Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 25/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG NĂM TỈNH QUẢNG TRỊ SAU SẮP XẾP
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2025/QH15;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 363/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt hợp nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, cụ thể như sau:
1. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp với số tiền là 42.343,200 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 22.354,436 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách Trung ương: 16.403,524 tỷ đồng.
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 514 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 3.071,240 tỷ đồng.
2. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 9.820,103 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 4.772,264 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 4.251,101 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 796,738 tỷ đồng
3. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài sang năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 1.315,016 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 775,311 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 278,449 tỷ đồng
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 70 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 191,256 tỷ đồng
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 và kế hoạch 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
(Chi tiết tại Phụ lục II, III, IV, V kèm theo)
Điều 3. Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau điều chỉnh
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 42.330,031 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 22.341,267 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách Trung ương: 16.403,524 tỷ đồng.
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 514 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 3.071,240 tỷ đồng.
2. Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 9.806,934 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách tỉnh: 4.759,095 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 4.251,101 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 796,738 tỷ đồng
3. Kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài sang năm 2025 tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp, với số tiền là 1.315,016 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn Ngân sách tỉnh: 775,311 tỷ đồng
- Vốn ngân sách Trung ương: 278,449 tỷ đồng
- Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 70 tỷ đồng
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 191,256 tỷ đồng
(Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo)
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc giao chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định của pháp luật đầu tư công hiện hành; chủ động xử lý các vấn đề cấp bách, quan trọng phát sinh từ thực tiễn trong quá trình sắp xếp đơn vị hành chính báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
HỢP NHẤT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG NĂM TỈNH QUẢNG TRỊ SAU SẮP XẾP
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ST | Danh mục | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 | Kế hoạch 2025 | Kế hoạch năm 2024 kéo dài sang 2025 | Nghị quyết của HĐND tỉnh/Quyết định của UBND tỉnh giao kế hoạch | |||||||
| Tổng cộng | Trong đó | Tổng cộng | Trong đó | Tổng cộng | Trong đó | |||||||
| Quảng Trị | Quảng Bình | Quảng Trị | Quảng Bình | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||
|
| TỔNG CỘNG | 42.343.200 | 19.645.036 | 22.698.164 | 9.820.103 | 5.687.560 | 4.132.543 | 1.315.016,709 | 418.619,216 | 896.397,493 | Quảng Trị | Quảng Bình |
| A | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI | 22.354.436 | 9.282.101 | 13.072.335 | 4.772.264 | 2.334.780 | 2.437.484 | 775.311,138 | 14.371,432 | 60.939,706 | ||
| 1 | Cân đối theo tiêu chí | 4.683.431 | 2.232.900 | 2.450.531 | 882.800 | 439.570 | 443.230 | 103.417,524 | 38.496,868 | 64.920,656 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ | 3.380.368 | 1.840.108 | 1.540.260 | 628.258 | 362.258 | 266.000 | 93.233,238 | 38.496,868 | 54.736,370 | - Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày 9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy | 1.303.063 | 392.792 | 910.271 | 254.542 | 77.312 | 177.230 | 10.184,286 |
| 10.184,29 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
| 2 | Sử dụng đất | 15.176.710 | 6.526.611 | 8.650.099 | 3.127.422 | 1.610.310 | 1.517.112 | 636.693,984 | 60.732,564 | 575.961,420 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ | 7.883.462 | 2.933.462 | 4.950.000 | 1.424.787 | 717.345 | 707.442 | 542.936 | 20.794,180 | 522.141,44 | - Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày 9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy | 7.293.248 | 3.593.149 | 3.700.099 | 1.702.635 | 892.965 | 809.670 | 93.758,364 | 39.938,384 | 53.819,980 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
| 3 | Nguồn khác | 2.006.705 | 280.000 | 1.726.705 | 213.042 | 70.000 | 143.042 | 25.577,75 | 15.142,00 | 10.435,75 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ (Nguồn thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng KCN, KKT; nguồn tăng thu, hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và nguồn khác) | 1.192.712 | 280.000 | 912.712 | 95.844 | 70.000 | 25.844 | 23.577,75 | 15.142,0 | 8.435,75 | - Trung hạn: 1704/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 - Kế hoạch 2025: 3278/QĐ- UBND ngày 30/12/2024, 2440/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 - Kéo dài: 2440/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy | 813.993 |
| 813.993 | 117.198 |
| 117.198 | 2.000 |
| 2.000,00 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
| 4 | Xổ số kiến thiết | 487.590 | 242.590 | 245.000 | 140.000 | 58.000 | 82.000 | 9.621,88 |
| 9.621,88 | - Trung hạn: 137/NQ-HĐND ngày 30/8/2021; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 12/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| 5 | Bội chi NSĐP |
|
|
| 409.000 | 156.900 | 252.100 |
|
|
| Thủ tướng chính phủ giao hàng năm | Thủ tướng chính phủ giao hàng năm |
| B | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 16.403.524 | 8.467.744 | 7.935.780 | 4.251.101 | 2.973.863 | 1.277.238 | 278.448,758 | 157.573,000 | 120.875,758 |
|
|
| 1 | Vốn trong nước (bao gồm kế hoạch bổ sung từ nguồn tăng thu NSTW năm 2022 tỉnh Quảng Trị cũ) | 12.420.165 | 6.338.168 | 6.081.997 | 3.356.150 | 2.305.368 | 1.050.782 | 244.842,758 | 157.573,000 | 87.269,758 | - Trung hạn: 2543/QĐ-UBND ngày 22/9/2024; 183/QĐ-UBND ngày 24/9/2021; 320/QĐ-UBND ngày 06/2/2024; 1459/QĐ-UBND ngày 20/6/2024; 2273/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 - Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ-UBND ngày 30/12/2024; 491/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 - Kéo dài: 2386/UBND-TH ngày 31/5/2025 | Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021; QĐ số 527/QĐ- UBND ngày 25/02/2022; 3452/QĐ-UBND ngày 09/12/2024; Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; Kéo dài: 1773/QĐ- UBND ngày 30/5/2025 |
| 2 | Vốn nước ngoài | 3.983.359 | 2.129.576 | 1.853.783 | 894.951 | 668.495 | 226.456 | 33.606,000 |
| 33.606,000 | - Trung hạn: 2543/QĐ-UBND ngày 22/9/2021; 2273/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 - Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 | Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021. Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; Kéo dài: 1773/QĐ- UBND ngày 30/5/2025 |
| C | CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI KINH TẾ XÃ HỘI | 514.000 | 364.000 | 150.000 |
|
|
| 70.000 | 70.000 |
|
|
|
| 1 | Lĩnh vực y tế | 311.000 | 161.000 | 150.000 |
|
|
|
|
|
| Trung hạn: 450/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 | Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 16/3/2023; Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 |
| 2 | Lĩnh vực giao thông | 203.000 | 203.000 |
|
|
|
| 70.000 | 70.000 |
| Trung hạn: 1665/QĐ-UBND ngày 31/7/2023; Kéo dài: Thủ tướng Chính phủ cho phép kéo dài tại Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024 |
|
| D | CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 3.071.240 | 1.531.191 | 1.540.049 | 796.738 | 378.917 | 417.821 | 191.256,813 | 76.674,784 | 114.582,029 |
|
|
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | 1.591.963 | 740.078 | 851.885 | 466.542 | 218.206 | 248.336 | 163.434,58 | 58.102,55 | 105.332,03 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 19/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - KH 2025 và kéo dài: 105/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 22/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | - Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
| 2 | Chương trình Giảm nghèo | 431.927 | 362.173 | 69.754 | 81.111 | 66.741 | 14.370 | 13.737,983 | 13.166,983 | 571,000 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 1703/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 - KH 2025 và kéo dài: 106/NQ-HĐND ngày 26/12/2024; 41/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26/7/2022, 256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2022, 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình. '- KH 2025: Nghị quyết số 225/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 3707/QĐ- UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh. |
| 3 | Chương trình NTM | 1.047.350 | 428.940 | 618.410 | 249.085 | 93.970 | 155.115 | 14.084,25 | 5.405,250 | 8.679,00 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 85/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - KH 2025 và kéo dài: 104/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 14/NQ-HĐND ngày 14/4/2025; 38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | -Trung hạn: Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 26/7/2022; số 110/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 124/NQ-HĐND ngày 13/7/2023, '-KH 2025: số 223/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình |
(*) Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch 2025 và kế hoạch kéo dài sang năm 2025 được cấp có thẩm quyền quyết định đến ngày 30/6/2025
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||
| Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | ||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tăng (+) | Giảm (-) | ||||||
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 133.186 | 11.194 | 11.194 | 133.186 |
|
| * | Dự án giảm vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Ưu đãi đầu tư |
|
|
| 10.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
| 2 | Quyết toán công trình |
|
|
| 96.000 |
| 3.000 | 93.000 |
|
| 3 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
| 16.580 |
| 3.194 | 13.386 |
|
| * | Dự án tăng vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa bàn huyện Hướng Hóa | 1417/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 | 26.800 | 21.800 | 10.606 | 11.194 |
| 21.800 |
|
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 2025 đã giao | Kế hoạch điều chỉnh | Kế hoạch 2025 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||
| Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | ||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | Tăng (+) | Giảm (-) | ||||||
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 28.606 | 11.194 | 11.194 | 28.606 |
|
| * | Các dự án giảm vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Ưu đãi đầu tư |
|
|
| 5.000 |
| 5.000 | 0 |
|
| 2 | Quyết toán công trình |
|
|
| 3.000 |
| 3.000 | 0 |
|
| 3 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
| 10.000 |
| 3.194 | 6.806 |
|
| * | Các dự án tăng vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa bàn huyện Hướng Hóa | 1417/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 | 26.800 | 21.800 | 10.606 | 11.194 |
| 21.800 |
|
PHỤ LỤC IV:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 đã giao* | Kế hoạch điều chỉnh giảm | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | |||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | |||||||
|
| CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
|
|
| 2.933.462 | 13.169 | 2.920.293 |
|
| I | NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở |
|
|
| 2.010.526 |
| 2.010.526 | Không thay đổi |
| II | NGUỒN THU ĐẤU GIÁ, ĐẤU THẦU CÁC KHU ĐẤT CHO NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG |
|
|
| 812.936 | 13.169 | 799.767 |
|
| II.1 | Đo đạc địa chính và quỹ phát triển đất |
|
|
| 121.940 | 1.975 | 119.965 |
|
| II.2 | Bố trí công trình phát triển quỹ đất và KTXH khác |
|
|
| 690.996 | 11.194 | 679.802 |
|
| 1 | Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa bàn huyện Hướng Hóa | 1417/QĐ- UBND ngày 27/5/2020 968/QĐ- UBND ngày 23/4/2024 | 26.800 | 21.800 | 11.194 | 11.194 | 0 |
|
| III | NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI KKT TMĐB LAO BẢO |
|
|
| 110.000 |
| 110.000 | Không thay đổi |
PHỤ LỤC V:
DANH MỤC ĐIỀU GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 2025 đã giao | Kế hoạch điều chỉnh giảm | Kế hoạch 2025 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||
| Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||
| Tổng số | Trong đó: NSĐP | |||||||
|
| CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
|
|
| 717.345 | 13.169 | 704.176 |
|
| I | NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở |
|
|
| 460.526 |
| 460.526 | Không thay đổi |
| II | NGUỒN THU ĐẤU GIÁ, ĐẤU THẦU CÁC KHU ĐẤT CHO NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG |
|
|
| 193.819 | 13.169 | 180.650 |
|
| II.1 | Đo đạc địa chính và quỹ phát triển đất |
|
|
| 29.073 | 1.975 | 27.098 |
|
| II.2 | Bố trí công trình phát triển quỹ đất và KTXH khác |
|
|
| 164.746 | 11.194 | 153.552 |
|
| 5 | Xây dựng các cầu vượt lũ trên tuyến ĐT.586 qua địa bàn huyện Hướng Hóa | 1417/QĐ- UBND ngày 27/5/2020 968/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 | 26.800 | 21.800 | 11.194 | 11.194 | 0 |
|
| III | NGUỒN THU TỪ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI KKT TMĐB LAO BẢO |
|
|
| 63.000 |
| 63.000 | Không thay đổi |
PHỤ LỤC VI:
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ HÀNG NĂM TỈNH QUẢNG TRỊ SAU ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 | Kế hoạch 2025 | Kế hoạch năm 2024 kéo dài sang 2025 | Nghị quyết của HĐND tỉnh/Quyết định của UBND tỉnh giao kế hoạch | |||||||
| Tổng cộng | Trong đó | Tổng cộng | Trong đó | Tổng cộng | Trong đó | |||||||
| Quảng Trị | Quảng Bình | Quảng Trị | Quảng Bình | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||
|
| TỔNG CỘNG | 42.330.031 | 19.631.867 | 22.698.164 | 9.806.934 | 5.674.391 | 4.132.543 | 1.315.016,709 | 418.619,216 | 896.397,493 | Quảng Trị | Quảng Bình |
| A | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI | 22.341.267 | 9.268.932 | 13.072.335 | 4.759.095 | 2.321.611 | 2.437.484 | 775.311,138 | 114.371,432 | 660.939,706 | ||
| 1 | Cân đối theo tiêu chí | 4.683.431 | 2.232.900 | 2.450.531 | 882.800 | 439.570 | 443.230 | 103.417,524 | 38.496,868 | 64.920,656 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ | 3.380.368 | 1.840.108 | 1.540.260 | 628.258 | 362.258 | 266.000 | 93.233,238 | 38.496,868 | 54.736,370 | - Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày 9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kéo dài: 681/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sa sắp xếp bộ máy | 1.303.063 | 392.792 | 910.271 | 254.542 | 77.312 | 177.230 | 10.184,286 |
| 10.184,29 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
| 2 | Sử dụng đất | 15.163.541 | 6.513.442 | 8.650.099 | 3.114.253 | 1.597.141 | 1.517.112 | 636.693,984 | 60.732,564 | 575.961,420 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ | 7.870.293 | 2.920.293 | 4.950.000 | 1.411.618 | 704.176 | 707.442 | 542.936 | 20.794,180 | 522.141,44 | - Trung hạn: 145/NQ-HĐND ngày 15/11/2021; 158/NQ-HĐND ngày 9/12/2021; 41/NQ-HĐND ngày 14/7/2022; 62/NQ-HĐND ngày 18/10/2022; 20/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 10/5/2024; 51/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 79/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 99/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 4/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 11/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 32/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - Kéo dài: 681/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy | 7.293.248 | 3.593.149 | 3.700.099 | 1.702.635 | 892.965 | 809.670 | 93.758,364 | 39.938,384 | 53.819,980 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
| 3 | Nguồn khác | 2.006.705 | 280.000 | 1.726.705 | 213.042 | 70.000 | 143.042 | 25.577,75 | 15.142,00 | 10.435,75 |
|
|
| - | Tỉnh phân bổ (nguồn thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng KCN, KKT; nguồn tăng thu, hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và nguồn khác) | 1.192.712 | 280.000 | 912.712 | 95.844 | 70.000 | 25.844 | 23.577,75 | 15.142,0 | 8.435,75 | - Trung hạn: 1704/QĐ- UBND ngày 30/6/2022 - Kế hoạch 2025: 3278/QĐ- UBND ngày 30/12/2024, 2440/QĐ- UBND ngày 29/6/2025 - Kéo dài: 2440/QĐ- UBND ngày 29/6/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 59/NQ-HĐND ngày 27/5/2022; 95/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; 138/NQ-HĐND ngày 2/10/2023 2/10/2023151/NQ-HĐND ngày 8/12/2023; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| - | Huyện phân bổ đưa vào kế hoạch ĐTC của tỉnh sau sắp xếp bộ máy | 813.993 |
| 813.993 | 117.198 |
| 117.198 | 2.000 |
| 2.000,00 | Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | Nghị quyết 255/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
| 4 | Xổ số kiến thiết | 487.590 | 242.590 | 245.000 | 140.000 | 58.000 | 82.000 | 9.621,88 |
| 9.621,88 | - Trung hạn: 137/NQ-HĐND ngày 30/8/2021; 84/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 12/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 - Kế hoạch 2025: 103/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | - Trung hạn: Nghị quyết 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 201/NQ-HĐND ngày 25/10/2024; 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình; - KH năm 2025: Nghị Quyết 219/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 - Kéo dài: Quyết định số 742/QĐ- UBND ngày 17/3/2025 |
| 5 | Bội chi NSĐP |
|
|
| 409.000 | 156.900 | 252.100 |
|
|
| Thủ tướng chính phủ giao hàng năm | Thủ tướng chính phủ giao hàng năm |
| B | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 16.403.524 | 8.467.744 | 7.935.780 | 4.251.101 | 2.973.863 | 1.277.238 | 278.448,758 | 157.573,000 | 120.875,758 |
|
|
| 1 | Vốn trong nước (bao gồm kế hoạch bổ sung từ nguồn tăng thu NSTW năm 2022 tỉnh Quảng Trị cũ) | 12.420.165 | 6.338.168 | 6.081.997 | 3.356.150 | 2.305.368 | 1.050.782 | 244.842,758 | 157.573,000 | 87.269,758 | - Trung hạn: 2543/QĐ- UBND ngày 22/9/2024; 183/QĐ- UBND ngày 24/9/2021; 320/QĐ- UBND ngày 06/2/2024; 1459/QĐ- UBND ngày 20/6/2024; 2273/QĐ- UBND ngày 20/9/2024 - Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ- UBND ngày 30/12/2024; 491/QĐ- UBND ngày 21/02/2025 - Kéo dài: 2386/UBND- TH ngày 31/5/2025 | Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021; QĐ số 527/QĐ- UBND ngày 25/02/2022; 3452/QĐ-UBND ngày 09/12/2024; Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; Kéo dài: 1773/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
| 2 | Vốn nước ngoài | 3.983.359 | 2.129.576 | 1.853.783 | 894.951 | 668.495 | 226.456 | 33.606,000 |
| 33.606,000 | - Trung hạn: 2543/QĐ- UBND ngày 22/9/2021; 2273/QĐ- UBND ngày 20/9/2024 - Kế hoạch 2025: 3118/QĐ- UBND ngày 19/12/2024; 3279/QĐ- UBND ngày 30/12/2024 | Trung hạn: 3069/QĐ-UBND ngày 24/9/2021. Năm 2025: 3717/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; Kéo dài: 1773/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
| C | CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI KINH TẾ XÃ HỘI | 514.000 | 364.000 | 150.000 |
|
|
| 70.000 | 70.000 |
|
|
|
| 1 | Lĩnh vực y tế | 311.000 | 161.000 | 150.000 |
|
|
|
|
|
| Trung hạn: 450/QĐ- UBND ngày 16/3/2023 | Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 16/3/2023; Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 |
| 2 | Lĩnh vực giao thông | 203.000 | 203.000 |
|
|
|
| 70.000 | 70.000 |
| Trung hạn: 1665/QĐ- UBND ngày 31/7/2023; Kéo dài: Thủ tướng Chính phủ cho phép kéo dài tại Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024 |
|
| D | CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 3.071.240 | 1.531.191 | 1.540.049 | 796.738 | 378.917 | 417.821 | 191.256,813 | 76.674,784 | 114.582,029 |
|
|
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | 1.591.963 | 740.078 | 851.885 | 466.542 | 218.206 | 248.336 | 163.434,58 | 58.102,55 | 105.332,03 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 19/NQ-HĐND ngày 28/3/2023; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - KH 2025 và kéo dài: 105/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 22/NQ-HĐND ngày 04/4/2025; 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | - Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
| 2 | Chương trình Giảm nghèo | 431.927 | 362.173 | 69.754 | 81.111 | 66.741 | 14.370 | 13.737,983 | 13.166,983 | 571,000 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 1703/QĐ- UBND ngày 30/6/2022 - KH 2025 và kéo dài: 106/NQ-HĐND ngày 26/12/2024; 41/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | - Trung hạn: Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26/7/2022, 256/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2022, 2521/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình. - KH 2025: Nghị quyết số 225/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 3707/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh. |
| 3 | Chương trình NTM | 1.047.350 | 428.940 | 618.410 | 249.085 | 93.970 | 155.115 | 14.084,25 | 5.405,250 | 8.679,00 | - Trung hạn: 30/NQ-HĐND ngày 29/6/2022; 85/NQ-HĐND ngày 24/10/2023; 38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 - KH 2025 và kéo dài: 104/NQ-HĐND ngày 06/12/2024; 14/NQ-HĐND ngày 14/4/2025; 38/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 | -Trung hạn: Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 26/7/2022; số 110/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 124/NQ-HĐND ngày 13/7/2023, '-KH 2025: số 223/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình |
(*) Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, kế hoạch 2025 và kế hoạch kéo dài sang năm 2025 được cấp có thẩm quyền quyết định đến ngày 30/6/2025
- 1Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (nguồn vốn ngân sách địa phương) do tỉnh Gia Lai ban hành
- 2Nghị quyết 43/NQ-HĐND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Tuyên Quang
- 3Nghị quyết 09/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 5257/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Bình Định năm 2020
- 5Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, tỉnh Lào Cai
- 6Nghị quyết 367/NQ-HĐND năm 2023 giao bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị quyết 474/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
- 1Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (nguồn vốn ngân sách địa phương) do tỉnh Gia Lai ban hành
- 2Nghị quyết 137/NQ-HĐND năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Trị
- 3Nghị quyết 145/NQ-HĐND năm 2021 về bổ sung, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 4Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2021 về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 5Nghị quyết 30/NQ-HĐND về phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương 5 năm giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 6Nghị quyết 59/NQ-HĐND năm 2022 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 1) và thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2) nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý do tỉnh Quảng Bình ban hành
- 7Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2022 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 8Nghị quyết 138/NQ-HĐND năm 2023 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 (Nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) do tỉnh Quảng Bình ban hành
- 9Nghị quyết 84/NQ-HĐND năm 2023 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 10Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2023 phân bổ bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 11Nghị quyết 110/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 12Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành
- 13Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị
- 14Luật Đầu tư công 2024
- 15Nghị quyết 43/NQ-HĐND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Tuyên Quang
- 16Quyết định 1508/QĐ-TTg năm 2024 giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025, giao dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 17Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành
- 18Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 19Luật ngân sách nhà nước 2025
- 20Nghị định 85/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư công
- 21Nghị định 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính
- 22Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2025
- 23Nghị quyết 09/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
- 24Quyết định 5257/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Bình Định năm 2020
- 25Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, tỉnh Lào Cai
- 26Nghị quyết 367/NQ-HĐND năm 2023 giao bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên
- 27Nghị quyết 474/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và hàng năm tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp
- Số hiệu: 25/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 14/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Nguyễn Đăng Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
