Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14426:2025
ASEAN STAN 24:2011
ỚT NGỌT QUẢ TƯƠI
Sweet pepper
Lời nói đầu
TCVN 14426:2025 hoàn toàn tương đương với ASEAN STAN 24:2011;
TCVN 14426:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỚT NGỌT QUẢ TƯƠI
Sweet pepper
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống ớt ngọt quả tươi thương phẩm thuộc loài Capsicum annuum L. var. grossum họ Solanaceae, được tiêu thụ dưới dạng tươi.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ớt ngọt quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, ớt ngọt quả tươi phải:
- nguyên vẹn, còn cuống;
- sạch;
- cứng;
- tươi;
- đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm;
- lành lặn, không bị thối hoặc hư hỏng đến mức không phù hợp cho sử dụng;
- hầu như không bị hư hỏng cơ học và/hoặc sinh lý học;
- hầu như không bị ẩm bề mặt trừ khi bị ngưng tụ nước;
- hầu như không có tạp chất lạ nhìn thấy được bằng mắt thường và không có mùi, vị lạ;
- hầu như không chứa sinh vật gây hại và hư hỏng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
2.1.1 Ớt ngọt quả tươi phải được thu hoạch và đạt độ phát triển thích hợp, phù hợp với các đặc tính của giống và vùng trồng.
Độ phát triển và tình trạng của ớt ngọt quả tươi phải:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.2 Phân hạng
Ớt ngọt quả tươi được phân thành ba hạng như sau:
2.2.1 Hạng đặc biệt
Ớt ngọt quả tươi thuộc hạng này phải có chất lượng cao nhất. Không có các khuyết tật làm ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bảy sản phẩm trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
Ớt ngọt quả tươi thuộc hạng này không đáp ứng được các yêu cầu chất lượng trong hạng cao hơn, nhưng đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Ớt ngọt quả tươi thuộc hạng này phải có chất lượng tốt. Cho phép có các khuyết tật nhẹ về hình dạng, màu sắc, độ cứng với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì.
2.2.3 Hạng II
Ớt ngọt quả tươi thuộc hạng này không đáp ứng được các yêu cầu chất lượng trong các hạng cao hơn, nhưng đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Ớt ngọt quả tươi thuộc hạng này phải có chất lượng tốt. Cho phép có các khuyết tật về hình dạng, màu sắc và độ cứng với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì.
3 Yêu cầu về kích cỡ
Kích cỡ được xác định theo khối lượng quả, theo Bảng 1 như sau:
Bảng 1 - Phân loại kích cỡ theo khối lượng quả
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa đổi 2010) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, sửa đổi 1:2004) về Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2016 (CAC/GL 21-1997, Revised 2013) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2023 về Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12356:2018 (ASEAN STAN 18:2010) về Dưa quả tươi
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12827:2023 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14426:2025 (ASEAN STAN 24:2011) về Ớt ngọt quả tươi
- Số hiệu: TCVN14426:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
