Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6988:2018
CISPR 11:2016
GIỚI HẠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẶC TÍNH NHIỄU TẦN SỐ RADIO CỦA THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ Y TẾ
Industrial, scientific and medical equipment - Radio-frequency disturbance characteristics - Limits and methods of measurement
Lời nói dầu
TCVN 6988:2018 thay thế cho TCVN 6988:2006;
TCVN 6988:2018 hoàn toàn tương đương với CISPR 11:2016;
TCVN 6988:2018 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E9 Tương thích điện từ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỚI HẠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẶC TÍNH NHIỄU TẦN SỐ RADIO CỦA THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ Y TẾ
Industrial, scientific and medical equipment - Radio-frequency disturbance characteristics - Limits and methods of measurement
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) làm việc trong dải tần từ 0 Hz đến 400 GHz và cho thiết bị gia dụng và các thiết bị tương tự được thiết kế để phát và/hoặc sử dụng năng lượng tần số radio tại chỗ.
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu về bức xạ liên quan đến nhiễu tần số radio (RF) trong phạm vi dải tần từ 9 kHz đến 400 GHz. Các phép đo chỉ cần thực hiện trong các dải tần có các giới hạn được quy định trong Điều 6.
Đối với các ứng dụng ISM RF theo nghĩa được định nghĩa trong Thể lệ Vô tuyến điện của Liên minh Viễn thông Quốc tế (xem Định nghĩa 3.13), tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu về phát xạ liên quan tới nhiễu tần số radio trong phạm vi dải tần từ 9 kHz đến 18 GHz.
CHÚ THÍCH: Yêu cầu về phát xạ đối với thiết bị nấu ăn cảm ứng được quy định trong CISPR 14-1 [1] [1].
Yêu cầu đối với thiết bị chiếu sáng ISM RF và thiết bị chiếu xạ UV làm việc ở các tần số trong phạm vi dải tần của ISM theo định nghĩa của Thể lệ Vô tuyến điện của ITU được cho trong tiêu chuẩn này.
Các thiết bị thuộc phạm vi các tiêu chuẩn CISPR khác về phát xạ của sản phẩm và họ sản phẩm không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
CISPR 16-1-1:2010, with amendment 1:2010 and amendment 2:2014[2], Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods - Part 1-1: Radio disturbance and immunity measuring apparatus - Measuring apparatus (Quy định kỹ thuật đối với thiết bị và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Phần 1-1: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Thiết bị đo)
CISPR 16-1-2:2014[3], Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods - Part 1-2: Radio disturbance and immunity measuring apparatus - Coupling devices for conducted disturbance measurements (Quy định kỹ thuật đối với thiết bị và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Phần 1-2: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Linh kiện ghép dùng cho phép đo nhiễu dẫn)
CISPR 16-1-4:2010 with amendment 1:2012[4], Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods - Part 1-4: Radio disturbance and immunity measuring apparatus - Antennas and test sites for radiated disturbance measurements (Quy định kỹ thuật đối với thiết bị và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Phần 1-4: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm radio - Anten và vị trí đo kiểm đối với phép đo nhiễu bức xạ)
CISPR 16-2-1:2014[5], Specification
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6591-4:2021 (ISO 8536-4:2019) về Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 4: Bộ truyền dịch dùng một lần dẫn truyền bằng trọng lực
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13996:2024 về Mã số Mã vạch - Mã định danh đơn nhất cho trang thiết bị y tế
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13995:2024 về Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 15189:2025 (ISO 15189:2022) về Phòng xét nghiệm y tế - Yêu cầu về chất lượng và năng lực
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6916-1:2020 (ISO 15223-1:2016) về Trang thiết bị y tế - Ký hiệu sử dụng với nhãn trang thiết bị y tế, ghi nhãn và cung cấp thông tin - Phần 1: Yêu cầu chung
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-1-2:2010 (CISPR 16-1-2:2006) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-5: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Thiết bị phụ trợ - Nhiễu dẫn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-2-1:2010 (CISPR 16-2-1:2008) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 2-1: Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm - Đo nhiễu dẫn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-2-3:2010 (CISPR 16-2-3:2010) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 2-3: Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm - Đo nhiễu bức xạ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-1-1:2008 (CISPR 16-1-1 : 2006) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-1: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Thiết bị đo
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2006 (CISPR 11:2004) về Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6989-1-4:2010 (CISPR 16-1-4:2010) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-4: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Anten và vị trí thử nghiệm dùng để đo nhiễu bức xạ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6591-4:2021 (ISO 8536-4:2019) về Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 4: Bộ truyền dịch dùng một lần dẫn truyền bằng trọng lực
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13996:2024 về Mã số Mã vạch - Mã định danh đơn nhất cho trang thiết bị y tế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13995:2024 về Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 15189:2025 (ISO 15189:2022) về Phòng xét nghiệm y tế - Yêu cầu về chất lượng và năng lực
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6916-1:2020 (ISO 15223-1:2016) về Trang thiết bị y tế - Ký hiệu sử dụng với nhãn trang thiết bị y tế, ghi nhãn và cung cấp thông tin - Phần 1: Yêu cầu chung
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2018 (CISPR 11:2016) về Giới hạn và phương pháp đo đặc tính nhiễu tần số radio của thiết bị công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế
- Số hiệu: TCVN6988:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
