Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14546:2025
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG CÁC LOÀI THÔNG
Forest tree cultivar - Sapling of pinus species
Lời nói đầu
TCVN 14546:2025 thay thế TCVN 11872-1:2017, TCVN 1872-2:2020, TCVN 11872-3:2020;
TCVN 14546:2025 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG CÁC LOÀI THÔNG
Forest tree cultivar - Sapling of pinus species
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu và phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng đối với cây giống các loài thông đủ tiêu chuẩn trồng rừng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cây giống Thông ba lá (Pinus kesiya Royle ex Gordon), Thông đuôi ngựa (Thông mã vĩ - Pinus massoniana Lamb.) Thông caribê (Pinus caribaea Morelet), Thông nhựa (Pinus merkusii Juss et de Vries) được nhân giống bằng hạt đối và cây giống Thông caribê (Pinus caribaea Morelet) nhân giống bằng hom.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8755:2024, Giống cây lâm nghiệp - Cây trội
TCVN 8757:2024, Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống
TCVN 8758:2018, Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng
TCVN 8759:2018, Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống chuyển hóa
TCVN 13360:2021, Giống cây lâm nghiệp - Lâm phần tuyển chọn cung cấp giống các loài cây lấy gỗ
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cây giống (Sapling)
Cây được nhân giống bằng hạt hoặc nhân giống bằng hom.
3.2
Cây trội (Plus tree)
Cây được tuyển chọn trong rừng tự nhiên, rừng trồng, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, cây trồng phân tán, được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.
3.3
Lâm phần tuyển chọn (Selected forest seed stand)
Khu rừng tự nhiên hoặc rừng trồng được tuyển chọn, chưa tác động các biện pháp kỹ thuật lâm sinh và được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.
3.4
Lô cây giống (Sapling lot)
Các cây giống được sản xuất cùng thời gian, theo cùng một phương pháp và được xuất vườn cùng thời điểm.
3.5
Lô hạt giống (Seed lot)
Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống, rừng giống chuyển hóa, vườn giống hoặc xuất xứ được công nhận) trong một vụ thu hoạch.
3.6
Nguồn giống (Seed source)
Nơi cung cấp vật liệu giống bao gồm: lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, cây trội.
3.7
Nhân giống bằng hom (Propagation by cutting)
Sử dụng một đoạn thân, đoạn cành, đoạn rễ, đoạn củ để tạo ra cây mới.
3.8
Nhân giống bằng hạt (Propagation from seeds)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14289:2024 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-1:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 1: Phi lao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-2:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 2: Xoan chịu hạn (Neem)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-3:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 3: Cóc hành
- 1Quyết định 50/2004/QĐ-BNN ban hành quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 404/QĐ-LN-PTR năm 2024 về Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng cho 20 loài cây trồng lâm nghiệp chính do Cục trưởng Cục Lâm nghiệp ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 12 TCN 14:1982 về thông nhựa (p.merkusii) - Cây con đem đi trồng - Yêu cầu chất lượng do Bộ Lâm nghiệp ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 12 TCN 16:1982 về thông nhựa (p.merkusii) - Hỗn hợp ruột bầu ương thông - Yêu cầu chất lượng do Bộ Lâm nghiệp ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 12 TCN 15:1982 về Thông nhựa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11872-1:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 1: Thông đuôi ngựa và thông caribê
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11872-2:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 2: Thông nhựa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11872-3:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 3: Thông ba lá
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8758:2018 về Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8759:2018 về Giống cây lâm nghiệp - Rừng trồng chuyển hóa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13359:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Vườn ươm cây lâm nghiệp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13360:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Lâm phần tuyển chọn cung cấp giống các loài cây lấy gỗ
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8757:2024 về Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8755:2024 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trội
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14289:2024 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-1:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 1: Phi lao
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-2:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 2: Xoan chịu hạn (Neem)
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13361-3:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây trồng rừng ven biển - Phần 3: Cóc hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14546:2025 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài thông
- Số hiệu: TCVN14546:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
