Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2014/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 07 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm;

Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2013, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2013, như sau:

Nội dung

Số tiền (đồng)

I. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

4.606.705.385.945

II. Tổng thu ngân sách địa phương

(không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách)

9.171.631.554.362

1. Thu ngân sách tỉnh  

4.673.106.838.200

2. Thu ngân sách huyện  

3.515.546.746.497

3. Thu ngân sách xã

982.977.969.665

III. Tổng chi ngân sách địa phương

(không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách)

9.128.261.156.397

1. Chi ngân sách tỉnh

4.671.182.206.544

2. Chi ngân sách huyện

3.488.140.170.466

3. Chi ngân sách xã  

 968.938.779.387

IV. Kết dư ngân sách địa phương

43.370.397.965

1. Kết dư ngân sách tỉnh

1.924.631.656

2. Kết dư ngân sách huyện  

 27.406.576.031

3. Kết dư ngân sách xã  

14.039.190.278

(Kèm theo Nghị quyết có phụ biểu chi tiết từ 01 đến 09 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước)

Điều 2. Số kết dư ngân sách tỉnh năm 2013 được trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh 962.000.000 đồng; số còn lại ghi thu ngân sách năm 2014:

962.631.656 đồng và giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập dự toán sử dụng vào việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2014 đúng mục đích.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2014./.

 

 

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

 

BIỂU SỐ 01

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán

Quyết toán

Trong đó

So sánh (%)

Thu NS TW

Thu NS địa phương

A

B

1

2

3

4

3=2/1

A

TỔNG THU TRÊN ĐỊA BÀN (I + II)

3 700 000

4 606 705

578 197

4 028 508

124,5

I

THU CÂN ĐỐI NSNN

3 700 000

3 926 260

563 965

3 362 295

106,1

a

Thu nội địa

3 196 000

3 378 471

16 176

3 362 295

105,7

1

Thu từ DNNN

938 000

766 049

 

766 049

81,7

2

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

103 600

243 836

 

243 836

235,4

3

Thu từ khu vực CTN và NQD

800 000

823 053

 

823 053

102,9

4

Lệ phí trước bạ

160 000

167 583

 

167 583

104,7

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

200

635

 

635

317,5

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

13 650

17 940

 

17 940

131,4

7

Thuế thu nhập cá nhân

195 200

350 588

 

350 588

179,6

8

Thuế bảo vệ môi trường

130 000

142 961

 

142 961

110,0

9

Thu phí và lệ phí

146 560

125 084

7 188

117 896

85,3

10

Thu tiền sử dụng đất

616 000

641 291

 

641 291

104,1

11

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

39 430

41 829

 

41 829

106,1

12

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

500

3 675

 

3 675

735,0

13

Thu khác của ngân sách

45 700

41 180

8 988

32 192

90,1

14

Thu hoa lợi cs, quỹ đất công ích…tại xã

7 160

12 767

 

12 767

178,3

b

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

504 000

547 789

547 789

 

108,7

II

Thu quản lý qua ngân sách

 

680 445

14 232

666 213

 

B

Thu chuyển nguồn

54 416

513 295

 

513 295

 

C

Thu vay đầu tư CSHT và KCHKM

200 000

388 000

 

388 000

 

D

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

33 527

 

33 527

 

E

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3 427 596

4 208 301

 

4 208 301

122,8

1,

Bổ sung cân đối

2 441 559

2 441 559

 

2 441 559

100,0

2,

Bổ sung có mục tiêu

986 037

1 766 742

 

1 766 742

179,2

 

Tổng cộng (A+B+C+D+E+F)

7 382 012

9 749 828

578 197

9 171 631

132,1

 


BIỂU SỐ 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

A

Thu NSNN trên địa bàn

3.700.000

938.000

103.600

800.000

1.858.400

4.606.705

766.049

243.836

823.053

2.773.767

124,5

81,7

30,5

102,9

149,3

I

Các khoản thu từ thuế

2.683.820

937.170

103.600

800.000

843.050

2.882.634

764.704

243.693

814.324

1.059.913

107,4

81,6

30,5

101,8

125,7

1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

1.731.972

542.894

90.045

649.073

449.960

 

 

 

 

 

a

Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

1.282.012

542.894

90.045

649.073

 

 

 

 

 

 

b

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

 

 

 

449.960

 

 

 

449.960

 

 

 

 

 

2

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

6.758

3

 

6.755

 

 

 

 

 

 

3

Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

18.143

 

 

 

18.143

 

 

 

 

 

4

Thuế nhập khẩu

 

 

 

 

 

79.677

 

 

 

79.677

 

 

 

 

 

5

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

302.737

63.890

152.953

85.894

 

 

 

 

 

 

6

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

 

214.476

157.212

579

56.685

 

 

 

 

 

 

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

 

 

 

 

 

350.588

 

 

 

350.588

 

 

 

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

635

 

 

 

635

 

 

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

17.940

 

 

 

17.940

 

 

 

 

 

11

Thuế môn bài

 

 

 

 

 

16.738

705

116

15.917

 

 

 

 

 

 

12

Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

142.970

 

 

 

142.970

 

 

 

 

 

II

Các khoản phí, lệ phí

306.560

 

 

 

306.560

292.667

 

 

 

292.667

95,5

 

 

 

95,5

1

Lệ phí trước bạ

160.000

 

 

 

160.000

167.583

 

 

 

167.583

104,7

 

 

 

104,7

2

Các khoản phí, lệ phí

146.560

 

 

 

146.560

125.084

 

 

 

125.084

85,3

 

 

 

85,3

III

Các khoản thu khác còn lại

709.620

830

 

 

708.790

750.959

1.345

143

8.729

740.742

105,8

 

 

 

104,5

1

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

39.430

 

 

 

39.430

41.829

 

 

 

41.829

106,1

 

 

 

106,1

2

Thu tiền sử dụng đất

616.000

 

 

 

616.000

641.291

 

 

 

641.291

104,1

 

 

 

104,1

3

Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu NN

500

 

 

 

500

3.675

 

 

 

3.675

735,0

 

 

 

735,0

4

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

7.160

 

 

 

7.160

12.767

 

 

 

12.767

178,3

 

 

 

178,3

5

Thu khác

46.530

830

 

 

45.700

51.397

1.345

143

8.729

41.180

110,5

 

 

 

90,1

IV

Thu quản lý qua ngân sách

 

 

 

 

 

680.445

 

 

 

680.445

 

 

 

 

 

B

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

 

 

 

 

33.527

 

 

 

33.527

 

 

 

 

 

C

Thu NS ĐP được hưởng theo phân cấp

3.196.000

938.000

103.600

800.000

1.354.400

4.028.508

766.049

243.836

823.053

2.195.570

126,0

81,7

30,5

102,9

162,1

 


BIỂU SỐ 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

(%)

A

1

2

3=2/1

Tổng chi ngân sách địa phương (A+ B + C )

6 802 081

9 128 261

134,2

A/ Chi trong cân đối

5 946 362

7 382 215

124,1

I. Chi đầu tư phát triển

1 055 000

1 510 796

143,2

1. Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung

233 000

411 049

176,4

- Vốn trong nước

233 000

411 049

176,4

2. Chi đầu tư XDCS HT bằng nguồn sử dụng đất

616 000

695 407

112,9

Trong đó: Trả nợ vay Bộ Tài chính

50 000

50 000

 

Trích quỹ phát triển đất

30 000

33 230

 

3. Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KB)

200 000

152 418

 

4. ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

 

245 922

 

5. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho DNNN

6 000

6 000

100,0

II. Chi thường xuyên

4 659 203

5 107 538

109,6

1. Chi trợ giá chính sách

23 960

37 414

156,2

2. Chi sự nghiệp kinh tế

497 530

577 963

116,2

3. Chi SN giáo dục - đào tạo

2 003 068

2 036 968

101,7

4. Chi SN y tế

605 271

635 753

105,0

5. Chi SN khoa học công nghệ

20 730

18 516

89,3

6. Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

65 614

103 664

158,0

7. Chi SN phát thanh truyền hình

42 347

47 642

112,5

9. Chi đảm bảo xã hội

153 715

196 600

127,9

10. Chi quản lý hành chính

970 608

1 065 027

109,7

11. Chi sự nghiệp môi trường

121 531

173 318

142,6

12. Chi quốc phòng - an ninh

105 259

157 738

149,9

13. Chi khác của ngân sách

49 570

56 935

114,9

III. Trả nợ gốc lãi vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

 

 

IV. Dự phòng ngân sách

152 500

 

 

V. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

100,0

VI. Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

78 659

762 881

969,9

B. Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

855 719

1 068 433

124,9

1. Chương trình mục tiêu quốc gia

270 861

312 792

 

2. Chương trình 135

 

7 867

 

3. Hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ

584 858

747 774

127,9

C. Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

 

677 613

 

1. Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

93 541

 

2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

 

112 380

 

3. Chi sự nghiệp y tế

 

390 015

 

4. Chi từ nguồn viện trợ

 

16 529

 

5.Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

 

12 300

 

6. Phạt an toàn giao thông

 

38 774

 

7. Các khoản chi quản lý qua ngân sách khác

 

14 074

 

 

BIỂU SỐ 04

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

(%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3 700 000

4 606 705

124,5

1

Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)

3 196 000

3 378 471

105,7

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

504 000

547 789

108,7

3

Thu quản lý qua ngân sách

 

680 445

 

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6 802 081

9 171 631

134,8

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3 120 069

4 028 508

129,1

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

3 120 069

3 362 295

107,8

 

- Thu quản lý qua ngân sách

 

666 213

 

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3 427 596

4 208 301

122,8

 

- Bổ sung cân đối

2 441 559

2 441 559

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

986 037

1 766 742

179,2

3

Thu chuyển nguồn

54 416

513 295

 

4

Kết dư ngân sách

 

33 527

 

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8

200 000

388 000

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6 802 081

9 128 261

134,2

I

Chi đầu tư phát triển

1 055 000

1 510 796

143,2

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

233 000

411 049

176,4

2

Chi đầu tư XDCSHT bằng nguồn sd đất

616 000

695 407

112,9

3

Chi từ nguồn vốn vay đầu tư CSHT

200 000

152 418

 

4

Chi từ nguồn đóng góp xây dựng CSHT

 

245 922

 

5

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

6 000

6 000

100,0

II

Chi thường xuyên

4 659 203

5 107 538

109,6

III

Chi trả gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

 

 

 

IV

Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính

1 000

1 000

100,0

V

Chi dự phòng

152 500

 

 

VI

Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

855 719

1 068 433

124,9

VIII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NS

 

677 613

 

VIII

Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

78 659

762 881

969,9

 


BIỂU SỐ 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Trong đó

Quyết toán

Trong đó

So sánh QT/DT (%)

Khối tỉnh

Khối huyện

Khối tỉnh

Khối huyện

Tổng số

Cấp tỉnh

Cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

Tổng chi NSĐP ( A+B+C+D)

6 802 081

3 532 877

3 269 204

9 128 261

4 671 182

4 457 079

134,2

132,2

136,3

A

Chi trong cân đối

5 946 362

2 677 158

3 269 204

7 382 215

3 202 025

4 180 190

124,1

119,6

127,9

I

Chi đầu tư phát triển.

1 055 000

559 000

496 000

1 510 796

770 788

740 008

143,2

137,9

149,2

II

Chi thường xuyên

4 659 203

1 944 568

2 714 635

5 107 538

1 975 229

3 132 309

109,6

101,6

115,4

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2 003 068

424 126

1 578 942

2 036 968

404 623

1 632 345

101,7

95,4

103,4

2

Chi SN khoa học công nghệ

20 730

20 730

 

18 516

18 516

 

89,3

89,3

 

III

Chi trả gốc, lãi theo khoản 3 Điều 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Dự phòng ngân sách

152 500

108 950

43 550

 

 

 

 

 

 

V

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1 000

1 000

 

1 000

1 000

 

100,0

100,0

 

VI

Chi chuyển nguồn

78 659

63 640

15 019

762 881

455 008

307 873

969,9

715,0

 

B

Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

855 719

855 719

 

1 068 433

917 466

150 967

124,9

107,2

 

C

Chi từ nguồn để lại chi quản lý qua NSNN

 

 

 

677 613

551 691

125 922

 

 

 

 

BIỂU SỐ 06

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

Trong đó

Quyết toán

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

 

Tổng số

855.719

855.719

593.814

261.905

 

 

 

1.068.433

917.466

725.299

192.167

150.967

14.421

136.546

A

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

270.861

270.861

121.212

149.649

 

 

 

312.792

275.658

150.074

125.584

37.134

11.193

25.941

1

CTMTQG Việc làm và dạy nghề

28.630

28.630

 

28.630

 

 

 

28.178

25.883

 

25.883

2.295

 

2.295

2

CTMTQG giảm nghèo

75.880

75.880

70.100

5.780

 

 

 

77.890

72.496

72.133

363

5.394

 

5.394

3

CTMTQG nước sạch và vệ sinh MTNT

23.371

23.371

21.731

1.640

 

 

 

34.926

34.926

33.286

1.640

 

 

 

4

CTMTQG dân số kế hoạch hóa gia đình

8.195

8.195

 

8.195

 

 

 

8.566

8.566

 

8.566

 

 

 

5

CTMTQG Y tế

14.826

14.826

5.688

9.138

 

 

 

14.817

14.817

5.637

9.180

 

 

 

6

CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm

2.010

2.010

 

2.010

 

 

 

2.010

2.010

 

2.010

 

 

 

7

CTMTQG văn hóa

9.556

9.556

3.680

5.876

 

 

 

11.754

11.754

5.961

5.793

 

 

 

8

CTMTQG giáo dục và đào tạo

65.500

65.500

2.990

62.510

 

 

 

66.251

63.043

2.490

60.553

3.208

 

3.208

9

CTMTQG phòng chống ma túy

10.883

10.883

 

10.883

 

 

 

10.936

5.265

 

5.265

5.671

 

5.671

10

CTMTQG phòng chống tội phạm

750

750

 

750

 

 

 

770

490

 

490

280

 

280

11

CTMT quốc gia nông thôn mới

23.699

23.699

12.879

10.820

 

 

 

22.636

2.350

 

2.350

20.286

11.193

9.093

12

CTMTQG phòng chống HIV/AIDS

5.881

5.881

2.764

3.117

 

 

 

5.881

5.881

2.764

3.117

 

 

 

13

CTMTQG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu vùng xa, biên giới và hải đảo

1.680

1.680

1.380

300

 

 

 

4.192

4.192

3.818

374

 

 

 

14

CTMTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

 

 

 

 

 

 

 

23.985

23.985

23.985

 

 

 

 

B

Chương trình 135 (hỗ trợ học sinh con hộ nghèo theo QĐ 112)

 

 

 

 

 

 

 

7.867

 

 

 

7.867

 

7.867

C

Bổ sung có mục tiêu các chương trình, dự án

584.858

584.858

472.602

112.256

 

 

 

747.774

641.808

575.225

66.583

105.966

3.228

102

738

I

Vốn xây dựng cơ bản

472.602

472.602

472.602

 

 

 

 

580.612

577.384

575.225

2.159

3.228

3.228

 

*

Vốn nước ngoài

121.000

121.000

121.000

 

 

 

 

186.601

186.601

184.442

2.159

 

 

 

*

Vốn trong nước

351.602

351.602

351.602

 

 

 

 

394.011

390.783

390.783

 

3.228

3.228

 

1

Chương trình hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP

 

 

 

 

 

 

 

1.105

1.105

1.105

 

 

 

 

2

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

116.000

116.000

116.000

 

 

 

 

115.072

115.072

115.072

 

 

 

 

3

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản

9.208

9.208

9.208

 

 

 

 

12.283

12.283

12.283

 

 

 

 

5

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống sông

18.403

18.403

18.403

 

 

 

 

18.402

18.402

18.402

 

 

 

 

6

Chương trình bố trí, sắp xếp dân cư nơi cần thiết (vùng bán ngập Hồ Núi Cốc)

6.446

6.446

6.446

 

 

 

 

6.446

6.446

6.446

 

 

 

 

7

Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng căn cứ cách mạng tỉnh Thái Nguyên

40.480

40.480

40.480

 

 

 

 

68.467

68.467

68.467

 

 

 

 

8

Đầu tư hạ tầng vùng ATK

23.978

23.978

23.978

 

 

 

 

26.555

26.555

26.555

 

 

 

 

9

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội

 

 

 

 

 

 

 

160

160

160

 

 

 

 

10

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh

4.480

4.480

4.480

 

 

 

 

4.810

4.810

4.810

 

 

 

 

11

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

3.228

3.228

3.228

 

 

 

 

3.228

 

 

 

3.228

3.228

 

12

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

10.128

10.128

10.128

 

 

 

 

7.818

7.818

7.818

 

 

 

 

13

Hỗ trợ hạ tầng khu công nghiệp

17.000

17.000

17.000

 

 

 

 

16.582

16.582

16.582

 

 

 

 

14

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

36.811

36.811

36.811

 

 

 

 

36.848

36.848

36.848

 

 

 

 

15

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA các tỉnh khó khăn

52.440

52.440

52.440

 

 

 

 

46.491

46.491

46.491

 

 

 

 

16

Đầu tư mục tiêu các dự án quan trọng theo QĐ của CP

13.000

13.000

13.000

 

 

 

 

29.489

29.489

29.489

 

 

 

 

17

Chống sạt lở đê kè bão lũ

 

 

 

 

 

 

 

255

255

255

 

 

 

 

II

Vốn sự nghiệp

112.256

112.256

 

112.256

 

 

 

167.162

64.424

 

64.424

102.738

 

102.738

1

Đề án hỗ trợ Phụ nữ học nghề, tạo việc làm

455

455

 

455

 

 

 

455

455

 

455

 

 

 

2

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

420

420

 

420

 

 

 

418

238

 

238

180

 

180

3

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

1.050

1.050

 

1.050

 

 

 

913

913

 

913

 

 

 

4

Đề án trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

240

240

 

240

 

 

 

240

240

 

240

 

 

 

5

Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em

2.025

2.025

 

2.025

 

 

 

2.025

1.650

 

1.650

375

 

375

6

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

500

500

 

500

 

 

 

500

240

 

240

260

 

260

7

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

136

136

 

136

 

 

 

136

136

 

136

 

 

 

8

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí, sắp xếp dân cư

4.000

4.000

 

4.000

 

 

 

2.985

2.985

 

2.985

 

 

 

9

Kinh phí khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

1.700

1.700

 

1.700

 

 

 

1.519

1.519

 

1.519

 

 

 

10

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

2.888

2.888

 

2.888

 

 

 

923

923

 

923

 

 

 

11

Kinh phí hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú

1.939

1.939

 

1.939

 

 

 

4.998

 

 

 

4.998

 

4.998

12

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

5.840

5.840

 

5.840

 

 

 

5.840

5.840

 

5.840

 

 

 

13

Luật Dân quân tự vệ

24.300

24.300

 

24.300

 

 

 

36.043

36.043

 

36.043

 

 

 

14

Kinh phí chuẩn bị động viên

9.000

9.000

 

9.000

 

 

 

10.300

10.300

 

10.300

 

 

 

15

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của hội VHNT và Hội nhà báo địa phương

670

670

 

670

 

 

 

722

722

 

722

 

 

 

16

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với Đảng bộ cơ sở

18.450

18.450

 

18.450

 

 

 

17.287

 

 

 

17.287

 

17.287

17

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi

11.700

11.700

 

11.700

 

 

 

14.962

 

 

 

14.962

 

14.962

18

Hỗ trợ kinh phí học tập và miễn giảm học phí theo NĐ 49/2010/NĐ-CP

24.723

24.723

 

24.723

 

 

 

64.676

 

 

 

64.676

 

64.676

19

Hỗ trợ các dự án, khoa học công nghệ

2.220

2.220

 

2.220

 

 

 

2.220

2.220

 

2.220

 

 

 

 


BIỂU SỐ 07

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

(%)

A

B

1

2

3=2/1

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

5 374 054

7 179 480

133,60

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1 746 458

2 342 807

134,15

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1 746 458

1 792 269

102,62

 

- Thu quản lý qua ngân sách

 

550 538

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3 427 596

4 208 301

122,78

3

Thu kết dư

 

939

 

4

Thu chuyển nguồn

 

239 433

 

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

200 000

388 000

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

5 374 054

7 177 556

133,56

1

Chi thuộc NV chi NS tỉnh (không kể BS cho NS cấp dưới)

3 532 877

4 119 491

116,60

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã TP thuộc tỉnh

1 841 177

2 506 374

136,13

3

Chi trả nợ theo Khoản 3 Điều 8

 

 

 

4

Chi quản lý qua ngân sách

 

551 691

 

B

Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh

3 269 203

4 498 525

137,60

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1 373 610

1 685 701

122,72

-

Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phân cấp

1 373 610

1 570 026

114,30

-

Thu quản lý qua ngân sách

 

115 675

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1 841 177

2 506 374

136,13

3

Thu chuyển nguồn

54 416

306 450

 

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, TP thuộc tỉnh

3 269 203

4 457 079

136,34

 

BIỂU SỐ 08

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Dự toán

Quyết toán

So sánh

QT/DT (%)

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Bao gồm

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

6

7

8

10

 

Tổng số

1 841 177

1 176 070

665 107

2 506 374

1 176 070

1 330 304

136

1

Huyện Phú Bình

249 910

170 339

79 571

325 586

170 339

155 247

130

2

Huyện Phổ Yên

183 882

111 943

71 939

232 542

111 943

120 599

126

3

Huyện Đồng Hỷ

205 788

127 204

78 584

303 955

127 204

176 751

148

4

Thành phố Thái Nguyên

1 524

 

1 524

40 915

 

40 915

2 685

5

Thị xã Sông Công

68 492

42 857

25 635

92 197

42 857

49 340

135

6

Huyện Võ Nhai

240 464

146 396

94 068

325 356

146 396

178 960

135

7

Huyện Đại Từ

361 970

234 030

127 940

479 487

234 030

245 457

132

8

Huyện Phú Lương

215 407

144 133

71 274

294 244

144 133

150 111

137

9

Huyện Định Hóa

313 740

199 168

114 572

412 092

199 168

212 924

131

 


BIỂU SỐ 09

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Phần thu

Tổng số

Thu NS tỉnh

Thu NS huyện

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS tỉnh

Chi NS huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ THU

9 171 631

4 673 106

3 515 547

982 978

TỔNG SỐ CHI

9 128 261

4 671 182

3 488 140

968 939

A. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

8 505 418

4 122 568

3 485 467

897 383

A. TỔNG SỐ CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

8 450 648

4 119 491

3 448 127

883 030

1. Các khoản thu NSĐP hưởng

3 362 295

1 792 269

1 500 094

69 932

1. Chi đầu tư phát triển

1 510 796

770 788

594 666

145 342

2. Thu tiền huy động ĐT theo Khoản 3 Điều 8

388 000

388 000

 

 

1.1 Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung

411 049

334 585

40 527

35 937

 

 

 

 

 

1.2. Chi đầu tư từ nguồn tiền đất

695 407

120 562

541 297

33 548

 

 

 

 

 

1.3. Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KB)

152 418

152 418

 

 

 

 

 

 

 

1.4. ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

245 922

157 223

12 842

75 857

 

 

 

 

 

1.5 Chi hỗ trợ các DN công ích

6 000

6 000

 

 

 

 

 

 

 

2. Chi thường xuyên

5 107 538

1 975 229

2 464 035

668 274

3.Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

3. Chi trả nơ gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

 

 

 

 

4. Thu kết dư năm trước

33 527

939

19 521

13 067

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

 

 

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

513 295

239 433

243 030

30 832

5. Chương trình mục tiêu QG và CT MT khác

1 068 433

917 466

111 640

39 327

6 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4 208 301

1 701 927

1 722 822

783 552

6. Chi chuyển nguồn sang năm sau

762 881

455 008

277 786

30 087

B. KẾT DƯ NSĐP NĂM 2013 ( THU - CHI )

 

 

 

 

 

43 370

1 924

27 407

14 039

C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI

666 213

550 538

30 080

85 595

B. CHI BẰNG NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN

677 613

551 691

40 013

85 909

QUẢN LÝ QUA NSNN

 

 

 

 

VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN