP NƯỚC ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh Hải Dương)
TT | Đối tượng dùng nước | Mức giá (đồng/m2 mặt thoáng/năm) |
| Cấp nước nuôi trồng thủy sản | 250 |
Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều được tính bằng 50% mức giá quy định tại mức giá đối với cấp nước nêu trên.
PHỤ LỤC SỐ 03
GIÁ CẤP NƯỚC TƯỚI CÁC CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY, CÂY ĂN QUẢ, HOA VÀ CÂY DƯỢC LIỆU
Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh Hải Dương)
TT | Đối tượng dùng nước | Mức giá theo các biện pháp công trình (đồng/m3) | |
|
| Bơm điện | Hồ đập, kênh cống |
| Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | 1.020 | 840 |
Trường hợp cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), giá cấp nước tưới bằng 80% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
PHỤ LỤC SỐ 04
TỶ LỆ PHÂN CHIA THEO GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh Hải Dương)
A. MỨC GIÁ ĐƯỢC HƯỞNG ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH DOANH NGHIỆP KTCTTL VÀ CÁC HTX DVNN LÀM DỊCH VỤ THỦY NÔNG CÙNG PHỤC VỤ
TT | Loại cây trồng và các biện pháp phục vụ | Đồng bằng | Miền núi | ||||
Tổng mức giá | Trong đó | Tổng mức giá | Trong đó | ||||
DNKT CTTL | HTX DV NN | DNKT CTTL | HTX DV NN | ||||
1 | Lúa, màu chuyên (1.000 đồng/ha/vụ) |
|
|
|
|
|
|
1 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng động lực | 1.646 | 1.448 | 198 | 1.811 | 1.594 | 217 |
2 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 | 818 | 334 | 1.267 | 900 | 367 |
3 | Doanh nghiệp, HTX tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 | 979 | 420 | 1.539 | 1.077 | 462 |
4 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 1.399 | 742 | 657 | 1.539 | 816 | 723 |
5 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 1.646 | 1.070 | 576 | 1.811 | 1.177 | 634 |
6 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 1.399 | 323 | 1.076 | 1.539 | 355 | 1.184 |
7 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 1.646 | 576 | 1.070 | 1.811 | 634 | 1.177 |
II | Mạ, màu, cây vụ đông, cây chuyển đổi (1.000 đồng/ha/vụ) |
|
|
|
|
|
|
1 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng động lực | 658- | 579 | 79 | 724 | 637 | 87 |
2 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng trọng lực | 461 | 327 | 134 | 507 | 360 | 147 |
3 | Doanh nghiệp, HTX tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 560 | 392 | 168 | 616 | 431 | 185 |
4 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 560 | 297 | 263 | 616 | 327 | 289 |
5 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 658 | 428 | 230 | 724 | 471 | 254 |
6 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 560 | 129 | 431 | 616 | 142 | 474 |
7 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 658 | 230 | 428 | 724 | 254 | 471 |
III | Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (1.000 đồng/ha/năm) |
|
|
|
|
|
|
1 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng động lực | 1.317 | 1.159 | 158 | 1.449 | 1.275 | 174 |
2 | Doanh nghiệp tưới tiêu bằng trọng lực | 922 | 654 | 267 | 1.014 | 720 | 294 |
3 | Doanh nghiệp, HTX tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 1.119 | 783 | 336 | 1.231 | 862 | 369 |
4 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 1.119 | 594 | 525 | 1.231 | 653 | 578 |
5 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng động lực; HTX tưới bằng động lực | 1.317 | 856 | 461 | 1.449 | 942 | 507 |
6 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng trọng lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 1.119 | 258 | 861 | 1.231 | 284 | 947 |
7 | Doanh nghiệp tạo nguồn tưới bằng động lực, HTX tưới tiêu bằng động lực | 1.317 | 461 | 856 | 1.449 | 507 | 942 |
IV | Nuôi trồng thủy sản (1.000 đồng/ha/năm) |
|
|
|
|
|
|
1 | Doanh nghiệp cấp nước bằng động lực | 2.500 | 2.225 | 275 | 2.500 | 2.225 | 275 |
2 | Doanh nghiệp tạo nguồn trọng lực, HTX cấp nước bằng động lực | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 2.500 | 1.000 | 1.500 |
3 | Doanh nghiệp tạo nguồn động lực, HTX cấp nước bằng động lực | 2.500 | 1.250 | 1.250 | 2.500 | 1.250 | 1.250 |
B. MỨC GIÁ ĐƯỢC HƯỞNG ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH CÁC HTX DVNN LÀM DỊCH VỤ THỦY NÔNG TỰ PHỤC VỤ.
TT | Cây trồng và các biện pháp tưới tiêu | Mức giá | |
Đồng bằng | Miền núi | ||
I | Lúa, chuyên màu (1.000 đồng/ha/vụ) |
|
|
1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.646 | 1.811 |
2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 | 1.267 |
3 | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 | 1.539 |
4 | Tưới tiêu bằng động lực từ 2 cấp trở lên | 1.975 | 2.173 |
II | Mạ, màu, cây vụ đông, cây chuyển đổi (1.000 đồng/ha/vụ) |
|
|
1 | Tưới tiêu bằng động lực | 658 | 724 |
2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 461 | 507 |
II | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 560 | 616 |
4 | Tưới tiêu bằng động lực từ 2 cấp trở lên | 790 | 869 |
III | Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (1.000 đồng/ha/năm) |
|
|
1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.317 | 1.449 |
2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 922 | 1.014 |
3 | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 1.119 | 1.231 |
4 | Tưới tiêu bằng động lực từ 2 cấp trở lên | 1.580 | 1.739 |
IV | Nuôi trồng thủy sản (1.000 đồng/ha/năm) |
|
|
1 | Cấp nước động lực | 2.500 | 2.500 |
2 | Cấp nước trọng lực | 1.500 | 1.500 |
- 1Quyết định 16/2018/QĐ-UBND quy định về giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 56/2018/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 04/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 34/2017/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng do địa phương quản lý áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 03/2019/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 6Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020
- 7Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 8Quyết định 18/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020
- 9Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích, công cộng năm 2019 trên địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 11Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019-2020
- 1Luật Thuế giá trị gia tăng 2008
- 2Luật giá 2012
- 3Nghị định 130/2013/NĐ-CP về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 4Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật phí và lệ phí 2015
- 7Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 9Quyết định 56/2018/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 10Quyết định 04/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 34/2017/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng do địa phương quản lý áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 03/2019/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 13Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020
- 14Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 15Quyết định 18/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020
- 16Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 17Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích, công cộng năm 2019 trên địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 18Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019-2020
Quyết định 09/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 09/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực