Điều 1 Nghị định 26/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa bao gồm:
1. Khoản 5 Điều 2 về các tiêu chí cụ thể đối với “chất độc”.
2. Khoản 5 Điều 10 về các yêu cầu đối với tổ chức sản xuất hóa chất; về việc thu hồi Giấy phép sản xuất hóa chất cấm.
3. Khoản 5 Điều 11 về các yêu cầu đối với tổ chức kinh doanh hóa chất.
4. Khoản 7 Điều 12 về xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh và hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế đối với hóa chất.
5. Khoản 7 Điều 14 về nghĩa vụ tổ chức, cá nhân tồn trữ hóa chất; quy định nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất; quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất.
6. Khoản 5 Điều 15 về công bố loại hóa chất và mục đích sử dụng hóa chất cần kiểm soát đặc biệt trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
7. Khoản 2 Điều 18 về các trường hợp được miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất.
8. Khoản 2 Điều 19 về trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất.
9. Khoản 3 Điều 20 về lộ trình xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và thừa nhận danh mục hóa chất nước ngoài; về trình tự, thủ tục đăng ký hóa chất mới.
10. Khoản 2 Điều 21 về các tổ chức đánh giá hóa chất mới.
11. Khoản 4 Điều 22 về đăng ký, quản lý hóa chất mới.
12. Khoản 4 Điều 26 về bảo mật thông tin liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại và thông tin bảo mật khác.
13. Khoản 4 Điều 28 về nghĩa vụ cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất.
14. Khoản 9 Điều 29 về chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất và Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
15. Khoản 7 Điều 31 về danh mục hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa cần công bố thông tin; quy trình kiểm soát hóa chất nguy hiểm trong quá trình sản xuất; thực hiện công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
16. Khoản 3 Điều 32 về cách thức và thông tin công bố hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
Nghị định 26/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
- Số hiệu: 26/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 17/01/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Bùi Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 4. Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong sản xuất hóa chất
- Điều 5. Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong kinh doanh hóa chất
- Điều 6. Khai báo hóa chất nhập khẩu
- Điều 7. Điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
- Điều 8. Điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
- Điều 9. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
- Điều 10. Xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất có điều kiện
- Điều 11. Điều kiện sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
- Điều 12. Điều kiện kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
- Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
- Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
- Điều 15. Công bố loại hóa chất và mục đích sử dụng
- Điều 16. Điều kiện sản xuất hóa chất cấm
- Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép, nội dung Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
- Điều 18. Xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cấm
- Điều 19. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
- Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
- Điều 21. Các trường hợp miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
- Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
- Điều 23. Đăng ký hóa chất mới
- Điều 24. Tổ chức đánh giá hóa chất mới
- Điều 25. Quản lý hóa chất mới
- Điều 26. Bảo mật thông tin
- Điều 27. Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất
